[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ある魔女が死ぬまでVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ある魔女が死ぬまで, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 60 diễn viên, 55 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

60

Nhân vật

55

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

To Shohei

藤翔平 / とう しょうへい

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

アンナ

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Kaori

前田佳織里 / まえだ かおり

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

ウーフ

Diễn viên lồng tiếng

Mizunaka Masaaki

水中雅章 / みずなか まさあき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

エド

Diễn viên lồng tiếng

Tezuka Hiromichi

手塚ヒロミチ / てづか ヒロミチ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

エルドラ

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

おじさん

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Koseki

木暮晃石 / こぐれ こうせき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

おじさん

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Mitsuki

中村光樹 / なかむら みつき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

おじちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Otsuki Joichiro

大槻丈一郎 / おおつき じょういちろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

おばあさん

Diễn viên lồng tiếng

Chida Miyako

千田ミヤコ / ちだ ミヤコ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

おばさん

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

おばちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Miyajima Emi

宮島えみ / みやじま えみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

カーター市長

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Taisuke

西村太佑 / にしむら たいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カーバンクル

Diễn viên lồng tiếng

Hanai Miharu

花井美春 / はない みはる

Đơn vị

Dax International

ダックスインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

ココ・ルッソ

Diễn viên lồng tiếng

Mizuno Saku

水野朔 / みずの さく

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

サラリーマン

Diễn viên lồng tiếng

Akiyoshi Toru

秋吉徹 / あきよし とおる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

シエラ

Diễn viên lồng tiếng

Miyumi Shuri

海弓シュリ / みゆみ しゅり

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ジャック・ルッソ

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジル

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Sayaka

大原さやか / おおはら さやか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

シロフクロウ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Aina

鈴木愛奈 / すずき あいな

Đơn vị

Dax International

ダックスインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

ゼペット

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Shinpachi

辻親八 / つじ しんぱち

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

セレナ

Diễn viên lồng tiếng

Toyama Nao

東山奈央 / とうやま なお

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ソフィ・ヘイター

Diễn viên lồng tiếng

Yomiya Hina

羊宮妃那 / ようみや ひな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

テティス

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

ファウスト

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yoshiko

榊原良子 / さかきばら よしこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フィーネ・キャベンディッシュ

Diễn viên lồng tiếng

Okubo Rumi

大久保瑠美 / おおくぼ るみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

フレア

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Tamie

久保田民絵 / くぼた たみえ

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

ヘンディ

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

マスコミ

Diễn viên lồng tiếng

Musashi Shinnosuke

武蔵真之介 / むさし しんのすけ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マスコミ

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Genta

中村源太 / なかむら げんた

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マスコミ

Diễn viên lồng tiếng

Ogino Kana

荻野佳奈 / おぎの かな

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マリー

Diễn viên lồng tiếng

Yasuno Kiyono

安野希世乃 / やすの きよの

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

マルコ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

メグ・ラズベリー

Diễn viên lồng tiếng

Aoyama Yoshino

青山吉能 / あおやま よしの

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

メグの母

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ラピスの人々

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Toya

白石冬弥 / しらいし とうや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

リリー

Diễn viên lồng tiếng

Murakami Manatsu

村上まなつ / むらかみ まなつ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

レイチェル

Diễn viên lồng tiếng

Nakahara Mai

中原麻衣 / なかはら まい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-
漢字

Nhân vật/Vai

悪魔

Diễn viên lồng tiếng

Otomari Takaki

大泊貴揮 / おおとまり たかき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

院長

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

会長

Diễn viên lồng tiếng

Ichijo Kazuya

一条和矢 / いちじょう かずや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

街の人々

Diễn viên lồng tiếng

Harumi Momo

春海百乃 / はるみ もも

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

街の人々

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Toya

白石冬弥 / しらいし とうや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

警官

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

住民

Diễn viên lồng tiếng

Sano Megumi

佐野愛 / さの めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Emiko

竹内恵美子 / たけうち えみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女性キャスター

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Keiko

渡部恵子 / わたなべ けいこ

Đơn vị

Emudon

エムドーン

-

Nhân vật/Vai

人々

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Toya

白石冬弥 / しらいし とうや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

人々

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

青年

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Makoto

金子誠 / かねこ まこと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

男の子

Diễn viên lồng tiếng

Kaho Narumi

佳穂成美 / かほ なるみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

男の子

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Rie

河村梨恵 / かわむら りえ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

男性店員

Diễn viên lồng tiếng

Wakabayashi Yu

若林佑 / わかばやし ゆう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

島民

Diễn viên lồng tiếng

Nozawa So

野沢聡 / のざわ そう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

島民

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Kosuke

岡本幸輔 / おかもと こうすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

島民

Diễn viên lồng tiếng

Shimokawa Ryo

下川涼 / しもかわ りょう

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

謎の少女 / クロエ

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

魔女A

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Aya

内田彩 / うちだ あや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

魔女B

Diễn viên lồng tiếng

Tokui Sora

徳井青空 / とくい そら

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

魔女C

Diễn viên lồng tiếng

Kubo Yurika

久保ユリカ / くぼ ゆりか

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

老魔女

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Yuko

佐々木優子 / ささき ゆうこ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-