[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của くりいむレモンVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của くりいむレモン, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 24 diễn viên, 29 nhân vật/vai và 1 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

24

Nhân vật

29

Mẫu

0

YouTube

1

Nhân vật/Vai

キャロン

Diễn viên lồng tiếng

Miyuki Sanae

深雪さなえ / みゆき さなえ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ケーコ

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Maria

川村万梨阿 / かわむら まりあ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

こうじ

シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Masami

菊池正美 / きくち まさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ザック

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

さとみ

亜美シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Natsumi

佐々木菜摘 / ささき なつみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

タクミ

シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Masami

菊池正美 / きくち まさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

フリー

Diễn viên lồng tiếng

Miura Masako

三浦雅子 / みうら まさこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ペルル

Diễn viên lồng tiếng

Kashiwakura Tsutomu

カシワクラツトム / カシワクラ ツトム

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

マイ

PART3収録の予告編のみ

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Noriko

日髙のり子 / ひだか のりこ

Đơn vị

Biggu Maunto

ビッグ・マウント

-

Nhân vật/Vai

まさひこ

Diễn viên lồng tiếng

Kashiwakura Tsutomu

カシワクラツトム / カシワクラ ツトム

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

マスター

1980年代

Diễn viên lồng tiếng

Kiton Yamada

キートン山田 / きーとん やまだ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

リオ

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yoshiko

榊原良子 / さかきばら よしこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

レプレス

Diễn viên lồng tiếng

Miura Masako

三浦雅子 / みうら まさこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
漢字

Nhân vật/Vai

委員長

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Nozomu

佐々木望 / ささき のぞむ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

河野隆二

Diễn viên lồng tiếng

Hashimoto Kouichi

橋本晃一 / はしもと こういち

Đơn vị

CENTENARIA

センテナリア

-

Nhân vật/Vai

工藤さとみ

Diễn viên lồng tiếng

Konoha Kaede

木葉楓 / このは かえで

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

真彦

シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Masami

菊池正美 / きくち まさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kawazu Reina

河津玲奈 / かわづ れいな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Ochi Ayaka

おちあやか / おち あやか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

早島広夢

シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Masami

菊池正美 / きくち まさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

窓際聖子

Diễn viên lồng tiếng

Takada Yumi

高田由美 / たかだ ゆみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

男子生徒

シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Masami

菊池正美 / きくち まさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

日向まなつ

Diễn viên lồng tiếng

Sakuragi Amisa

桜木アミサ / さくらぎ あみさ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

入野田苑子

Diễn viên lồng tiếng

Yoko Mari

横尾まり / よこお まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

白鳥ラム

New Generation vol.2 レトルト美女百景

Diễn viên lồng tiếng

Fuzuki Kun

文月くん / ふづき くん

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

八重

時期不明

Diễn viên lồng tiếng

Kadowaki Mai

門脇舞以 / かどわき まい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

美亜

クレジット表記無し

Diễn viên lồng tiếng

Shibata Yumiko

柴田由美子 / しばた ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

木津根玉藻

Diễn viên lồng tiếng

Mizuno Manabi

水野愛日 / みずの まなび

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

野々村康子

Diễn viên lồng tiếng

Otori Yoshino

鳳芳野 / おおとり よしの

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-
A-Z

Nhân vật/Vai

M

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Shunsuke

中田俊輔 / なかた しゅんすけ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

YouTube

Video YouTube liên quan