[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của デリコズ・ナーサリーVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của デリコズ・ナーサリー, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 71 diễn viên, 54 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

71

Nhân vật

54

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アブラハム

Diễn viên lồng tiếng

Gentoku

弦徳 / げんとく

Đơn vị

Puraimarifirudo

プライマリーフィールド

-

Nhân vật/Vai

アルブレヒト

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アンジェリコ・フラ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Ayasa

伊藤彩沙 / いとう あやさ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

アンジェリコ・フラ

青年期

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Ryohei

木村良平 / きむら りょうへい

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

アンゼルム

Diễn viên lồng tiếng

Hori Soshiro

堀総士郎 / ほり そうしろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ウル・デリコ

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

ウル・デリコ

青年期

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchiya Shinba

土屋神葉 / つちや しんば

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウンベルト・レント

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エレーナ・ロルカ

Diễn viên lồng tiếng

Fuku Sanae

福沙奈恵 / ふく さなえ

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

エンリケ・ロルカ

Diễn viên lồng tiếng

Shimono Hiro

下野紘 / しもの ひろ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

カタリナ

Diễn viên lồng tiếng

Yasumura Makoto

保村真 / やすむら まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カルロ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yohei

松岡洋平 / まつおか ようへい

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

カルロ

少年期

Diễn viên lồng tiếng

Yamane Aya

山根綺 / やまね あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キース

Diễn viên lồng tiếng

Azakami Yohei

阿座上洋平 / あざかみ ようへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キキ

Diễn viên lồng tiếng

Akasaki Chinatsu

赤﨑千夏 / あかさき ちなつ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クラウス

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クララ

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ケイト・ロルカ

Diễn viên lồng tiếng

Tomatsu Haruka

戸松遥 / とまつ はるか

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

ゲルハルト・フラ

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シャド・ジュラス

少年期

Diễn viên lồng tiếng

Hino Mari

日野まり / ひの まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ジュラス

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ソフィ・アンダーソン

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

A Star Nain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

ダミアン・ストーン

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Daiki

小林大紀 / こばやし だいき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ダリ・デリコ

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ティーチャー

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Takayuki

中務貴幸 / なかつかさ たかゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ディーノ・クラシコ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Takuya

佐藤拓也 / さとう たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

テオドール・クラシコ

Diễn viên lồng tiếng

Anzai Chika

安済知佳 / あんざい ちか

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

テオドール・クラシコ

青年期

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Koki

内山昂輝 / うちやま こうき

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

トルステン

少年期

Diễn viên lồng tiếng

Mano Ayumi

真野あゆみ / まの あゆみ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

トルステン

Diễn viên lồng tiếng

Nakashima Takuya

中島卓也 / なかしま たくや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ノーマン

Diễn viên lồng tiếng

Yagi Takeru

八木岳 / やぎ たける

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

ピサロ

Diễn viên lồng tiếng

Mikami Satoshi

三上哲 / みかみ さとし

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

フィルディナント

Diễn viên lồng tiếng

Gentoku

弦徳 / げんとく

Đơn vị

Puraimarifirudo

プライマリーフィールド

-

Nhân vật/Vai

フリーダ・デリコ

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

モーリス

Diễn viên lồng tiếng

Yanagita Junichi

柳田淳一 / やなぎた じゅんいち

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ヨハネス・ヴラド

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ラファエロ・デリコ

青年期

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yusuke

小林裕介 / こばやし ゆうすけ

Đơn vị

YU-RIN PRO

ゆーりんプロ

-

Nhân vật/Vai

ラファエロ・デリコ

Diễn viên lồng tiếng

Kohara Konomi

小原好美 / こはら このみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ルチア・ロルカ

Diễn viên lồng tiếng

Wakui Yu

和久井優 / わくい ゆう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

レイン・マクミラン

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ローザ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

貴族の子

Diễn viên lồng tiếng

Aihara Kotomi

藍原ことみ / あいはら ことみ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

貴族の子

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Nao

藤田奈央 / ふじた なお

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

貴族の親

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

血盟警察

Diễn viên lồng tiếng

Katayama Kosuke

片山公輔 / かたやま こうすけ

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

血盟警察

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Tatsuhiro

菊地達弘 / きくち たつひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

血盟警察

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Daiki

小林大紀 / こばやし だいき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

血盟警察

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kazumasa

中村和正 / なかむら かずまさ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

血盟警察

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuki

三瓶雄樹 / さんぺい ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

血盟警察

Diễn viên lồng tiếng

Shibano Takahiro

柴野嵩大 / しばの たかひろ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

原初信仰者

Diễn viên lồng tiếng

Sato Megumi

佐藤恵 / さとう めぐみ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

執事

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

住民

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Yohei

浜田洋平 / はまだ ようへい

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

住民

Diễn viên lồng tiếng

Okai Katsunori

岡井カツノリ / おかい カツノリ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

住民

Diễn viên lồng tiếng

Ooi Marie

大井麻利衣 / おおい まりえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

住民

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Motoki

佐久間元輝 / さくま もとき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

住民

Diễn viên lồng tiếng

Sugiyama Masato

杉山優斗 / すぎやま まさと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

商人

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Hironori

近藤浩徳 / こんどう ひろのり

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Furuya Anan

古屋亜南 / ふるや あなん

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Hatano Kakeru

波多野翔 / はたの かける

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Ise Yuri

伊瀬結陸 / いせ ゆうり

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Iwase Shuhei

岩瀬周平 / いわせ しゅうへい

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kakuda Yujiro

角田雄二郎 / かくだ ゆうじろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

石舟

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

赤子

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Tanabe Kosuke

田邊幸輔 / たなべ こうすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

乳母

Diễn viên lồng tiếng

Kinami Arisa

木南亜莉沙 / きなみ ありさ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

婦人

Diễn viên lồng tiếng

Hino Mari

日野まり / ひの まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

婦人

Diễn viên lồng tiếng

Ooi Marie

大井麻利衣 / おおい まりえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

門番

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Yohei

浜田洋平 / はまだ ようへい

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

門番

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Motoki

佐久間元輝 / さくま もとき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

来賓客

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

来賓客

Diễn viên lồng tiếng

Miyamoto Takayuki

宮本誉之 / みやもと たかゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

来賓客

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Genta

中村源太 / なかむら げんた

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

来賓客

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

来賓客

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

料理人

Diễn viên lồng tiếng

Shibano Takahiro

柴野嵩大 / しばの たかひろ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

料理長

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuki

三瓶雄樹 / さんぺい ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

萬里

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Yuya

広瀬裕也 / ひろせ ゆうや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-