[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của テニスの王子様Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của テニスの王子様, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 154 diễn viên, 191 nhân vật/vai và 7 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

154

Nhân vật

191

Mẫu

0

YouTube

7

Nhân vật/Vai

アーノルド・イグニショフ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yoshiro

松本ヨシロウ / まつもと よしろう

Đơn vị

Hanikamuentateinmento

ハニカムエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

アリッサ

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

ウルフ

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

エメラルド

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

エレベーターガール芝さん

Diễn viên lồng tiếng

Namiki Noriko

並木のり子 / なみき のりこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オジイ

Diễn viên lồng tiếng

Tobayama Bunmei

外波山文明 / とばやま ぶんめい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オジイ

Diễn viên lồng tiếng

Tobayama Bunmei

外波山文明 / とばやま ぶんめい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

おばあさん

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

カズ

Diễn viên lồng tiếng

Kishi Yuji

岸祐二 / きし ゆうじ

Đơn vị

CUBE Group

キューブ (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

カチローの父

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Jin

西村仁 / にしむら じん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カルピン

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Akira

中川玲 / なかがわ あきら

Đơn vị

Ofisu Bi

オフィス・ビー

-

Nhân vật/Vai

ケビン・スミス

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Reiko

木内レイコ / きうち れいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ケンゾー

Diễn viên lồng tiếng

Katsu Anri

勝杏里 / かつ あんり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

コック

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Jin

西村仁 / にしむら じん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジェフリー・カーライル

Diễn viên lồng tiếng

Oda Yusei

織田優成 / おだ ゆうせい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジャッカル桑原

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ジャック

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Shun

髙木俊 / たかぎ しゅん

Đơn vị

Doruchesuta

ドルチェスター

-

Nhân vật/Vai

ジョージ・スミス

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yoshiro

松本ヨシロウ / まつもと よしろう

Đơn vị

Hanikamuentateinmento

ハニカムエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

スティーブ・マイヤーズ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

スミスコーチ

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

タカコ

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuhashi Kanako

三橋加奈子 / みつはし かなこ

Đơn vị

Stardas21

スターダス・21Neu

-

Nhân vật/Vai

タマコ

Diễn viên lồng tiếng

Sakenobe Mika

鮭延未可 / さけのべ みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

チョコレーツ

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

チョコレーツ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

チョコレーツ

Diễn viên lồng tiếng

Ota Kaori

太田佳織 / おおた かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

テリー・グリフィー

Diễn viên lồng tiếng

Ito Maiko

伊藤舞子 / いとう まいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トム・グリフィー

Diễn viên lồng tiếng

Kojima Kazunari

小嶋一成 / こじま かずなり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

パーティに参加する女性

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ハリタツ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Ryosuke

大谷亮介 / おおたに りょうすけ

Đơn vị

Fazazukoporeshon

ファザーズコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

バレー部員

Diễn viên lồng tiếng

Nagase Hirotaka

長瀬博高 / ながせ ひろたか

Đơn vị

Gekidan Raifuru

劇団ライフル

-

Nhân vật/Vai

ハンナ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Rika

松本梨香 / まつもと りか

Đơn vị

Sun Music Production

サンミュージックプロダクション

-

Nhân vật/Vai

ビリー・キャシディ

Diễn viên lồng tiếng

Kazama Yuto

風間勇刀 / かざま ゆうと

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

フー

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Ryota

竹内良太 / たけうち りょうた

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ブー

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Shunsuke

武内駿輔 / たけうち しゅんすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ベテラン店員スミレさん

Diễn viên lồng tiếng

Okohira Shizuka

尾小平志津香 / おこひら しずか

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ボビー・マックス

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Harii

かねこはりい / かねこ はりい

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

マイケル・リー

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ラーメン屋のオヤジ

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Kan

田中完 / たなか かん

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リサ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki

