[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ロクでなし魔術講師と禁忌教典Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ロクでなし魔術講師と禁忌教典, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 48 diễn viên, 52 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

48

Nhân vật

52

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アース=カメンター

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Satoshi

中尾智 / なかお さとし

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アリシア7世

Diễn viên lồng tiếng

Onishi Saori

大西沙織 / おおにし さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アルフ=モッブス

Diễn viên lồng tiếng

Suda Yusuke

須田祐介 / すだ ゆうすけ

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

アルベルト=フレイザー

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

イルシア=レイフォード

Diễn viên lồng tiếng

Watada Misaki

和多田美咲 / わただ みさき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウェンディ=ナーブレス

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Yui

石川由依 / いしかわ ゆい

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

エレノア=シャーレット

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

カイ=ファニス

Diễn viên lồng tiếng

Ochiai Fukushi

落合福嗣 / おちあい ふくし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カッシュ=ウィンガー

Diễn viên lồng tiếng

Enoki Junya

榎木淳弥 / えのき じゅんや

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

ギイブル=ウィズダン

Diễn viên lồng tiếng

Honjo Yutaro

本城雄太郎 / ほんじょう ゆうたろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キャレル=マルドス

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchida Reio

土田玲央 / つちだ れいおう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クライス=アインツ

Diễn viên lồng tiếng

Ogawa Gen

小川ゲン / おがわ げん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クリストフ=フラウル

Diễn viên lồng tiếng

Osaka Ryota

逢坂良太 / おおさか りょうた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

グレン

幼少期

Diễn viên lồng tiếng

Sakura Ayane

佐倉綾音 / さくら あやね

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

グレン=レーダス

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

シオン=レイフォード

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

システィーナ=フィーベル

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Akane

藤田茜 / ふじた あかね

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジャイル=ウルファート

Diễn viên lồng tiếng

Yamahashi Masaomi

山橋正臣 / やまはし まさおみ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

ジャティス=ロウファン

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジン=ガニス

Diễn viên lồng tiếng

Seki Yu

関雄 / せき ゆう

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

ゼーロス=ドラグハート

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Atsuo

長谷川敦央 / はせがわ あつお

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

セシル=クレイトン

Diễn viên lồng tiếng

Toki Shunichi

土岐隼一 / とき しゅんいち

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

セタ=ファスト

Diễn viên lồng tiếng

Yano Tomoya

矢野智也 / やの ともや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

セラ=シルヴァース

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

セリカ=アルフォネア

Diễn viên lồng tiếng

Kitamura Eri

喜多村英梨 / きたむら えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ツェスト=ド=ノワール

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Atsuyoshi

宮崎敦吉 / みやざき あつよし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

テレサ=レイディ

Diễn viên lồng tiếng

Tazawa Masumi

田澤茉純 / たざわ ますみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

バーナード=ジェスター

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Tsuyoshi

小山剛志 / こやま つよし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ハーレイ=アストレイ

Diễn viên lồng tiếng

Kawada Shinji

川田紳司 / かわだ しんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヒューイ=ロスターム

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フィリアナ=フィーベル

Diễn viên lồng tiếng

Togashi Kazumi

冨樫かずみ / とがし かずみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ライネル=レイヤー

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

リィエル=レイフォード

Diễn viên lồng tiếng

Ozawa Ari

小澤亜李 / おざわ あり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

リック=ウォーケン

Diễn viên lồng tiếng

Urayama Jin

浦山迅 / うらやま じん

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

ルキオ=シャールス

Diễn viên lồng tiếng

Iwanaka Mutsuki

岩中睦樹 / いわなか むつき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

レイク=フォーエンハイム

Diễn viên lồng tiếng

Takimura Naoki

瀧村直樹 / たきむら なおき

Đơn vị

ALBA

ALBA (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

レオス=クライトス

Diễn viên lồng tiếng

Ono Kensho

小野賢章 / おの けんしょう

Đơn vị

Animo Produce

アニモプロデュース

-

Nhân vật/Vai

レドルフ=フィーベル

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Atsuyoshi

宮崎敦吉 / みやざき あつよし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

レナード゠フィーベル

Diễn viên lồng tiếng

Yamahashi Masaomi

山橋正臣 / やまはし まさおみ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

ロッド=リブリー

Diễn viên lồng tiếng

Suda Yusuke

須田祐介 / すだ ゆうすけ

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-
漢字

Nhân vật/Vai

教師A

Diễn viên lồng tiếng

Sakaki Kosuke

さかき孝輔 / さかき こうすけ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

教師B

Diễn viên lồng tiếng

Taira Osamu

平修 / たいら おさむ

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

死者

Diễn viên lồng tiếng

Hara Natsuko

原奈津子 / はら なつこ

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Urata Wataru

浦田わたる / うらた わたる

Đơn vị

Pony Canyon

ポニーキャニオン

-

Nhân vật/Vai

生徒B

Diễn viên lồng tiếng

Sato Shuki

佐藤愁貴 / さとう しゅうき

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

生徒C

Diễn viên lồng tiếng

Sagara Nobuyori

相楽信頼 / さがら のぶより

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

大導師

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-

Nhân vật/Vai

中毒者

Diễn viên lồng tiếng

Hara Natsuko

原奈津子 / はら なつこ

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

店主

#1

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Kaoru

佐々木薫 / ささき かおる

Đơn vị

-