[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スレイヤーズVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スレイヤーズ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 108 diễn viên, 93 nhân vật/vai và 2 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

108

Nhân vật

93

Mẫu

0

YouTube

2

Nhân vật/Vai

アクアばあちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Akimoto Chikako

秋元千賀子 / あきもと ちかこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

あらくれ3

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

アルフォンス

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

エリシエル=ヴルムグン

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Etsuko

石川悦子 / いしかわ えつこ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

おばあさん

Diễn viên lồng tiếng

Takano Urara

高乃麗 / たかの うらら

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

おばあさんB

Diễn viên lồng tiếng

Mayama Ako

真山亜子 / まやま あこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

おばさん

Diễn viên lồng tiếng

Konno Mahiru

近野真昼 / こんの まひる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

おばちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Urawa Megumi

浦和めぐみ / うらわ めぐみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オヤジ

Diễn viên lồng tiếng

Kishimoto Kazuya

岸本和也 / きしもと かずや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

お針子

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Nao

高森奈緒 / たかもり なを

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

お針子A

Diễn viên lồng tiếng

Sugimoto Yu

杉本ゆう / すぎもと ゆう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

キャリー

Diễn viên lồng tiếng

Sato Ai

さとうあい / さとう あい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クッピー

テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Kato Natsuki

加藤夏希 / かとう なつき

Đơn vị

FROM FIRST PRODUCTION

フロム・ファーストプロダクション

-

Nhân vật/Vai

ザッハード

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Yao Kazuki

矢尾一樹 / やお かずき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サリーナ

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Akiko

平松晶子 / ひらまつ あきこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジェフリー

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

ジョイロック

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ジョセフィーヌ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Rihoko

