[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của とある魔術の禁書目録Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của とある魔術の禁書目録, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 66 diễn viên, 22 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

66

Nhân vật

22

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アウレオルス=イザード

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

アンチスキル

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Shun

髙木俊 / たかぎ しゅん

Đơn vị

Doruche Star

ドルチェスター

-

Nhân vật/Vai

オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Igarashi Yuki

五十嵐優樹 / いがらし ゆうき

Đơn vị

Radiusu

ラディウス

-

Nhân vật/Vai

チャールズ=コンダー

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Toshihiko

中西俊彦 / なかにし としひこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ナンシー

Diễn viên lồng tiếng

Ushida Hiroko

牛田裕子 / うしだ ひろこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

医者

Diễn viên lồng tiếng

Chijiwa Ryusaku

千々和竜策 / ちぢわ りゅうさく

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

医者

Diễn viên lồng tiếng

Minamori Asuka

みなもりあすか / みなもり あすか

Đơn vị

Leopard Steel

レオパード・スティール

-

Nhân vật/Vai

研究員

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Ao

高梁碧 / たかはし あお

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

婚后光子

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

女子アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Yuka

ゆう花 / ゆうか

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Takamoto Megumi

高本めぐみ / たかもと めぐみ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

女将

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Rinko

林りんこ / はやし りんこ

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

少女

Diễn viên lồng tiếng

Yuka

ゆう花 / ゆうか

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

打ち止め

ラストオーダー

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

天井亜雄

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

天草式少女

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aira

結城アイラ / ゆうき アイラ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

番頭

Diễn viên lồng tiếng

Takakuwa Mitsuru

高桑満 / たかくわ みつる

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

姫神母親

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Yuriko

山口由里子 / やまぐち ゆりこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

不良

Diễn viên lồng tiếng

Igarashi Yuki

五十嵐優樹 / いがらし ゆうき

Đơn vị

Radiusu

ラディウス

-

Nhân vật/Vai

不良

Diễn viên lồng tiếng

Kono Masahiro

河野匡泰 / こうの まさひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

寮監

Diễn viên lồng tiếng

Okohira Shizuka

尾小平志津香 / おこひら しずか

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

オルソラ=アクィナス

Diễn viên lồng tiếng

Endo Aya

遠藤綾 / えんどう あや

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

吹寄制理

Diễn viên lồng tiếng

Fujimura Ayumi

藤村歩 / ふじむら あゆみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

浜面仕上

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

前方のヴェント

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Akiko

平松晶子 / ひらまつ あきこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ワシリーサ / おばさん

Diễn viên lồng tiếng

Honna Yoko

本名陽子 / ほんな ようこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

上条詩菜

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ルチア

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

幼稚園児 / 心理定規〈ドレスの少女〉

Diễn viên lồng tiếng

Izawa Shiori

井澤詩織 / いざわ しおり

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アンジェレネ

Diễn viên lồng tiếng

Kataoka Azusa

片岡あづさ / かたおか あづさ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

五和 / ウェイトレス / リポーター / 女子生徒 / 店員 他

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ローマ教皇〈マタイ=リース〉

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Masafumi

木村雅史 / きむら まさふみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アニェーゼ=サンクティス

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ハウンドドッグ / メンテ要員 / トマス=プラチナバーグ

Diễn viên lồng tiếng

Murakami Yuya

村上裕哉 / むらかみ ゆうや

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

グループの連絡係 / 電話の男

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Kenji

野島健児 / のじま けんじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

上条刀夜

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

左方のテッラ

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

リドヴィア=ロレンツェッティ

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

結標淡希

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Harumi

櫻井浩美 / さくらい はるみ

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

後方のアックア

Diễn viên lồng tiếng

Tochi Hiroki

東地宏樹 / とうち ひろき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

建宮斎字

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

初春飾利

Diễn viên lồng tiếng

Toyosaki Aki

豊崎愛生 / とよさき あき

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ビアージオ=ブゾーニ

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

オリアナ=トムソン

Diễn viên lồng tiếng

Yuzuki Ryoka

柚木涼香 / ゆずき りょうか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

上条当麻

Diễn viên lồng tiếng

Abe Atsushi

阿部敦 / あべ あつし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

白井黒子

Diễn viên lồng tiếng

Arai Satomi

新井里美 / あらい さとみ

Đơn vị

Arai Koe Seisakusho

新井声作所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

風斬氷華

Diễn viên lồng tiếng

Asumi Kana

阿澄佳奈 / あすみ かな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

女生徒 / ウェイトレス / 浦上 / アガター

Diễn viên lồng tiếng

Fuchigami Mai

渕上舞 / ふちがみ まい

Đơn vị

INCS toenter

インクストゥエンター

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

土御門舞夏

Diễn viên lồng tiếng

Fukuen Misato

福圓美里 / ふくえん みさと

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

打ち止め〈ラストオーダー〉

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

インデックス

Diễn viên lồng tiếng

Iguchi Yuka

井口裕香 / いぐち ゆか

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

神裂火織

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

黄泉川愛穂

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

土御門元春

Diễn viên lồng tiếng

Katsu Anri

勝杏里 / かつ あんり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

青髪ピアス / アンチスキル / スキルアウト 他

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ローラ=スチュアート

Diễn viên lồng tiếng

Kawasumi Ayako

川澄綾子 / かわすみ あやこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

海原光貴 / エツァリ

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

月詠小萌

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Kimiko

こやまきみこ / こやま きみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

カエル医者

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Yutaka

仲野裕 / なかの ゆたか

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

姫神秋沙

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

一方通行〈アクセラレータ〉

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

御坂妹 / ミサカ10777号

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Nozomi

ささきのぞみ / ささき のぞみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

御坂美琴

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

アレイスター=クロウリー

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ステイル=マグヌス

Diễn viên lồng tiếng

Taniyama Kisho

谷山紀章 / たにやま きしょう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ミーシャ=クロイツェフ / サーシャ=クロイツェフ

Diễn viên lồng tiếng

Terasaki Yuka

寺崎裕香 / てらさき ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

芳川桔梗

Diễn viên lồng tiếng

Toma Yumi

冬馬由美 / とうま ゆみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

シェリー=クロムウェル

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-