Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của クレヨンしんちゃん 新婚旅行ハリケーン 〜失われたひろし〜Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của クレヨンしんちゃん 新婚旅行ハリケーン 〜失われたひろし〜, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 32 diễn viên, 26 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

32

Nhân vật

26

Mẫu

0

YouTube

0

G

Nhân vật · Vai diễn

グレートピッケル

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

怪力

Diễn viên lồng tiếng

Goto Kosuke

後藤光祐 / ごとう こうすけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

Diễn viên lồng tiếng

Goto Shin

五島慎 / ごとう しん

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-
H

Nhân vật · Vai diễn

ネネちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Tamao

林玉緒 / はやし たまお

Đơn vị

Production Aigumi

ぷろだくしょん★A組

-
I

Nhân vật · Vai diễn

マサオくん

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Teiyu

一龍斎貞友 / いちりゅうさい ていゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Takayuki

石井隆之 / いしい たかゆき

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

Diễn viên lồng tiếng

Iwabata Takuya

岩端卓也 / いわばた たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
K

Nhân vật · Vai diễn

ホバクラ

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Masafumi

木村雅史 / きむら まさふみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

しんのすけ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

本人

Diễn viên lồng tiếng

Kojima Yoshio

小島よしお / こじま よしお

Đơn vị

Sun Music Production

サンミュージックプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Hikari

久保田ひかり / くぼた ひかり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

オオカブト

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kusumi Naomi

楠見尚己 / くすみ なおみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-
M

Nhân vật · Vai diễn

シロ

Diễn viên lồng tiếng

Mashiba Mari

真柴摩利 / ましば まり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

風間くん

Diễn viên lồng tiếng

Mashiba Mari

真柴摩利 / ましば まり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

ぴろし

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ひろし

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-
N

Nhân vật · Vai diễn

みさえ

Diễn viên lồng tiếng

Narahashi Miki

ならはしみき / ならはし みき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
O

Nhân vật · Vai diễn

ブルドーザージョニー

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật · Vai diễn

仮面族・長

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-
S

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

Diễn viên lồng tiếng

Saeki Takumi

佐伯匠 / さえき たくみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

カモフラ

Diễn viên lồng tiếng

Sano Yasuyuki

佐野康之 / さの やすゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

ボーちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Sato Chie

佐藤智恵 / さとう ちえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

イケメン

Diễn viên lồng tiếng

Shimazaki Nobunaga

島﨑信長 / しまざき のぶなが

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

翻訳アプリ音声

Diễn viên lồng tiếng

Shitara Mami

したらま美 / したら まみ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-
T

Nhân vật · Vai diễn

ライダース

Diễn viên lồng tiếng

Takase Akimitsu

高瀬右光 / たかせ あきみつ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

Diễn viên lồng tiếng

Tone Kentaro

利根健太朗 / とね けんたろう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-
U

Nhân vật · Vai diễn

仮面族

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Shu

内田秀 / うちだ しゅう

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-
W

Nhân vật · Vai diễn

カオー・コスギ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Kumiko

渡辺久美子 / わたなべ くみこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

姫

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
か
は