[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ダンジョン飯Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ダンジョン飯, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 76 diễn viên, 82 nhân vật/vai và 2 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

76

Nhân vật

82

Mẫu

0

YouTube

2

Nhân vật/Vai

アセビ / イヅツミ

Diễn viên lồng tiếng

Kanbe Mitsuho

神戸光歩 / かんべ みつほ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

イヌタデ

Diễn viên lồng tiếng

Furuya Yoshino

古谷佳乃 / ふるや よしの

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

インバー

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Michitake

菊池通武 / きくち みちたけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

オークA

Diễn viên lồng tiếng

Watanuki Ryunosuke

綿貫竜之介 / わたぬき りゅうのすけ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

オークB

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オークC

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Takayuki

中務貴幸 / なかつかさ たかゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

オッタ

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Kokoro

菊池こころ / きくち こころ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カカ

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Ryosuke

高橋良輔 / たかはし りょうすけ

Đơn vị

Pony Canyon

ポニーキャニオン

-

Nhân vật/Vai

カブルー

Diễn viên lồng tiếng

Kato Wataru

加藤渉 / かとう わたる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キキ

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Ikumi

長谷川育美 / はせがわ いくみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ギリン

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

クロ

Diễn viên lồng tiếng

Nara Toru

奈良徹 / なら とおる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

シスヒス

Diễn viên lồng tiếng

Takeda Hana

武田華 / たけだ はな

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

シスル

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

シュロー

Diễn viên lồng tiếng

Kawada Shinji

川田紳司 / かわだ しんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

センシ

Diễn viên lồng tiếng

Naka Hiroshi

中博史 / なか ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゾン

Diễn viên lồng tiếng

Goto Kosuke

後藤光祐 / ごとう こうすけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ダイア

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Kei

河村螢 / かわむら けい

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

タンス

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ダンダン

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Yukiya

林幸矢 / はやし ゆきや

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

チルチャック

Diễn viên lồng tiếng

Tomari Asuna

泊明日菜 / とまり あすな

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

デルガル

Diễn viên lồng tiếng

Shimura Tomoyuki

志村知幸 / しむら ともゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トタン

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ドニ

Diễn viên lồng tiếng

Nogami Sho

野上翔 / のがみ しょう

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ドライアド1

Diễn viên lồng tiếng

Kumagai Mirei

熊谷海麗 / くまがい みれい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ドライアド2

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Aino

島田愛野 / しまだ あいの

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ドライアド3

Diễn viên lồng tiếng

Sakakihara Yuki

榊原優希 / さかきはら ゆうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ナマリ

Diễn viên lồng tiếng

Miki Akira

三木晶 / みき あきら

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Mikami Satoshi

三上哲 / みかみ さとし

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

ヌール

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

パッタドル

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ヒエン

Diễn viên lồng tiếng

Shida Arisa

志田有彩 / しだ ありさ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ファリン

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Saori

早見沙織 / はやみ さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

Nhân vật/Vai

フィオニル

Diễn viên lồng tiếng

Morita Suzuka

森田涼花 / もりた すずか

Đơn vị

Amitipuromoshon

アミティープロモーション

-

Nhân vật/Vai

ブリガン

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フリナグ

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

フレキ

Diễn viên lồng tiếng

Sasahara Yu

篠原侑 / ささはら ゆう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ベニチドリ

Diễn viên lồng tiếng

Kito Akari

鬼頭明里 / きとう あかり

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ホルム

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Yuya

広瀬裕也 / ひろせ ゆうや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

マイヅル

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

マルシル

Diễn viên lồng tiếng

Senbongi Sayaka

千本木彩花 / せんぼんぎ さやか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

Nhân vật/Vai

マルシルの母

Diễn viên lồng tiếng

Kumagai Mirei

熊谷海麗 / くまがい みれい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ミックベル

Diễn viên lồng tiếng

Tomita Miyu

富田美憂 / とみた みゆ

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

ヤアド

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

ヤーン

Diễn viên lồng tiếng

Shogawa Hitomi

所河ひとみ / しょがわ ひとみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ライオス

Diễn viên lồng tiếng

Kumagai Kentaro

熊谷健太郎 / くまがい けんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ライオスの父

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kazumasa

中村和正 / なかむら かずまさ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ライオスの母

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Aino

島田愛野 / しまだ あいの

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

リシオン

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

リド

Diễn viên lồng tiếng

Murase Michiyo

村瀬迪与 / むらせ みちよ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

リンシャ

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rie

高橋李依 / たかはし りえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

金剥ぎドワーフ

Diễn viên lồng tiếng

Matsukawa Hiroki

松川裕輝 / まつかわ ひろき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

金剥ぎリーダー

Diễn viên lồng tiếng

Yoshimoto Genki

吉本元喜 / よしもと げんき

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

山姥

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

子オーク

Diễn viên lồng tiếng

Hikisaka Rie

引坂理絵 / ひきさか りえ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

死体回収屋A

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

死体回収屋B

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

侍女

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kanako

野村香菜子 / のむら かなこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

若いセンシ

Diễn viên lồng tiếng

Okuma Kenta

大隈健太 / おおくま けんた

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

受付

Diễn viên lồng tiếng

Niikura Kenta

新倉健太 / にいくら けんた

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

女オーク

Diễn viên lồng tiếng

Maruyama Naomi

丸山ナオミ / まるやま ナオミ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

人魚

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Saori

早見沙織 / はやみ さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

生徒1

Diễn viên lồng tiếng

Terasawa Momoka

寺澤百花 / てらさわ ももか

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

生徒2

Diễn viên lồng tiếng

Yagami Yuka

八神結香 / やがみ ゆか

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

生徒3

Diễn viên lồng tiếng

Tono Hikaru

遠野ひかる / とおの ひかる

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

先生

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

村人1

Diễn viên lồng tiếng

Ishiguro Fumitake

石黒史剛 / いしぐろ ふみたけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

村人1

Diễn viên lồng tiếng

Mineta Hiromu

峯田大夢 / みねた ひろむ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

村人2

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Mikihiko

藤田幹彦 / ふじた みきひこ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

村人2

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kanna

中村カンナ / なかむら カンナ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

村人3

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Daiki

小林大紀 / こばやし だいき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

村人3

Diễn viên lồng tiếng

Otani Satomi

大谷理美 / おおたに さとみ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

村人4

Diễn viên lồng tiếng

Ito Satoru

いとうさとる / いとう さとる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

村人5

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Mizuki

林瑞貴 / はやし みずき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

村人6

Diễn viên lồng tiếng

Hase Miki

長谷美希 / はせ みき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

村人6

Diễn viên lồng tiếng

Natsutani Miki

夏谷美希 / なつたに みき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

村人7

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Aino

島田愛野 / しまだ あいの

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Watanuki Ryunosuke

綿貫竜之介 / わたぬき りゅうのすけ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

男オーク

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Takayuki

中務貴幸 / なかつかさ たかゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

店主

Diễn viên lồng tiếng

Hiroki

裕樹 / ひろき

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

島主

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

迷宮初心者

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

幼少ライオス

Diễn viên lồng tiếng

Yorita Natsu

依田菜津 / よりた なつ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

用心棒

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Hinata

田所陽向 / たどころ ひなた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

YouTube

Video YouTube liên quan