[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ガールフレンドVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ガールフレンド, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 7 diễn viên, 7 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

7

Nhân vật

7

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

鴫野睦

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Minami

津田美波 / つだ みなみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Yuki

神山裕紀 / こうやま ゆき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

女子生徒1

Diễn viên lồng tiếng

Takatsu Haruna

高津はる菜 / たかつ はるな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

朝比奈桃子

Diễn viên lồng tiếng

Ogura Yui

小倉唯 / おぐら ゆい

Đơn vị

Style Cube Co., Ltd.

スタイルキューブ

-

Nhân vật/Vai

風町陽歌

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Saori

早見沙織 / はやみ さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

牧瀬昴

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Koiwai Kotori

小岩井ことり / こいわい ことり

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

櫻井明音

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-