[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của しあわせのかたちVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của しあわせのかたち, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 21 diễn viên, 37 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

21

Nhân vật

37

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

ありあ

Diễn viên lồng tiếng

Fuchizaki Yuriko

渕崎ゆり子 / ふちざき ゆりこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ウニエ

Diễn viên lồng tiếng

Murakami Harumi

村上はるみ / むらかみ はるみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

エイト

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

おまえ

Diễn viên lồng tiếng

Furumoto Shinnosuke

古本新乃輔 / ふるもと しんのすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ゴラス

Diễn viên lồng tiếng

Tachiki Fumihiko

立木文彦 / たちき ふみひこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

シモママ

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Kazuyo

青木和代 / あおき かずよ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

しもん

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daiki

中村大樹 / なかむら だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジャグ

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

スーシー・スー

Diễn viên lồng tiếng

Tamagawa Sakiko

玉川砂記子 / たまがわ さきこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

たかの

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuya Yuji

三ツ矢雄二 / みつや ゆうじ

Đơn vị

Mitsuya Project

ミツヤプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

テニスマシーン1号

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ナレーション1

Diễn viên lồng tiếng

Kishiro Sakurako

稀代桜子 / きしろ さくらこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナレーション2

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Kazuyo

青木和代 / あおき かずよ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

パーポ

Diễn viên lồng tiếng

Tamagawa Sakiko

玉川砂記子 / たまがわ さきこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

べるの

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-

Nhân vật/Vai

ママ

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Yoshino

鷹森淑乃 / たかもり よしの

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

まり

Diễn viên lồng tiếng

Kojiro Chie

神代知衣 / こうじろ ちえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ミジピン1号

Diễn viên lồng tiếng

Toyoshima Masami

豊島まさみ / とよしま まさみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ムキちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Kazuyo

青木和代 / あおき かずよ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

ももれおん

Diễn viên lồng tiếng

Kitagawa Takuro

喜多川拓郎 / きたがわ たくろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

やおいちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ロミちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Kishiro Sakurako

稀代桜子 / きしろ さくらこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

駅員

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

管制官

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Masashi

菅原正志 / すがわら まさし

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

栗林キミエ

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

軍隊長

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

佐久間レイ

水晶の滑鼠 / 本人

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-

Nhân vật/Vai

山本

Diễn viên lồng tiếng

Kitagawa Takuro

喜多川拓郎 / きたがわ たくろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

司会者

Diễn viên lồng tiếng

Kami Kyonosuke

上恭ノ介 / かみ きょうのすけ

Đơn vị

Liberta

リベルタ (ナレータープロダクション)

-

Nhân vật/Vai

小美人A

Diễn viên lồng tiếng

Toyoshima Masami

豊島まさみ / とよしま まさみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

秘書 劇中歌「LADY FROM KRETA〈クレタ島の女〉」ボーカル

水晶の滑鼠

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-
A-Z

Nhân vật/Vai

UFO

Diễn viên lồng tiếng

Kitagawa Takuro

喜多川拓郎 / きたがわ たくろう

Đơn vị

-
-