[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của シックス・エンジェルズVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của シックス・エンジェルズ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 30 diễn viên, 30 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

30

Nhân vật

30

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アキラ・キャニオン

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アルフレッド・キャニオン

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Nishiwaki Tamotsu

西脇保 / にしわき たもつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ギーガ

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キャサリン・ホーク

Diễn viên lồng tiếng

Shiratori Yuri

白鳥由里 / しらとり ゆり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サム・キャニオン

Diễn viên lồng tiếng

Inada Tetsu

稲田徹 / いなだ てつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

テリー・キャニオン

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Bunko

緒方文興 / おがた ぶんこう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

テレシコワ

Diễn viên lồng tiếng

Noda Junko

野田順子 / のだ じゅんこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドリス・ニコラス

Diễn viên lồng tiếng

Okamura Akemi

岡村明美 / おかむら あけみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ナオミ・ジョーンズ

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マイク

Diễn viên lồng tiếng

Narita Ken

成田剣 / なりた けん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マキ・アオバ

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

マリリン・モロウ

Diễn viên lồng tiếng

Asano Mayumi

浅野まゆみ / あさの まゆみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

リンク

Diễn viên lồng tiếng

Mamiya Kurumi

間宮くるみ / まみや くるみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

管制官A

Diễn viên lồng tiếng

Nagano Kouichi

永野広一 / ながの こういち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

管制官の声

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

囚人A

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Takuo

川村拓央 / かわむら たくお

Đơn vị

Bell Production

ベルプロダクション

-

Nhân vật/Vai

囚人B

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Masafumi

木村雅史 / きむら まさふみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

将軍A

Diễn viên lồng tiếng

Soya Shigenori

宗矢樹頼 / そうや しげのり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

将校A

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

少年

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

天使

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Maria

川村万梨阿 / かわむら まりあ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

兵士A

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Kenichi

坂口賢一 / さかぐち けんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

米兵リーダー

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

補佐官A

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhiro

ヤスヒロ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

補佐官B

Diễn viên lồng tiếng

Shiga Katsuya

志賀克也 / しが かつや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

補佐官C

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
A-Z