[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của わしもVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của わしも, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 15 diễn viên, 24 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

15

Nhân vật

24

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Machida Hirokazu

町田広和 / まちだ ひろかず

Đơn vị

JTB Entertainment

JTBエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ウイルス

Diễn viên lồng tiếng

Komiyama Yoshimi

小見山佳巳 / こみやま よしみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

おばあちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

こども

Diễn viên lồng tiếng

Koda Yumeha

幸田夢波 / こうだ ゆめは

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

でんきゅう市長

Diễn viên lồng tiếng

Shimoyama Yoshimitsu

下山吉光 / しもやま よしみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ひでこ

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ミーモ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Tamaki Nozomi

珠木のぞみ / たまき のぞみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

りん子のママ

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Akira

中川玲 / なかがわ あきら

Đơn vị

Office Bi

オフィス・ビー

-

Nhân vật/Vai

ルージ・ジョーカス

Diễn viên lồng tiếng

Kanemitsu Nobuaki

金光宣明 / かねみつ のぶあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

科学者

Diễn viên lồng tiếng

Kanuka Mitsuaki

かぬか光明 / かぬか みつあき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Momono Haruna

もものはるな / ももの はるな

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

恐竜

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Eiichiro

徳本英一郎 / とくもと えいいちろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

近所の人

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

子供

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Tamaki Nozomi

珠木のぞみ / たまき のぞみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

女の人

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

赤ちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Koda Yumeha

幸田夢波 / こうだ ゆめは

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

脱獄犯

Diễn viên lồng tiếng

Kajikawa Shohei

梶川翔平 / かじかわ しょうへい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

池の女神

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Seiko

田村聖子 / たむら せいこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

町の人

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Eiichiro

徳本英一郎 / とくもと えいいちろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Kajikawa Shohei

梶川翔平 / かじかわ しょうへい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

忍者

Diễn viên lồng tiếng

Karino Sho

狩野翔 / かりの しょう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

魔人

Diễn viên lồng tiếng

Kanuka Mitsuaki

かぬか光明 / かぬか みつあき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-