[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ポプテピピックVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ポプテピピック, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 88 diễn viên, 97 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

88

Nhân vật

97

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アームレスラーC

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Jun

広瀬淳 / ひろせ じゅん

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

アシスタント

Diễn viên lồng tiếng

Kowaka Wakana

小若和郁那 / こわか わかな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

イッテゾン・ちえこ

Diễn viên lồng tiếng

Natsukawa Tomoko

夏川朋子 / なつかわ ともこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

インスタ女A

Diễn viên lồng tiếng

Kaho Narumi

佳穂成美 / かほ なるみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

インスタ女B

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Takako

田中貴子 / たなか たかこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ウサギ

Diễn viên lồng tiếng

Yoneyama Yukako

米山有佳子 / よねやま ゆかこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

うさぎA

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kanna

中村カンナ / なかむら カンナ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

うさぎB

Diễn viên lồng tiếng

Mikawa Haruna

三川華月 / みかわ はるな

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

うさぎC

Diễn viên lồng tiếng

Miura Chiyuki

三浦千幸 / みうら ちゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウチナーグチ翻訳協力も担当

ジョセフ〈大人〉〈第9話Bパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Shingaki Tarusuke

新垣樽助 / しんがき たるすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

エルフ

Diễn viên lồng tiếng

Kitahara Sayaka

北原沙弥香 / きたはら さやか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

おじさん

Diễn viên lồng tiếng

Yano Masaaki

矢野正明 / やの まさあき

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

おりこうモンキーズA

Diễn viên lồng tiếng

Sato Amina

佐藤亜美菜 / さとう あみな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

おりこうモンキーズB

Diễn viên lồng tiếng

Hata Sawako

秦佐和子 / はた さわこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

カップル女・白ハゲA

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Misa

石井未紗 / いしい みさ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

キューティーシャーク

玄武ver. / Aパート

Diễn viên lồng tiếng

Hanamori Yumiri

花守ゆみり / はなもり ゆみり

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ザビエル

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

サブカルクソ女

Diễn viên lồng tiếng

Asahina Madoka

朝日奈丸佳 / あさひな まどか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ジョセフ

少年 / 第9話Aパート

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

ジョセフ

少年 / 第9話Bパート

Diễn viên lồng tiếng

Shimoji Shino

下地紫野 / しもじ しの

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

スズメ師匠

Diễn viên lồng tiếng

Mine Akihiro

峰晃弘 / みね あきひろ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ナナチ

Diễn viên lồng tiếng

Izawa Shiori

井澤詩織 / いざわ しおり

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Hironaka Masashi

広中雅志 / ひろなか まさし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Kinami Arisa

木南亜莉沙 / きなみ ありさ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ナレーションB

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ピピ美

第10話Bパート

Diễn viên lồng tiếng

Abe Atsushi

阿部敦 / あべ あつし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ピピ美

第11話Aパート

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

ピピ美

第7話Bパート / リミックス版第4話Bパート

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ピピ美

2010年代 / 前半

Diễn viên lồng tiếng

Uesaka Sumire

上坂すみれ / うえさか すみれ

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

ピピ美

後半

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ヒロイン

第2シリーズ / 実写出演

Diễn viên lồng tiếng

Morohoshi Sumire

諸星すみれ / もろほし すみれ

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

プレイヤーA

Diễn viên lồng tiếng

Masumoto Takuya

増元拓也 / ますもと たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ベーコンムシャムシャくん

第8話Bパート

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヘルシェイク矢野 他

第7話Bパート

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ペンギン

Diễn viên lồng tiếng

Morinaga Chitose

森永千才 / もりなが ちとせ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ホステスA

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Yurika

逢沢ゆりか / あいざわ ゆりか

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ホステスB

Diễn viên lồng tiếng

Shimizu Ayaka

清水彩香 / しみず あやか

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ポプテピクッキングお姉さん

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Rena

前田玲奈 / まえだ れな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ポプ子

玄武ver. / 第13話Aパート

Diễn viên lồng tiếng

Hanamori Yumiri

花守ゆみり / はなもり ゆみり

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ポプ子

2010年代 / 前半

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Mikako

小松未可子 / こまつ みかこ

Đơn vị

Hirata Office

ヒラタオフィス

-

Nhân vật/Vai

ポプ子

第7話Bパート / リミックス版第4話Bパート

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

ポプ子

後半

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ポンタ

Diễn viên lồng tiếng

Mamiya Kurumi

間宮くるみ / まみや くるみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

メリーさん

Diễn viên lồng tiếng

Aida Rikako

逢田梨香子 / あいだ りかこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

モブ男

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Shunsuke

武内駿輔 / たけうち しゅんすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ヤンキーA

配信者

Diễn viên lồng tiếng

Fukuhara Katsumi

福原かつみ / ふくはら かつみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

レンジャーA

Diễn viên lồng tiếng

Kowaka Wakana

小若和郁那 / こわか わかな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-
漢字

Nhân vật/Vai

伊代

Diễn viên lồng tiếng

Aida Rikako

逢田梨香子 / あいだ りかこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

一之橋歩

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Misaki

池田海咲 / いけだ みさき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

