[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ヤッターマンVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ヤッターマン, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 93 diễn viên, 161 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

93

Nhân vật

161

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アイちゃん / ヤッターマン2号

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アイちゃん/ヤッターマン2号

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アイリ

Diễn viên lồng tiếng

Shimamura Yu

嶋村侑 / しまむら ゆう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アッカンベッコー

Diễn viên lồng tiếng

Miura Junya

三浦潤也 / みうら じゅんや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

アツヒメ

Diễn viên lồng tiếng

Asano Masumi

浅野真澄 / あさの ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Tashiro Yuki

田代有紀 / たしろ ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

アフロデイイッテメカ

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Ayaka

山下亜矢香 / やました あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

イエティ子

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nami

岡本ナミ / おかもと なみ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

イエティ母

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Ayaka

山下亜矢香 / やました あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

イケメンレンジャーイエロー

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Yukitoshi

徳本恭敏 / とくもと ゆきとし

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

イケメンレンジャーブルー

Diễn viên lồng tiếng

Tone Kentaro

利根健太朗 / とね けんたろう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

イケメンレンジャーレッド

Diễn viên lồng tiếng

Yamanaka Masahiro

山中真尋 / やまなか まさひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

インドア丈治

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yuki

松岡由貴 / まつおか ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ウグイスのジョー

Diễn viên lồng tiếng

Miura Junya

三浦潤也 / みうら じゅんや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ウナギメカ

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Yukitoshi

徳本恭敏 / とくもと ゆきとし

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

おだてブタ

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

おだてブタ等のコクピットメカ

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

おばあさん

Diễn viên lồng tiếng

Akaike Yumiko

赤池裕美子 / あかいけ ゆみこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

おハナ

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Mari

岡本茉利 / おかもと まり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オハル

Diễn viên lồng tiếng

Ikura Kazue

伊倉一恵 / いくら かずえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オモッチャマ

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オモッチャマ

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オモッチャマ

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ガードマン

助監督

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Daisuke

松岡大介 / まつおか だいすけ

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

カケル

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Mana

平田真菜 / ひらた まな

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ガッチャマン / 大鷲の健

Diễn viên lồng tiếng

Mori Katsuji

森功至 / もり かつじ

Đơn vị

Purasuwankanpani

プラスワンカンパニー

-

Nhân vật/Vai

ガッテン

Diễn viên lồng tiếng

Hori Yukitoshi

堀之紀 / ほり ゆきとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カニアシ町長

Diễn viên lồng tiếng

Sugino Tanuki

杉野田ぬき / すぎの たぬき

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

カメハメハメカ

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Yukitoshi

徳本恭敏 / とくもと ゆきとし

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カルメン

Diễn viên lồng tiếng

Yahagi Sayuri

矢作紗友里 / やはぎ さゆり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ガンちゃん

幼少時代

Diễn viên lồng tiếng

Takita Juri

滝田樹里 / たきた じゅり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ガンちゃん / ヤッターマン1号

