Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của アルプス物語 わたしのアンネットVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của アルプス物語 わたしのアンネット, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 24 diễn viên, 25 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

24

Nhân vật

25

Mẫu

0

YouTube

0

A

Nhân vật · Vai diễn

ジャン

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Kazuyo

青木和代 / あおき かずよ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-
F

Nhân vật · Vai diễn

ハイド

Diễn viên lồng tiếng

Fujimoto Yuzuru

藤本譲 / ふじもと ゆずる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

神父

Diễn viên lồng tiếng

Fujishiro Yuji

藤城裕士 / ふじしろ ゆうじ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
H

Nhân vật · Vai diễn

アンネット・バルニエル

Diễn viên lồng tiếng

Han Keiko

潘恵子 / はん けいこ

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-
I

Nhân vật · Vai diễn

エリザベス

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Harumi

一龍斎春水 / いちりゅうさい はるみ

Đơn vị

Kodan Kyokai

講談協会

-

Nhân vật · Vai diễn

アントン

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Teiyu

一龍斎貞友 / いちりゅうさい ていゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ペギン爺さん

Diễn viên lồng tiếng

Iwao Kinshiro

巖金四郎 / いわお きんしろう

Đơn vị

-
-
J

Nhân vật · Vai diễn

スーザン

Diễn viên lồng tiếng

Jinbo Naomi

神保なおみ / じんぼ なおみ

Đơn vị

-
-
K

Nhân vật · Vai diễn

フランツ・ヨーゼフ

Diễn viên lồng tiếng

Kawashima Chiyoko

川島千代子 / かわしま ちよこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ピエール・バルニエル

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Osamu

小林修 / こばやし おさむ

Đơn vị

Dojinsha Production

同人舎プロダクション

-
M

Nhân vật · Vai diễn

フランシーヌ・バルニエル

Diễn viên lồng tiếng

Masuyama Eiko

増山江威子 / ますやま えいこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

マーク

Diễn viên lồng tiếng

Mita Yuko

三田ゆう子 / みた ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ダニエル・バルニエル

ダニー

Diễn viên lồng tiếng

Miyuki Sanae

深雪さなえ / みゆき さなえ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
N

Nhân vật · Vai diễn

マリアン

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Seiko

中野聖子 / なかの せいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

エレーナ

Diễn viên lồng tiếng

Nashiwa Yuri

梨羽侑里 / なしわ ゆり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Nashiwa Yuri

梨羽侑里 / なしわ ゆり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

クロード・マルタ

Diễn viên lồng tiếng

Nunami Terue

沼波輝枝 / ぬなみ てるえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-
O

Nhân vật · Vai diễn

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Tomoko

大塚智子 / おおつか ともこ

Đơn vị

-
-
S

Nhân vật · Vai diễn

マルセル

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
T

Nhân vật · Vai diễn

ニコラス先生

Diễn viên lồng tiếng

Tokumaru Kan

徳丸完 / とくまる かん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ヨハン

Diễn viên lồng tiếng

Tsujimura Mahito

辻村真人 / つじむら まひと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

ルシエン・モレル

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Eiko

山田栄子 / やまだ えいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ギベット

Diễn viên lồng tiếng

Yamanouchi Masato

山内雅人 / やまのうち まさと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

マリー・モレル

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Rihoko

吉田理保子 / よしだ りほこ

Đơn vị

-
-