[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ダンガンロンパ3 -The End of 希望ヶ峰学園-Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ダンガンロンパ3 -The End of 希望ヶ峰学園-, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 48 diễn viên, 32 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

48

Nhân vật

32

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

エージェント

Diễn viên lồng tiếng

Kimishima Tetsu

君嶋哲 / きみしま てつ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

エージェント

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Mitsuru

渡邉允瑠 / わたなべ みつる

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

グレート・ゴズ

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Kenta

三宅健太 / みやけ けんた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

サトウ

Diễn viên lồng tiếng

Shimizu Ai

清水愛 / しみず あい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

チワワ

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ノンクレジット

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-
漢字

Nhân vật/Vai

花村輝々

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

忌村静子

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Saki

藤田咲 / ふじた さき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

教師

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yuto

鈴木裕斗 / すずき ゆうと

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

教師

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

教師

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Eiichiro

徳本英一郎 / とくもと えいいちろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

九頭龍菜摘

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Haruka

山崎はるか / やまざき はるか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

九頭龍冬彦

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

警備員

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

罪木蜜柑

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

七海千秋

Diễn viên lồng tiếng

Hanazawa Kana

花澤香菜 / はなざわ かな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

十六夜惣之助

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

生徒会

絶望編 / 梅沢愛子

Diễn viên lồng tiếng

Hondo Kaede

本渡楓 / ほんど かえで

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

生徒会

日野明日晴

Diễn viên lồng tiếng

Iguchi Yuuichi

井口祐一 / いぐち ゆういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

生徒会

如月かれん

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Honoka

井上ほの花 / いのうえ ほのか

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

生徒会

市野庄助

Diễn viên lồng tiếng

Yamaya Yoshitaka

山谷祥生 / やまや よしたか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

村雨早春

Diễn viên lồng tiếng

Shirai Yusuke

白井悠介 / しらい ゆうすけ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

朝日奈葵

Diễn viên lồng tiếng

Saito Chiwa

斎藤千和 / さいとう ちわ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

塔和モナカ

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Aya

平野綾 / ひらの あや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

評議員

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Katsumi

鈴木勝美 / すずき かつみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

苗木こまる

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Aya

内田彩 / うちだ あや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

舞園さやか

Diễn viên lồng tiếng

Omoto Makiko

大本眞基子 / おおもと まきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

万代大作

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

未来編 + 特別編『希望編』

葉隠康比呂

Diễn viên lồng tiếng

Matsukaze Masaya

松風雅也 / まつかぜ まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

予備学科生

Diễn viên lồng tiếng

Iguchi Yuuichi

井口祐一 / いぐち ゆういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

予備学科生

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Honoka

井上ほの花 / いのうえ ほのか

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

澪田唯吹

Diễn viên lồng tiếng

Koshimizu Ami

小清水亜美 / こしみず あみ

Đơn vị

Office Ri Star To

オフィス リスタート

-
0-9

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

小泉真昼

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

西園寺日寄子

Diễn viên lồng tiếng

Mimori Suzuko

三森すずこ / みもり すずこ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

封印されし田中 / 田中眼蛇夢

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

逆蔵十三

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

弐大猫丸

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ+特別編

日向創 / カムクライズル

Diễn viên lồng tiếng

Takayama Minami

高山みなみ / たかやま みなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

霧切響子

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

左右田和一

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

安藤流流歌

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

辺古山ペコ

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

終里赤音

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

腐川冬子

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

江ノ島盾子 / 戦刃むくろ

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

クラスメート / 生徒 / 教師 / 警備員 / 予備学科生 他

Diễn viên lồng tiếng

Hiki Shuma

日置秀馬 / ひき しゅうま

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

超高校級の詐欺師 / 十神白夜

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

宗方京助

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

苗木誠 / 狛枝凪斗

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Megumi

緒方恵美 / おがた めぐみ

Đơn vị

-