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ガンちゃん / ヤッターマン1号

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ギャル

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ギャル

Diễn viên lồng tiếng

Tashiro Yuki

田代有紀 / たしろ ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

クジャクノイチ

Diễn viên lồng tiếng

Miura Junya

三浦潤也 / みうら じゅんや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

クツシタ王子

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ココホーレシャベル

Diễn viên lồng tiếng

Yasokawa Mayuno

八十川真由野 / やそかわ まゆの

Đơn vị

Bungakuza

文学座

-

Nhân vật/Vai

ジャバラ

Diễn viên lồng tiếng

Kusaka Chihiro

日下ちひろ / くさか ちひろ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

スコップ

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Kinoshita Naoki

木下尚紀 / きのした なおき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ステージママA

Diễn viên lồng tiếng

Tashiro Yuki

田代有紀 / たしろ ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ステージママB

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Ayaka

山下亜矢香 / やました あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

セイン・デ・メダチ

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダイス

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Naoya

内田直哉 / うちだ なおや

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ダミゴエモンキー

Diễn viên lồng tiếng

Miura Junya

三浦潤也 / みうら じゅんや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ちあき君

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Megumi

松元惠 / まつもと めぐみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

チョコット

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

チョコの宮殿従業員

Diễn viên lồng tiếng

Ichihara Masahiro

市原将弘 / いちはら まさひろ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

チルチル・ミチル・ミチタリーヌ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ツチノコギリ

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Yukitoshi

徳本恭敏 / とくもと ゆきとし

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ツネオ

Diễn viên lồng tiếng

Shimoda Asami

下田麻美 / しもだ あさみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ディレクター

Diễn viên lồng tiếng

Onosaka Masaya

小野坂昌也 / おのさか まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

テツト

Diễn viên lồng tiếng

Nabatame Hitomi

生天目仁美 / なばため ひとみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

デンタルメカ

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Yukitoshi

徳本恭敏 / とくもと ゆきとし

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

トーク番組司会

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ドージョ

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Yukitoshi

徳本恭敏 / とくもと ゆきとし

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ドクボン

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ドクボン / ドクハンボス

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ドクロ魔人

Diễn viên lồng tiếng

Miura Junya

三浦潤也 / みうら じゅんや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ドケチ小五郎

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ドン・ホセ

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Mana

平田真菜 / ひらた まな

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

山ちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ニセゴクウ

Diễn viên lồng tiếng

Tanzawa Teruyuki

丹沢晃之 / たんざわ てるゆき

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ネエトン

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ネエトン

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

パ・ズール大臣

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

バケル

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Sanae

小林沙苗 / こばやし さなえ

Đơn vị

Shiguma Sebunfeisu

シグマ・セブンフェイス

-

Nhân vật/Vai

バケルの母

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nami

岡本ナミ / おかもと なみ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

バスの男子

Diễn viên lồng tiếng

Tanzawa Teruyuki

丹沢晃之 / たんざわ てるゆき

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ハナ母

Diễn viên lồng tiếng

Taruta Eri

タルタエリ / タルタ エリ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ハルウララドクロ

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Yukitoshi

徳本恭敏 / とくもと ゆきとし

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ヒデオ

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Yuka

ゆう花 / なかつかさ ゆうか

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ひらり

Diễn viên lồng tiếng

Fujimura Ayumi

藤村歩 / ふじむら あゆみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ひらり父

助監督

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Daisuke

松岡大介 / まつおか だいすけ

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ビリビリー

助監督

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Daisuke

松岡大介 / まつおか だいすけ

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ファン

Diễn viên lồng tiếng

Tanzawa Teruyuki

丹沢晃之 / たんざわ てるゆき

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ファン

Diễn viên lồng tiếng

Yamanaka Masahiro

山中真尋 / やまなか まさひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

プラモン王子

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ブリキン国王

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

ボーマン

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

ホリン

Diễn viên lồng tiếng

Shimizu Ai

清水愛 / しみず あい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マネージャー

Diễn viên lồng tiếng

Tone Kentaro

利根健太朗 / とね けんたろう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ミキ

Diễn viên lồng tiếng

Konno Hiromi

今野宏美 / こんの ひろみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ミスターの母

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Ayaka

山下亜矢香 / やました あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

みの少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Tashiro Yuki

田代有紀 / たしろ ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

みの母

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Ayaka

山下亜矢香 / やました あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ミユ / ヤッターマン4号

Diễn viên lồng tiếng

Sato Satomi

佐藤聡美 / さとう さとみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ムシゴロウ

Diễn viên lồng tiếng

Tasaka Hideki

田坂秀樹 / たさか ひでき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ヤッターマン3号(本人)

読売テレビ

Diễn viên lồng tiếng

Katsura Sando

桂三度 / かつら さんど

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヤッターメカ

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ヤッターメカ関連

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ヤッターワン

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ようこるん

Diễn viên lồng tiếng

Shintani Ryoko

新谷良子 / しんたに りょうこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-