Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ハーメルンのバイオリン弾きVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của ハーメルンのバイオリン弾き, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 40 diễn viên, 50 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

40

Nhân vật

50

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アダージョ

Diễn viên lồng tiếng

Mayama Kei

真山惠衣 / まやま けい

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ヴォカリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

オーボウ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

オーボウ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

オカリナ

Diễn viên lồng tiếng

Ishimura Tomoko

石村知子 / いしむら ともこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ガイタ

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ギータ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

クラーリィ・ネッド

Diễn viên lồng tiếng

Madono Mitsuaki

真殿光昭 / まどの みつあき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

コキュウ

Diễn viên lồng tiếng

Oda Yusei

織田優成 / おだ ゆうせい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

コルネット

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

サイザー

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Megumi

緒方恵美 / おがた めぐみ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

サイザー

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-

Nhân vật · Vai diễn

ショウ

Diễn viên lồng tiếng

Miura Naoko

三浦七緒子 / みうら なおこ

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật · Vai diễn

ショーム・ボーン王妃

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Natsumi

佐々木菜摘 / ささき なつみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ダンス

Diễn viên lồng tiếng

Nakayama Eriko

中山依里子 / なかやま えりこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

トロン・ボーン

Diễn viên lồng tiếng

Kisugi Nao

貴杉奈央 / きすぎ なお

Đơn vị

Fujiwara Kikaku

藤原企画

-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật · Vai diễn

パーカス

Diễn viên lồng tiếng

Uemura Tatsuo

植村達雄 / うえむら たつお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

バーディ

Diễn viên lồng tiếng

Yamakado Kumi

山門久美 / やまかど くみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ハーメル

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Yao Kazuki

矢尾一樹 / やお かずき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

パンドラ

Diễn viên lồng tiếng

Miura Naoko

三浦七緒子 / みうら なおこ

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật · Vai diễn

ブリキ

Diễn viên lồng tiếng

Miura Naoko

三浦七緒子 / みうら なおこ

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật · Vai diễn

フルート

Diễn viên lồng tiếng

Iizuka Mayumi

飯塚雅弓 / いいづか まゆみ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

ベース

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ベース

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật · Vai diễn

ベルリラ姫

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Tange Sakura

丹下桜 / たんげ さくら

Đơn vị

Pikunikku

ピクニック

-

Nhân vật · Vai diễn

ホルン

Diễn viên lồng tiếng

Shimamoto Sumi

島本須美 / しまもと すみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

マウス・ピース

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

メデューサー

Diễn viên lồng tiếng

Komiya Kazue

小宮和枝 / こみや かずえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

メデューサー

Diễn viên lồng tiếng

Komiya Kazue

小宮和枝 / こみや かずえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

ライエル

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

リュート

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

リラ

Diễn viên lồng tiếng

Nomoto Eri

野本絵理 / のもと えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

レシク

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

運送兵

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

王妃

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

怪物

Diễn viên lồng tiếng

Sobu Kenji

蘇武健治 / そぶ けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

客1

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

客達

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

結界兵

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

国王

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

住民

Diễn viên lồng tiếng

Bando Naoki

坂東尚樹 / ばんどう なおき

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật · Vai diễn

Diễn viên lồng tiếng

Yamakado Kumi

山門久美 / やまかど くみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

声3

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

村人

Diễn viên lồng tiếng

Sobu Kenji

蘇武健治 / そぶ けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

通信兵

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Yuki

松田佑貴 / まつだ ゆうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

店主

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Natsumi

佐々木菜摘 / ささき なつみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

兵3

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

兵C

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Sobu Kenji

蘇武健治 / そぶ けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

冥法軍兵士

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Masayuki

中田雅之 / なかた まさゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

冥法軍兵士

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

老婆

Diễn viên lồng tiếng

Tomoe Seiko

巴菁子 / ともえ せいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-