吉田理保子 / よしだ りほこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

シレーネ・フィッツマイヤー

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Kumiko

渡辺久美子 / わたなべ くみこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ゼルガディス

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゼロス

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

Nhân vật/Vai

ダークナイト

Diễn viên lồng tiếng

Otomo Ryuzaburo

大友龍三郎 / おおとも りゅうざぶろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

タフォーラシア国民A

Diễn viên lồng tiếng

Nagamatsu Hiroshi

長松ひろし / ながまつ ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ちびラウディ

Diễn viên lồng tiếng

Takayama Minami

高山みなみ / たかやま みなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

チンピラ

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Takumi

山崎たくみ / やまざき たくみ

Đơn vị

T S P

T・S・P

-

Nhân vật/Vai

ティム

Diễn viên lồng tiếng

Enomoto Mikiko

榎本充希子 / えのもと みきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ネネ

Diễn viên lồng tiếng

Fujino Kaoru

藤野かほる / ふじの かおる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ハラスライズ

Diễn viên lồng tiếng

Iwanaga Tetsuya

岩永哲哉 / いわなが てつや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヒューイ

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

マルコ

Diễn viên lồng tiếng

Tsumura Makoto

津村まこと / つむら まこと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マレーネ

Diễn viên lồng tiếng

Hikami Kyoko

氷上恭子 / ひかみ きょうこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ミルガズィア

Diễn viên lồng tiếng

Okura Masaaki

大倉正章 / おおくら まさあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ミワン

Diễn viên lồng tiếng

Noda Junko

野田順子 / のだ じゅんこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

メリルーン

Diễn viên lồng tiếng

Shiratori Yuri

白鳥由里 / しらとり ゆり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

モランボラン

Diễn viên lồng tiếng

Kosugi Jurota

小杉十郎太 / こすぎ じゅうろうた

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ライア

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-

Nhân vật/Vai

ラウディ

Diễn viên lồng tiếng

Saka Osamu

阪脩 / さか おさむ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ラガン

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ラゴス

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ラハニム

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

リナ=インバース

Diễn viên lồng tiếng

Hayashibara Megumi

林原めぐみ / はやしばら めぐみ

Đơn vị

Woodpark Office

ウッドパークオフィス

-

Nhân vật/Vai

リナ=インバース

Diễn viên lồng tiếng

Hayashibara Megumi

林原めぐみ / はやしばら めぐみ

Đơn vị

Woodpark Office

ウッドパークオフィス

-

Nhân vật/Vai

レイカ

Diễn viên lồng tiếng

Kanoki Shoko

叶木翔子 / かのき しょうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

レッサーデーモンA

Diễn viên lồng tiếng

Ishigami Yuuichi

石上裕一 / いしがみ ゆういち

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

レミー

Diễn viên lồng tiếng

Shimazu Saeko

島津冴子 / しまづ さえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ロード・グラニオン

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ロディマス

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Iwai Yukiko

岩居由希子 / いわい ゆきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Morota Kaoru

茂呂田かおる / もろた かおる

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Takano Urara

高乃麗 / たかの うらら

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Oda Mayumi

小田真由美 / おだ まゆみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Fujino Kaoru

藤野かほる / ふじの かおる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女格闘家

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Maya

岡本麻弥 / おかもと まや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女房

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

兵士A

Diễn viên lồng tiếng

Hosoi Osamu

細井治 / ほそい おさむ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

兵士B

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

兵士C

Diễn viên lồng tiếng

Suzumori Kanji

鈴森勘司 / すずもり かんじ

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

海賊B / 山賊A

Diễn viên lồng tiếng

Aoyama Yutaka

青山穣 / あおやま ゆたか

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

タリム / アルメイス

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ポーラ / ミミ

Diễn viên lồng tiếng

Fukamizu Yumi

深水由美 / ふかみず ゆみ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

王女 / バリトーネ女王

Diễn viên lồng tiếng

Hino Yurika

日野由利加 / ひの ゆりか

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

店主 / 店のおやじ

Diễn viên lồng tiếng

Hirao Jin

平尾仁 / ひらお じん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

子供A / ロディマス

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

フィブリゾ

Diễn viên lồng tiếng

Ikura Kazue

伊倉一恵 / いくら かずえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ウェイトレス / 村の少年 / 町の少女 / マルチナ・ゾアナ・メル・ナブラチロワ

Diễn viên lồng tiếng

Ishimura Tomoko

石村知子 / いしむら ともこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

少女B / 村民C / 子供A / 男児A / 村人D / 女子C / 町人B / タフォーラシア国民

Diễn viên lồng tiếng

Ito Asuka

伊藤あすか / いとう あすか

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ディルギア

Diễn viên lồng tiếng

Kakegawa Hirohiko

掛川裕彦 / かけがわ ひろひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

白蛇のナーガ

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Maria

川村万梨阿 / かわむら まりあ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

オゼル

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女性客B / 子供B / 村人C / 町人A / タフォーラシア国民B

Diễn viên lồng tiếng

Kitta Izumi

橘田いずみ / きった いずみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

男の子A / 少年

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kei

小林希唯 / こばやし けい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ポコタ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キース / ラルムス

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女の子 / ウェイトレス

Diễn viên lồng tiếng

Morisawa Fumi

森沢芙美 / もりさわ ふみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

魔竜王ガーヴ

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

侍女 / チビドラゴン

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Kumi

佐久間紅美 / さくま くみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゾロム / 魔道士1 / エヴィア / アシュフォードの師匠

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ザングルス

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Bin

島田敏 / しまだ びん

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

子供 / アベルの母

Diễn viên lồng tiếng

Shintani Ryoko

新谷良子 / しんたに りょうこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

客B / タフォーラシア国民D

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Minoru

白石稔 / しらいし みのる

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

村人 / 兵士 / タフォーラシア国民C

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yuto

鈴木裕斗 / すずき ゆうと

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ラドック=ランザード / ズーマ

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

おばあさんA / 店のおばさん

Diễn viên lồng tiếng

Tsuga Yuko

津賀有子 / つが ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

盗賊 / 親方

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Shinpachi

辻親八 / つじ しんぱち

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アン / 侍女 / 貴婦人

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Miho

山田みほ / やまだ みほ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヴルムグン / シーリウス

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

宿屋主人 / 船長 / 指揮官

Diễn viên lồng tiếng

Hoshino Mitsuaki

星野充昭 / ほしの みつあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ランディ / フィル王子〈2代目〉

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

赤法師レゾ / コピーレゾ / ザナッファー

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

つぼの怪物たち / 半魚人B / コックB / 客B

Diễn viên lồng tiếng

Masuoka Taro

ますおかたろう / ますおか たろう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

神父 / 審査員 / リュウ / 村長

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

シルフィール

Diễn viên lồng tiếng

Toma Yumi

冬馬由美 / とうま ゆみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

ゼロス / 兵士

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

盗賊C / ゾロもどき / 劇団員 / 兵士 / ウェイター 他

Diễn viên lồng tiếng

Murozono Takehiro

室園丈裕 / むろぞの たけひろ

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

手下1 / 男B / 山賊A / 兵士A / 肉屋 他

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

リナ=インバース / ライラ

Diễn viên lồng tiếng

Hayashibara Megumi

林原めぐみ / はやしばら めぐみ

Đơn vị

Woodpark Office

ウッドパークオフィス

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

ガウリイ=ガブリエフ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

ゼルガディス

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

アメリア

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Masami

鈴木真仁 / すずき まさみ

Đơn vị

-
-

YouTube

Video YouTube liên quan