[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của マジンボーンVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của マジンボーン, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 49 diễn viên, 58 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

49

Nhân vật

58

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アピス

Diễn viên lồng tiếng

Masumoto Takuya

増元拓也 / ますもと たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アントニオ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

アンナ・クリスティン

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Ai

小林愛 / こばやし あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

イアン

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

ヴィクトール

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

ウルーラ

Diễn viên lồng tiếng

Kijima Ryuichi

木島隆一 / きじま りゅういち

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Masumoto Takuya

増元拓也 / ますもと たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Takumi

渡辺拓海 / わたなべ たくみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

カーバリオ

Diễn viên lồng tiếng

Tochika Kouichi

遠近孝一 / とおちか こういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

キャスター

Diễn viên lồng tiếng

Kijima Ryuichi

木島隆一 / きじま りゅういち

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ギルバート

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

グストス

Diễn viên lồng tiếng

Nara Toru

奈良徹 / なら とおる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

グラディス

Diễn viên lồng tiếng

Hoshino Takanori

星野貴紀 / ほしの たかのり

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

クルード

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

コメンテーター

Diễn viên lồng tiếng

Muranaka Tomo

村中知 / むらなか とも

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

シャークボーン

Diễn viên lồng tiếng

Tajiri Hiroaki

田尻浩章 / たじり ひろあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ジャガーボーン

Diễn viên lồng tiếng

Tamaki Masashi

玉木雅士 / たまき まさし

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

シュトルツ / ダークフェニックス

Diễn viên lồng tiếng

Tani Atsuki

谷昌樹 / たに あつき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

セミリア

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Toru

櫻井トオル / さくらい とおる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

セルペンス / ダークスネーク

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ソキウス

Diễn viên lồng tiếng

Kawada Shinji

川田紳司 / かわだ しんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダークグリフォン

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダークスコーピオン

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ダークスパイダー

Diễn viên lồng tiếng

Tajiri Hiroaki

田尻浩章 / たじり ひろあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ダークホーク

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Toru

櫻井トオル / さくらい とおる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダークホース

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

タイロン

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ドラゴンボーン

Diễn viên lồng tiếng

Goda Hozumi

郷田ほづみ / ごうだ ほづみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ドロッサス

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Hiro

優希比呂 / ゆうき ひろ

Đơn vị

Gurinnoto

グリーンノート

-

Nhân vật/Vai

バーリッシュ

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

バイズ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ペルブランド

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ベントーザ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Susumu

千葉進歩 / ちば すすむ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

モース

Diễn viên lồng tiếng

Takatsuka Masaya

高塚正也 / たかつか まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ライノーボーン

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Takayuki

中務貴幸 / なかつかさ たかゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ラケルト

バジリスク

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Taisuke

西村太佑 / にしむら たいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

リーベルト

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

レオボーン

Diễn viên lồng tiếng

Shirakawa Shusaku

白川周作 / しらかわ しゅうさく

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

レナード

Diễn viên lồng tiếng

Asanuma Shintaro

浅沼晋太郎 / あさぬま しんたろう

Đơn vị

Dandelion

ダンデライオン (企業)

-

Nhân vật/Vai

レボルト

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

圭子先生

Diễn viên lồng tiếng

Gibu Yuko

儀武ゆう子 / ぎぶ ゆうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

研究員

Diễn viên lồng tiếng

Onishi Mao

大西真央 / おおにし まお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

始まりの魔神

Diễn viên lồng tiếng

Shibata Hidekatsu

柴田秀勝 / しばた ひでかつ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Kobori Miyuki

小堀幸 / こぼり みゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

少年時代のルーク

Diễn viên lồng tiếng

Kokido Shiho

古城門志帆 / こきど しほ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

職員

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Toru

櫻井トオル / さくらい とおる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

職員

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Takumi

渡辺拓海 / わたなべ たくみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

男の子

Diễn viên lồng tiếng

Kokido Shiho

古城門志帆 / こきど しほ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

島谷喜代子

Diễn viên lồng tiếng

Imai Yuka

今井由香 / いまい ゆか

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

島谷勝也

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Kenji

浜田賢二 / はまだ けんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

島谷早穂

Diễn viên lồng tiếng

仙台エリ

Đơn vị

Gurinnoto

グリーンノート

-

Nhân vật/Vai

東尾

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

桃太郎

Diễn viên lồng tiếng

Gibu Yuko

儀武ゆう子 / ぎぶ ゆうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

幼い翔悟 / 少年翔悟

Diễn viên lồng tiếng

Gibu Yuko

儀武ゆう子 / ぎぶ ゆうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

竜神智恵

Diễn viên lồng tiếng

Okamura Akemi

岡村明美 / おかむら あけみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

竜神智子

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

竜神翔悟

Diễn viên lồng tiếng

Ken

KENN / ケン

Đơn vị

-
0-9

Nhân vật/Vai

2014 - 2015年

Diễn viên lồng tiếng

Tajiri Hiroaki

田尻浩章 / たじり ひろあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-