Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của オーディーン 光子帆船スターライトVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của オーディーン 光子帆船スターライト, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 27 diễn viên, 29 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

27

Nhân vật

29

Mẫu

0

YouTube

0

A

Nhân vật · Vai diễn

石毛の祖母

Diễn viên lồng tiếng

Asai Yoshiko

浅井淑子 / あさい よしこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
F

Nhân vật · Vai diễn

筑波あきら

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Toshio

古川登志夫 / ふるかわ としお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

石毛二郎

Diễn viên lồng tiếng

Furuya Toru

古谷徹 / ふるや とおる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
G

Nhân vật · Vai diễn

ベルゲル

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
H

Nhân vật · Vai diễn

サラ・シアンベイカー

Diễn viên lồng tiếng

Han Keiko

潘恵子 / はん けいこ

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

岩佐一馬

Diễn viên lồng tiếng

Hashimoto Kouichi

橋本晃一 / はしもと こういち

Đơn vị

CENTENARIA

センテナリア

-

Nhân vật · Vai diễn

山本

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Hirokazu

平松広和 / ひらまつ ひろかず

Đơn vị

GadgetLink

ガジェットリンク

-

Nhân vật · Vai diễn

水谷

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Hirokazu

平松広和 / ひらまつ ひろかず

Đơn vị

GadgetLink

ガジェットリンク

-

Nhân vật · Vai diễn

大塚昌助

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Masato

平野正人 / ひらの まさと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

マモル・ネルソン

Diễn viên lồng tiếng

Hori Hideyuki

堀秀行 / ほり ひでゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
I

Nhân vật · Vai diễn

南整

Diễn viên lồng tiếng

Ikemizu Michihiro

池水通洋 / いけみず みちひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

聖アースゴード

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Taro

石田太郎 / いしだ たろう

Đơn vị

Granpapa pro

グランパパプロダクション

-
K

Nhân vật · Vai diễn

鈴鹿武

Diễn viên lồng tiếng

Kato Takeshi

加藤武 / かとう たけし

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

トンプソン朝永

Diễn viên lồng tiếng

Kishino Kazuhiko

岸野一彦 / きしの かずひこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

スペンサー

Diễn viên lồng tiếng

Koide Kazuaki

小出和明 / こいで かずあき

Đơn vị

-
-
M

Nhân vật · Vai diễn

サイボーグ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuhashi Noboru

松橋登 / まつはし のぼる

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

伊丹光男

Diễn viên lồng tiếng

Mori Katsuji

森功至 / もり かつじ

Đơn vị

Purasuwan Company

プラスワンカンパニー

-

Nhân vật · Vai diễn

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Murakoshi Ichiro

村越伊知郎 / むらこし いちろう

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-
N

Nhân vật · Vai diễn

林

Diễn viên lồng tiếng

Nanba Keiichi

難波圭一 / なんば けいいち

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーター

Diễn viên lồng tiếng

Naya Goro

納谷悟朗 / なや ごろう

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

蔵本正之助

Diễn viên lồng tiếng

Naya Goro

納谷悟朗 / なや ごろう

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

山川

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Akio

野島昭生 / のじま あきお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

桜福之介

Diễn viên lồng tiếng

Nomoto Reizo

野本礼三 / のもと れいぞう

Đơn vị

-
-
S

Nhân vật · Vai diễn

フロイ

Diễn viên lồng tiếng

Saikachi Ryuji

槐柳二 / さいかち りゅうじ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

猫田坊一

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

那良徹

1980年代

Diễn viên lồng tiếng

Sogabe Kazuyuki

曽我部和恭 / そがべ かずゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
T

Nhân vật · Vai diễn

菅生健司

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Kazumi

田中和実 / たなか かずみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

クルー

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
W

Nhân vật · Vai diễn

竜王直紀

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-