Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ノー・ガンズ・ライフVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của ノー・ガンズ・ライフ, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 51 diễn viên, 35 vai diễn và 1 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

51

Nhân vật

35

Mẫu

0

YouTube

1

Nhân vật · Vai diễn

アヴィ・コーボ

Diễn viên lồng tiếng

Kato Masayuki

加藤将之 / かとう まさゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アン

Diễn viên lồng tiếng

Ishigami Shizuka

石上静香 / いしがみ しずか

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

イメルダ

Diễn viên lồng tiếng

Sugiyama Riho

杉山里穂 / すぎやま りほ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật · Vai diễn

ヴィクター・シュタインベルグ

Diễn viên lồng tiếng

Okitsu Kazuyuki

興津和幸 / おきつ かずゆき

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật · Vai diễn

エドムント・ベーカー

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エマ・クルツ

Diễn viên lồng tiếng

Endo Aya

遠藤綾 / えんどう あや

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật · Vai diễn

エンデ

Diễn viên lồng tiếng

Iwami Manaka

石見舞菜香 / いわみ まなか

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

オリビエ・ファンデベルメ

2010年代 / ミニ

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

カレン

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Reina

上田麗奈 / うえだ れいな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

コルト

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

コルトの妹

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Ikumi

長谷川育美 / はせがわ いくみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

ジョン・D・功木

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ジョン・ポッドパイ

Diễn viên lồng tiếng

Aoyama Yutaka

青山穣 / あおやま ゆたか

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

セブン

2020年代 / ミニ

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

ダニー・ヨー

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

トゥエルブ

Diễn viên lồng tiếng

Tachiki Fumihiko

立木文彦 / たちき ふみひこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

ドリーミー

Diễn viên lồng tiếng

Makino Kotaro

槇野晃太郎 / まきの こうたろう

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật · Vai diễn

ハグ・ベア

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Taro

木内太郎 / きうち たろう

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật · Vai diễn

ファイブ

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

ヘイデン・ゴンドリー

Diễn viên lồng tiếng

Imaruoka Atsushi

伊丸岡篤 / いまるおか あつし

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ペッパー

2020年代 / ミニ

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

ホアン

Diễn viên lồng tiếng

Mamiya Yasuhiro

間宮康弘 / まみや やすひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

マチルダ

Diễn viên lồng tiếng

Nishida Nozomi

西田望見 / にしだ のぞみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

乾十三

ミニ

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

荒吐鉄朗

2010年代 / ミニ

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

Nhân vật · Vai diễn

子供

Diễn viên lồng tiếng

Iwabuchi Momone

岩淵桃音 / いわぶち ももね

Đơn vị

Office PAC

オフィスPAC

-

Nhân vật · Vai diễn

受付

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

少女

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Yuki

田中有紀 / たなか ゆき

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật · Vai diễn

少年

Diễn viên lồng tiếng

Iino Misako

飯野美紗子 / いいの みさこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

紬・ヴィルヌーヴ

Diễn viên lồng tiếng

Tanabe Rui

田辺留依 / たなべ るい

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

店主

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

復興庁高官

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

Diễn viên lồng tiếng

Iino Misako

飯野美紗子 / いいの みさこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

凛子

Diễn viên lồng tiếng

Senbongi Sayaka

千本木彩花 / せんぼんぎ さやか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-
0-9

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

アンドレアス・ゴズリング

Diễn viên lồng tiếng

Asashina Junpei

浅科准平 / あさしな じゅんぺい

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

ストレンジ

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

クリスティーナ松崎

Diễn viên lồng tiếng

Ebara Masashi

江原正士 / えばら まさし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

キャスター / EMS兵 / 部下 / ローレンス・ウォシャウスキー / アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Egoshi Akinori

江越彬紀 / えごし あきのり

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

オリビエ・ファンデベルメ

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

メガアームド斎時定

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

アンディ・ウォシャウスキー

Diễn viên lồng tiếng

Ito Hiroshi

糸博 / いと ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

コルトの妹 / 子供 / アナウンス

Diễn viên lồng tiếng

Kanbe Mitsuho

神戸光歩 / かんべ みつほ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

ブロムウェル・ロッソ

Diễn viên lồng tiếng

Kitazawa Yo

北沢洋 / きたざわ よう

Đơn vị

Hanagumi Shibai

花組芝居

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

スカーレット・ゴズリング

Diễn viên lồng tiếng

Kono Marika

高野麻里佳 / こうの まりか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

相棒

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

ペッパー

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

オネスト

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

メアリー・シュタインベルグ

Diễn viên lồng tiếng

Numakura Manami

沼倉愛美 / ぬまくら まなみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

兵士 / ティミッド

Diễn viên lồng tiếng

Ogami Shinnosuke

拝真之介 / おがみ しんのすけ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

チンピラ / 店員 / 郵便配達員 / オリビエの父

Diễn viên lồng tiếng

Otomari Takaki

大泊貴揮 / おおとまり たかき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

セブン

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

ローサ・マクマホン

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

オヤジ / 父 / スタッフ / サリシャガン / ジャン・クロード

Diễn viên lồng tiếng

Soma Kouichi

相馬康一 / そうま こういち

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

乾十三

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

クローネン・フォン・ヴォルフ

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuya

内田夕夜 / うちだ ゆうや

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

ヒュー・カニンガム

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

荒吐鉄朗

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

子分 / 部下 / 政府高官 / 指揮官

Diễn viên lồng tiếng

手塚ヒロミチ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

YouTube

Video YouTube liên quan