[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của タテアニメVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của タテアニメ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 27 diễn viên, 32 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

27

Nhân vật

32

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

おしゅし

Diễn viên lồng tiếng

Toda Megumi

戸田めぐみ / とだ めぐみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ケー

Diễn viên lồng tiếng

Iida Riho

飯田里穂 / いいだ りほ

Đơn vị

Hoei Shinsha

放映新社

-

Nhân vật/Vai

サトシの妻

Diễn viên lồng tiếng

Yoneyama Asumi

米山明日美 / よねやま あすみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サワイ

Diễn viên lồng tiếng

Fukuma Shunpei

福間竣兵 / ふくま しゅんぺい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

しゃけ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

じゅんこ

Diễn viên lồng tiếng

Machida Miyu

町田美優 / まちだ みゆ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ナレーション

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Shimozaki Hiroshi

下崎紘史 / しもざき ひろし

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ヒデヨシ

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ひよこ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Sasahara Yu

篠原侑 / ささはら ゆう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ブラックジェネラル

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Aimi

田中あいみ / たなか あいみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ブレイブマン

Diễn viên lồng tiếng

Sakamaki Mitsuhiro

酒巻光宏 / さかまき みつひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ボス

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Kento

白石兼斗 / しらいし けんと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

めんトリ

Diễn viên lồng tiếng

Asumi Kana

阿澄佳奈 / あすみ かな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ライトニングマン

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Kento

白石兼斗 / しらいし けんと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

稲川淳二

Diễn viên lồng tiếng

Ikki

イッキ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

夏花

めしぬま。

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Mari

内山茉莉 / うちやま まり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

科学者サン

Diễn viên lồng tiếng

Kaho Narumi

佳穂成美 / かほ なるみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

山縣翔

Diễn viên lồng tiếng

Yamanaka Masahiro

山中真尋 / やまなか まさひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

四宮慶

Diễn viên lồng tiếng

Abe Atsushi

阿部敦 / あべ あつし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

上条健一郎

Diễn viên lồng tiếng

Hamano Daiki

濱野大輝 / はまの だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

戦闘員

Diễn viên lồng tiếng

Sakamaki Mitsuhiro

酒巻光宏 / さかまき みつひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

戦闘員

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Kento

白石兼斗 / しらいし けんと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

蒼倉 千里

Diễn viên lồng tiếng

Suda Yurika

須田裕莉香 / すだ ゆりか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

大学生

Diễn viên lồng tiếng

Yoneyama Asumi

米山明日美 / よねやま あすみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

朝木日摩裏

2010年代 / むすんでひらいて

Diễn viên lồng tiếng

Kakuma Ai

加隈亜衣 / かくま あい

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

筆のようせい

Diễn viên lồng tiếng

Orie Tamaki

織江珠生 / おりえ たまき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

立花律

Diễn viên lồng tiếng

Nakazawa Masatomo

中澤まさとも / なかざわ まさとも

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
A-Z

Nhân vật/Vai

Dr.ラキア

Diễn viên lồng tiếng

Izawa Kanomi

井澤佳の実 / いざわ かのみ

Đơn vị

Studio A-Cat

Studio A-CAT

-
Other

Nhân vật/Vai

「タテアニメ」内

蒼倉宗二

Diễn viên lồng tiếng

Kudo Saki

工藤沙貴 / くどう さき

Đơn vị

-
-