宇宙人・白ハゲB

Diễn viên lồng tiếng

Morinaga Chitose

森永千才 / もりなが ちとせ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

吉川博美

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Rena

前田玲奈 / まえだ れな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Anando Yuki

アナンド雪 / アナンド ゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kowaka Wakana

小若和郁那 / こわか わかな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

月野しずく

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Tanabe Rui

田辺留依 / たなべ るい

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

子供A

Diễn viên lồng tiếng

Miura Chiyuki

三浦千幸 / みうら ちゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

子供B

Diễn viên lồng tiếng

Tadano Akari

唯野あかり / ただの あかり

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

女子大生

Diễn viên lồng tiếng

Kinami Arisa

木南亜莉沙 / きなみ ありさ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

女囚A

Diễn viên lồng tiếng

Natsukawa Tomoko

夏川朋子 / なつかわ ともこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女囚B

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Yurika

逢沢ゆりか / あいざわ ゆりか

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

少女A

Diễn viên lồng tiếng

Nanase Ayaka

七瀬彩夏 / ななせ あやか

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

少女B

Diễn viên lồng tiếng

Nagano Serina

長野せりな / ながの せりな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

少年B

Diễn viên lồng tiếng

Kudo Yuki

工藤夕希 / くどう ゆうき

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

松林角太郎

Diễn viên lồng tiếng

Sasa Kenta

佐々健太 / ささ けんた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

星降そそぐ

Diễn viên lồng tiếng

Ogura Yui

小倉唯 / おぐら ゆい

Đơn vị

Style Cube Co., Ltd.

スタイルキューブ

-

Nhân vật/Vai

勅使河原清史

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

敵A

Diễn viên lồng tiếng

Sasa Kenta

佐々健太 / ささ けんた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

敵C

Diễn viên lồng tiếng

Komada Wataru

駒田航 / こまだ わたる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

日暮警部

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

猫か犬

Diễn viên lồng tiếng

Ono Yuko

大野柚布子 / おおの ゆうこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

彼女

Diễn viên lồng tiếng

Hieda Nene

稗田寧々 / ひえだ ねね

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

平大地

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Seiichiro

山下誠一郎 / やました せいいちろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Natsukawa Tomoko

夏川朋子 / なつかわ ともこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

母ペンギン

Diễn viên lồng tiếng

Saito Aya

齋藤綾 / さいとう あや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

母親

Diễn viên lồng tiếng

Kowaka Wakana

小若和郁那 / こわか わかな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

勇者

- 顔出し出演あり / 第2話Bパート

Diễn viên lồng tiếng

Shimoyama Yoshimitsu

下山吉光 / しもやま よしみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

夕陽ころな

ピピ美〈第3話Aパート / 再放送・リミックス版第8話Aパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Uesaka Sumire

上坂すみれ / うえさか すみれ

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

幼女

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Risa

保科李沙 / くぼた りさ

Đơn vị

Sega Music

セガ・ミュージック

-
A-Z

Nhân vật/Vai

J・カヴィ

Diễn viên lồng tiếng

Ogami Shinnosuke

拝真之介 / おがみ しんのすけ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-
0-9

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

クトゥルフ / クトゥ夫 / ウサギ〈第11話Bパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Iwata Mitsuo

岩田光央 / いわた みつお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

ジョン・K / マグマミキサー村田 / キングE

Diễn viên lồng tiếng

Kamio Shinichiro

神尾晋一郎 / かみお しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

通行人 / 歯科助手

Diễn viên lồng tiếng

Ooi Marie

大井麻利衣 / おおい まりえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

謎の声B / アームレスラーB / キングD / ヴァンパイア

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Yoshihito

佐々木義人 / ささき よしひと

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

ヘルシェイク矢野

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Hinata

田所陽向 / たどころ ひなた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

ティボ・トレスカ〈吹き替え / 再放送・リミックス版〉 他 / 謎の声C / 魔王 / 観客A / 敵B / 億千万京兆 / キューティーシャーク〈Aパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Yano Masaaki

矢野正明 / やの まさあき

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ポプ子〈第12話Bパート / 再放送・リミックス版第7話Bパート〉 / アカシックレコード / キングレコーダー

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ベーコンムシャムシャくん〈第8話Aパート〉 / うさぎD / モブ主人公

Diễn viên lồng tiếng

Hikisaka Rie

引坂理絵 / ひきさか りえ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

勇者〈第2話Aパート〉 - 顔出し出演あり / 『TVアニメーション第二シリーズ』ポプ子〈第2話Bパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キングB / ピピ美〈第9話Bパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ポプ子〈第5話Bパート / 再放送・リミックス版第9話Bパート〉 / レジスタンスリーダー

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Yuuichi

中村悠一 / なかむら ゆういち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

魔法使い / ポプ子

Diễn viên lồng tiếng

Sanada Asami

真田アサミ / さなだ アサミ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

北条 / ピピ美〈第2期第3話Bパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuma

内田雄馬 / うちだ ゆうま

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

蒼井翔太〈本人役 / 実写出演〉

Diễn viên lồng tiếng

Aoi Shota

蒼井翔太 / あおい しょうた

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ポプ子〈第1話Aパート / 再放送・リミックス版第12話Bパート〉 / おやっさん〈実写出演、第2シリーズ第1話OP映像〉

Diễn viên lồng tiếng

Ebara Masashi

江原正士 / えばら まさし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ポプ子〈第8話Aパート / 再放送リミックス版2話Aパート〉 / 2018 - 2022年 / ヒロイン〈実写出演〉

Diễn viên lồng tiếng

Morohoshi Sumire

諸星すみれ / もろほし すみれ

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

2018 - 2021年

ピピ美〈第8話Aパート / 再放送リミックス版2話Aパート〉

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Azusa

田所あずさ / たどころ あずさ

Đơn vị

Inspion Agency

INSPIONエージェンシー

-