Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của わが青春のアルカディア 無限軌道SSXVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của わが青春のアルカディア 無限軌道SSX, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 25 diễn viên, 26 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

25

Nhân vật

26

Mẫu

0

YouTube

0

A

Nhân vật · Vai diễn

アニータ

Diễn viên lồng tiếng

Aso Miyoko

麻生美代子 / あそう みよこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
F

Nhân vật · Vai diễn

レオタード

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Toshiko

藤田淑子 / ふじた としこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

フェーダー・ゾーン

Diễn viên lồng tiếng

Furuya Toru

古谷徹 / ふるや とおる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
I

Nhân vật · Vai diễn

有紀螢

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Harumi

一龍斎春水 / いちりゅうさい はるみ

Đơn vị

Kodan Kyokai

講談協会

-

Nhân vật · Vai diễn

ハーロック

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Makio

井上真樹夫 / いのうえ まきお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
K

Nhân vật · Vai diễn

ハンマーレス

Diễn viên lồng tiếng

Kanie Eiji

蟹江栄司 / かにえ えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

有紀悟郎

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kiyoshi

小林清志 / こばやし きよし

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
M

Nhân vật · Vai diễn

物野正

Diễn viên lồng tiếng

Majima Satomi

間嶋里美 / まじま さとみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ファイヤ

Diễn viên lồng tiếng

Matsushima Minori

松島みのり / まつしま みのり

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

クルーゲル

「寺田誠」名義

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-
N

Nhân vật · Vai diễn

にせラ・ミーメ

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Seiko

中野聖子 / なかの せいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ゲラン副指令

Diễn viên lồng tiếng

Noda Keiichi

野田圭一 / のだ けいいち

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーター

Diễn viên lồng tiếng

Noda Keiichi

野田圭一 / のだ けいいち

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
O

Nhân vật · Vai diễn

トリさん

Diễn viên lồng tiếng

Otake Hiroshi

大竹宏 / おおたけ ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
S

Nhân vật · Vai diễn

クルーゲル

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ザック

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

レック

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Shiozawa Kaneto

塩沢兼人 / しおざわ かねと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

セルの少女

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tomiko

鈴木富子 / すずき とみこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
T

Nhân vật · Vai diễn

エメラルダス

Diễn viên lồng tiếng

Tajima Reiko

田島令子 / たじま れいこ

Đơn vị

Alpha Agency

アルファエージェンシー

-

Nhân vật · Vai diễn

ベンツェル艦長

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Mikio

寺島幹夫 / てらしま みきお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

トチロー

Diễn viên lồng tiếng

Tomiyama Kei

富山敬 / とみやま けい

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

レビ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuru Hiromi

鶴ひろみ / つる ひろみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

指揮官

Diễn viên lồng tiếng

Yada Koji

矢田耕司 / やだ こうじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ラ・ミーメ

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Yuriko

山本百合子 / やまもと ゆりこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

光の声

Diễn viên lồng tiếng

Yanaga Kazuko

弥永和子 / やなが かずこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ドクター蛮

Diễn viên lồng tiếng

Yanami Joji

八奈見乗児 / やなみ じょうじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-