[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ゼーガペインVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ゼーガペイン, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 36 diễn viên, 43 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

36

Nhân vật

43

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アーク・アヴニール

Diễn viên lồng tiếng

Hisakawa Aya

久川綾 / ひさかわ あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アビス

Diễn viên lồng tiếng

Kato Masayuki

加藤将之 / かとう まさゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

イズミ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Eri

中尾衣里 / なかお えり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

イゾラ

Diễn viên lồng tiếng

Murai Kazusa

村井かずさ / むらい かずさ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

イリエ・アヤカ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Ryoko

小野涼子 / おの りょうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウシオ

Diễn viên lồng tiếng

Kato Masayuki

加藤将之 / かとう まさゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カワグチ・ケンタ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

クラシゲ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

クリス・アヴニール

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

クロシオ・ハヤト

Diễn viên lồng tiếng

Oyama Takanori

大山鎬則 / おおやま たかのり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

コハクラ・ナツミ

Diễn viên lồng tiếng

Tomatsu Haruka

戸松遥 / とまつ はるか

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

サラ

Diễn viên lồng tiếng

Nagasawa Miki

長沢美樹 / ながさわ みき

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ジッパーデザイン #22

Diễn viên lồng tiếng

Asanuma Shintaro

浅沼晋太郎 / あさぬま しんたろう

Đơn vị

Dandelion

ダンデライオン (企業)

-

Nhân vật/Vai

シマ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuboi Tomohiro

坪井智浩 / つぼい ともひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

シン

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ゼーガAI

Diễn viên lồng tiếng

Mai

MAI / まい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ソゴル・ミサキ / 十凍未沙季

Diễn viên lồng tiếng

Endo Aya

遠藤綾 / えんどう あや

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

タオ司令

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Taro

山口太郎 / やまぐち たろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

タチバナ・ミズキ

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

タルボ

Diễn viên lồng tiếng

Tachiki Fumihiko

立木文彦 / たちき ふみひこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ディータ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Eri

中尾衣里 / なかお えり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

トガ・ヴィタール

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トミガイ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ナフシャ

Diễn viên lồng tiếng

Narita Ken

成田剣 / なりた けん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Kirii Daisuke

桐井大介 / きりい だいすけ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ネコニャン

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Hiroshi

神谷浩史 / かみや ひろし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ハヤセ・トウヤ

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Hiroshi

神谷浩史 / かみや ひろし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フォセッタ

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Okada Junko

岡田純子 / おかだ じゅんこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マオ・ルーシェン

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ミサキ・シズノ

三崎紫雫乃

Diễn viên lồng tiếng

Kawasumi Ayako

川澄綾子 / かわすみ あやこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ミズサワ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ミナト

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ミナト

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

メイイェン

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

メイウー

Diễn viên lồng tiếng

Makino Yui

牧野由依 / まきの ゆい

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

メイヴェル・トランスフェイル

Diễn viên lồng tiếng

Minami Omi

南央美 / みなみ おみ

Đơn vị

PomaRancz

ポマランチ

-

Nhân vật/Vai

リチェルカ

Diễn viên lồng tiếng

Kadowaki Mai

門脇舞以 / かどわき まい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

レムレス

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Shinpachi

辻親八 / つじ しんぱち

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-
漢字

Nhân vật/Vai

守凪コウジ

コージー

Diễn viên lồng tiếng

Otsuda Hiromi

大津田裕美 / おおつだ ひろみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

守凪了子 / カミナギ・リョーコ

Diễn viên lồng tiếng

Hanazawa Kana

花澤香菜 / はなざわ かな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

十凍京 / ソゴル・キョウ

Diễn viên lồng tiếng

Asanuma Shintaro

浅沼晋太郎 / あさぬま しんたろう

Đơn vị

Dandelion

ダンデライオン (企業)

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Susumu

千葉進歩 / ちば すすむ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

搭載AI

Diễn viên lồng tiếng

Mai

MAI / まい

Đơn vị

-
-