[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của デュエル・マスターズ WINVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của デュエル・マスターズ WIN, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 41 diễn viên, 11 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

41

Nhân vật

11

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

キャッシュ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ハコナ

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Minami

田中美海 / たなか みなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

バンチョ

Diễn viên lồng tiếng

Nishina Yohei

仁科洋平 / にしな ようへい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ベベベベ

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Shunsuke

武内駿輔 / たけうち しゅんすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

工場長

Diễn viên lồng tiếng

Saji Kazuya

佐治和也 / さじ かずや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

桜本健三

Diễn viên lồng tiếng

Kawamoto Kunihiro

河本邦弘 / かわもと くにひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

死神覇王 XENARCH

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

少年B

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Sara

松本沙羅 / まつもと さら

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

地下マスター

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

役員B

Diễn viên lồng tiếng

Jinya Haruka

陣谷遥 / じんや はるか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女性店員〈ケリー〉 / パートのおばちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Arai Ruri

荒井瑠里 / あらい るり

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

プリンス・カイザ

Diễn viên lồng tiếng

Azakami Yohei

阿座上洋平 / あざかみ ようへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

岩井くん / 赤い稲妻 テスタ・ロッサ / ブルーム=プルーフ / アストマープル-T3 / 天命龍装 ホーリーエンド 他

Diễn viên lồng tiếng

Baba Junpei

馬場惇平 / ばば じゅんぺい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

チバカブラ〈千葉さん〉 / ナレーター

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

鉄仮面 / 轟炎の竜皇 ボルシャック・カイザー / 覇炎竜 ボルシャック・ライダー / 竜皇神 ボルシャック・バクテラス

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Hayato

藤井隼 / ふじい はやと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ケンドラ

Diễn viên lồng tiếng

Fukushima Jun

福島潤 / ふくしま じゅん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アビスベル゠ジャシン帝 → 邪神くん

Diễn viên lồng tiếng

Hatano Wataru

羽多野渉 / はたの わたる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

いいやん / 応援妖精エール

Diễn viên lồng tiếng

Inagawa Eri

稲川英里 / いながわ えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

フォーク=フォーク / クック・轟・ブルッチ / ド:ノラテップ / 芸魔隠狐 カラクリバーシ / 天災 デドダム 他

Diễn viên lồng tiếng

Kameyama Yuji

亀山雄慈 / かめやま ゆうじ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ブック=ラギルップ / 龍素記号wD サイクルペディア / 衛兵〈自然〉

Diễn viên lồng tiếng

Kanemitsu Nobuaki

金光宣明 / かねみつ のぶあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

覚知山ボウイ

Diễn viên lồng tiếng

Kawase Maki

河瀬茉希 / かわせ まき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

カメラマン / 深淵の三咆哮 バウワウジャ / ボルシャック・テイル・ドラゴン / グレイト"S-駆" / 電磁魔天イエス・ザナドゥ 他

Diễn viên lồng tiếng

Kobatake Masafumi

こばたけまさふみ / こばたけ まさふみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ハンマ=ダンマ / 男子生徒A / 衛兵〈光〉 / 若き大長老 アプル

Diễn viên lồng tiếng

Kuwata Naoki

桑田直樹 / くわた なおき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アナウンサー / 坪根さん / 中学生女子 / アニー / 店員 / 桜風妖精ステップル / ディッシュ=ウィッシュ / チャラ・ルピア / アシスター・Mogi 林檎 / クルト娘 / ド:トヤッキ / 猫 / カレンの友達C / 聖沌忍者 クーソクゼーシキ / 幼いカイザ

Diễn viên lồng tiếng

Kyoka Yuki

京花優希 / きょうか ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ボウイ父

Diễn viên lồng tiếng

Mamiya Yasuhiro

間宮康弘 / まみや やすひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

マズキ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ランナー

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Risae

松田利冴 / まつだ りさえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

エリザ / ウィン〈幼少期〉 / 音卿の精霊龍 ラフルル・ラブ

Diễn viên lồng tiếng

Minami Saki

南早紀 / みなみ さき

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

放送部 / デュエスタ司会者 / 司会者

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

役員A / 小原伊之助

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Masaki

中西正樹 / なかにし まさき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

源さん

Diễn viên lồng tiếng

Ohata Shintaro

大畑伸太郎 / おおはた しんたろう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

カレン

Diễn viên lồng tiếng

Okubo Rumi

大久保瑠美 / おおくぼ るみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

うんちく

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

斬札ガッツ〈パパリン〉

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Masayoshi

菅原雅芳 / すがわら まさよし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナレーター / ウガタンロボ

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

スプーン=ンプス / 「雷光の聖戦士」 / 奇天烈 シャッフ / 光牙忍ライデン / ドラン・ゴル・ゲルス 他

Diễn viên lồng tiếng

Tada Keita

多田啓太 / ただ けいた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

コッコ・ルピア / 悪灯 トーチ=トートロット / アニー・ルピア / 氷駆の妖精 / アシスター・コッピ 他

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Emiko

竹内恵美子 / たけうち えみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

霞ヶ関ファルゴ

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Shintaro

田中進太郎 / たなか しんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

最上川イッサ

Diễn viên lồng tiếng

Uenishi Teppei

上西哲平 / うえにし てっぺい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

斬札ウィン

Diễn viên lồng tiếng

Uzawa Shotaro

鵜澤正太郎 / うざわ しょうたろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジーヤ / 赤司測光 / 暗黒の騎士ザガーン / "轟轟轟"ブランド / 斬隠蒼頭龍バイケン 他

Diễn viên lồng tiếng

Wakabayashi Yu

若林佑 / わかばやし ゆう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-