優希知冴 / ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

リチャード・ベイカー

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

リチャード・坂田

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

リチャード・坂田

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Eisuke

津田英佑 / つだ えいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

リリアデント・クラウザー

Diễn viên lồng tiếng

Kakihara Tetsuya

柿原徹也 / かきはら てつや

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

リリアデント・蔵兎座

Diễn viên lồng tiếng

Kakihara Tetsuya

柿原徹也 / かきはら てつや

Đơn vị

-
漢字

Nhân vật/Vai

一氏ユウジ

Diễn viên lồng tiếng

Kumabuchi Suguru

熊渕卓 / くまぶち すぐる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

一氏ユウジ

Diễn viên lồng tiếng

Kumabuchi Suguru

熊渕卓 / くまぶち すぐる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

一年

Diễn viên lồng tiếng

Hotta Masaru

堀田勝 / ほった まさる

Đơn vị

Super Eccentric Theater

劇団スーパー・エキセントリック・シアター

-

Nhân vật/Vai

三津谷あくと幼少期

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Haruna

桜井春名 / さくらい はるな

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

中河内外道

Diễn viên lồng tiếng

Dojo Takuto

道上拓冬 / どうじょう たくと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

中学生

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Shun

髙木俊 / たかぎ しゅん

Đơn vị

Doruchesuta

ドルチェスター

-

Nhân vật/Vai

不知火知弥

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Suguru

井上優 / いのうえ すぐる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

不二周助

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

不二周助

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

不二裕太

Diễn viên lồng tiếng

Tomita Makoto

冨田真 / とみた まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

不二裕太

Diễn viên lồng tiếng

Tomita Makoto

冨田真 / とみた まこと

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

赤澤吉朗 / 日吉若 / 早乙女晴美

Diễn viên lồng tiếng

Iwasaki Masami

岩崎征実 / いわさき まさみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

壇太一

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

越前南次郎

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

一年 / 甲斐裕次郎

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daisuke

中村太亮 / なかむら だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

鳳長太郎

Diễn viên lồng tiếng

Namikawa Daisuke

浪川大輔 / なみかわ だいすけ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

千歳千里

Diễn viên lồng tiếng

Osuka Jun

大須賀純 / おおすか じゅん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

神尾アキラ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Chihiro

鈴木千尋 / すずき ちひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

葵剣太郎

Diễn viên lồng tiếng

Toyonaga Toshiyuki

豊永利行 / とよなが としゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2年

Diễn viên lồng tiếng

Ishikura Yoshinobu

石倉良信 / いしくら よしのぶ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

鬼十次郎

Diễn viên lồng tiếng

Endo Daichi

遠藤大智 / えんどう だいち

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

忍足謙也

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

白石蔵ノ介

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

橘桔平 / 金田一郎

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

布川公義 / 忍足侑士 / 河村の父 / 審判 / 駅員 他

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Hidenobu

木内秀信 / きうち ひでのぶ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

宍戸亮

Diễn viên lồng tiếng

Kusuda Toshiyuki

楠田敏之 / くすだ としゆき

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

太田翔 / 泉智也 / 中村善丞 / 金色小春

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ryo

内藤玲 / ないとう りょう

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

徳川カズヤ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

亜久津仁

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Nozomu

佐々木望 / ささき のぞむ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

木手永四郎

Diễn viên lồng tiếng

Shingaki Tarusuke

新垣樽助 / しんがき たるすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

遠山金太郎

Diễn viên lồng tiếng

Sugimoto Yu

杉本ゆう / すぎもと ゆう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

丸井ブン太

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Naozumi

高橋直純 / たかはし なおずみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

九鬼貴一 / 柳蓮二

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

千石清純

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

ジャッカル桑原 / デューク渡邊

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

不二周助 / 不二由美子 / 大石が助けた妊婦

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

河村隆 / 寿司屋のタカさん / アラン・ホプキンス

Diễn viên lồng tiếng

Kawamoto Naru

川本成 / かわもと なる

Đơn vị

Hagimoto Kikaku

萩本企画

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

海堂薫 / 海堂葉末 / 内村京介 / 滝萩之介 / マックスウェル

Diễn viên lồng tiếng

Kiyasu Kohei

喜安浩平 / きやす こうへい

Đơn vị

Kabushiki Gaisha Figuraito

株式会社フィグライト

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

大石秀一郎 / 森辰徳 / 野村拓也 / キコ・バレンティン 他

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

真田弦一郎

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

仁王雅治 / 高校生

Diễn viên lồng tiếng

Masuda Yuki

増田裕生 / ますだ ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

越前リョーマ / 越前倫子

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

切原赤也

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

幸村精市

Diễn viên lồng tiếng

Nagai Sachiko

永井幸子 / ながい さちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

甲斐裕次郎

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daisuke

中村太亮 / なかむら だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

手塚国光 / 喜多一馬 / 堂本 / 石川博之 / 手塚国一

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

桃城武 / リック / 審判 / ロッキー・メレディス

Diễn viên lồng tiếng

Onosaka Masaya

小野坂昌也 / おのさか まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

千歳千里

Diễn viên lồng tiếng

Osuka Jun

大須賀純 / おおすか じゅん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

池田雅也 / 佐々部の友達 / 審判

Diễn viên lồng tiếng

Shimozaki Hiroshi

下崎紘史 / しもざき ひろし

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

跡部景吾

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

菊丸英二 / 木更津亮 / 永山美智夫 / 猫・キクマル / ラルフ・ラインハート

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

乾貞治 / ドゥドゥ・オバンドゥー

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

白石蔵ノ介

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

跡部景吾

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

YouTube

Video YouTube liên quan