[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của メガロボクスVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của メガロボクス, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 40 diễn viên, 22 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

40

Nhân vật

22

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

エンジニア

Diễn viên lồng tiếng

Kawamoto Kunihiro

河本邦弘 / かわもと くにひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ゴスキノ店主

Diễn viên lồng tiếng

Kitada Masamichi

北田理道 / きただ まさみち

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シャーク鮫島

Diễn viên lồng tiếng

Ogami Shinnosuke

拝真之介 / おがみ しんのすけ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

シュガー

Diễn viên lồng tiếng

Kitada Masamichi

北田理道 / きただ まさみち

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

チンピラ

Diễn viên lồng tiếng

Ogami Shinnosuke

拝真之介 / おがみ しんのすけ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

ドクター

Diễn viên lồng tiếng

Iwaki Yasushi

岩城泰司 / いわき やすし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ポチョムキン東

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Hisao

江川央生 / えがわ ひさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ミヤギ

Diễn viên lồng tiếng

Tadano Yohei

多田野曜平 / ただの ようへい

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

レポート音声

Diễn viên lồng tiếng

Minase Iku

水瀬郁 / みなせ いく

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-
漢字

Nhân vật/Vai

観客

Diễn viên lồng tiếng

Abe Ryuichi

阿部竜一 / あべ りゅういち

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

記者B

Diễn viên lồng tiếng

Kitada Masamichi

北田理道 / きただ まさみち

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Abe Ryuichi

阿部竜一 / あべ りゅういち

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

軍幹部A

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Akio

広瀬彰勇 / ひろせ あきお

Đơn vị

Legend Talent Agency

レジェンド・タレント・エージェンシー

-

Nhân vật/Vai

警備員

Diễn viên lồng tiếng

Abe Ryuichi

阿部竜一 / あべ りゅういち

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Torigoe Maaya

鳥越まあや / とりごえ まあや

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

職員B

Diễn viên lồng tiếng

Kitada Masamichi

北田理道 / きただ まさみち

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

水原

Diễn viên lồng tiếng

Koneri Sho

こねり翔 / こねり しょう

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

薮沼

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
A-Z

Nhân vật/Vai

AI音声

Diễn viên lồng tiếng

Shimodaya Yui

下田屋有依 / しもだや ゆい

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

朝本部長

Diễn viên lồng tiếng

Higuchi Akari

樋口あかり / ひぐち あかり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

バスケ少年B / カウント / 客の女 / 住民E / 子供J 他

Diễn viên lồng tiếng

Hiromatsu Serika

弘松芹香 / ひろまつ せりか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジョー / ジャンクドッグ / ノマド

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ニュースアナ / 実況アナウンサー / オーナー

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

記者A / リングアナ兼レフリー / レフリー / 増田

Diễn viên lồng tiếng

Kagami Riki

各務立基 / かがみ りき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

歯抜け / 客B / 客A

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Atsuyoshi

宮崎敦吉 / みやざき あつよし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

白都ゆき子

Diễn viên lồng tiếng

Mori Nanako

森なな子 / もり ななこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サチオ

Diễn viên lồng tiếng

Murase Michiyo

村瀬迪与 / むらせ みちよ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

オイチョ

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ami

内藤有海 / ないとう あみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

客B / 観客A / セキュリティ / 神風ゴロー

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kazumasa

中村和正 / なかむら かずまさ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

レフェリー

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Takayuki

中務貴幸 / なかつかさ たかゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ボンジリ

Diễn viên lồng tiếng

Reimi

れいみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

南部贋作

Diễn viên lồng tiếng

Saito Shiro

斎藤志郎 / さいとう しろう

Đơn vị

Bungakuza

文学座

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゲットー蜂矢 / 対戦相手 / 無線 / 役員B / 組員B 他

Diễn viên lồng tiếng

Sakaki Kosuke

さかき孝輔 / さかき こうすけ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

虻八

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Mutsumi

佐々木睦 / ささき むつみ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

白都樹生

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

近所のオッサン / 幹之助 / 運転手

Diễn viên lồng tiếng

Takaoka Binbin

高岡瓶々 / たかおか びんびん

Đơn vị

Office-tb

オフィス・ティービー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アラガキ

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Makoto

田村真 / たむら まこと

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サンタ

Diễn viên lồng tiếng

Taneichi Momoko

種市桃子 / たねいち ももこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

胴元

Diễn viên lồng tiếng

Urayama Jin

浦山迅 / うらやま じん

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

蜂矢のセコンド / レイニー久保田 / カメラ屋 店主 / 武田〈セコンド〉 / 間宮 他

Diễn viên lồng tiếng

Yamagishi Haruo

山岸治雄 / やまぎし はるお

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

勇利

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

司会者 / リングアナ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Takashi

吉田孝 / よしだ たかし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-