[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ひまわりっ!Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ひまわりっ!, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 22 diễn viên, 11 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

22

Nhân vật

11

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

ウリ坊

Diễn viên lồng tiếng

Komachi

小真智 / こまち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

つきよ姫

Diễn viên lồng tiếng

Otake Miyu

大竹みゆ / おおたけ みゆ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ばっちゃ

Diễn viên lồng tiếng

Hamura Kyoko

羽村京子 / はむら きょうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヒメジ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Mayumi

吉田真弓 / よしだ まゆみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

やつがしら

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

ゆすら

千葉テレビ放送

Diễn viên lồng tiếng

Nakada Asumi

中田あすみ / なかだ あすみ

Đơn vị

Oscar Promotion

オスカープロモーション

-
漢字

Nhân vật/Vai

黒メガネの男

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

小紫

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Noriko

日髙のり子 / ひだか のりこ

Đơn vị

Biggu Maunto

ビッグ・マウント

-

Nhân vật/Vai

日向ひまわり

- 声優デビュー作品。主演作。

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Kana

松本華奈 / まつもと かな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

万里小路ハヤト

Diễn viên lồng tiếng

Tochika Kouichi

遠近孝一 / とおちか こういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

風間椿 / さくら

Diễn viên lồng tiếng

Akesaka Satomi

明坂聡美 / あけさか さとみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

しきみ

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Aya

平野綾 / ひらの あや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

謎の忍者 / 小葉きゅうり / ゴム少年 / ハヤト〈少年時代〉 / ミクロ忍者1 他

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Hiromi

平田宏美 / ひらた ひろみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

モモ太 / 卸屋筆乃子 / わび助

Diễn viên lồng tiếng

Kano Yui

鹿野優以 / かの ゆい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ちょろぎ / 花壇みつ

Diễn viên lồng tiếng

Kawaragi Shiho

河原木志穂 / かわらぎ しほ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

米澤君 / ナナフシ / 男子校選手 / ライク / ムカデマン 他

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takashi

近藤隆 / こんどう たかし

Đơn vị

Anbanoto

アンバーノート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

お萩 / ブリザードウーマン

Diễn viên lồng tiếng

Matsushita Komina

松下木聖 / まつした こみな

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

卸屋筆乃子 / さび助 / 子供のゴム少年 / 少女ミサ / ミクロ忍者2 他

Diễn viên lồng tiếng

Miyagawa Miho

宮川美保 / みやがわ みほ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

スカラベ / 警備員1 / 村人1 / 兵士2

Diễn viên lồng tiếng

Nara Toru

奈良徹 / なら とおる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

あざみ

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

湖太郎 / カクノシン / 警備員2 / 兵士1 / 研究者

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Takuma

寺島拓篤 / てらしま たくま

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

武智吾郎 / マンサク / 縄縫さす毛

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Takumi

山崎たくみ / やまざき たくみ

Đơn vị

T S P

T・S・P

-