[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ローゼンメイデンVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ローゼンメイデン, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 66 diễn viên, 48 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

66

Nhân vật

48

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アザラシ

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daiki

中村大樹 / なかむら だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サラの母

Diễn viên lồng tiếng

Mizuochi Yukiko

水落幸子 / みずおち ゆきこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ドロボウキャット

Diễn viên lồng tiếng

Seta Ikkei

世田壱恵 / せた いっけい

Đơn vị

Gin Production

銀プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナース

Diễn viên lồng tiếng

Kato Yuri

加藤祐梨 / かとう ゆり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バイト店員

Diễn viên lồng tiếng

Hamasaki Nana

浜崎奈々 / はまさき なな

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

めぐの父

Diễn viên lồng tiếng

Morita Junpei

森田順平 / もりた じゅんぺい

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ラビット夫人

Diễn viên lồng tiếng

Nigo Mayako

仁後真耶子 / にご まやこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ラプラスの魔

Diễn viên lồng tiếng

Mikami Satoshi

三上哲 / みかみ さとし

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-
漢字

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Hayakawa Takayuki

早川隆之 / はやかわ たかゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

学生

Diễn viên lồng tiếng

Azakami Yohei

阿座上洋平 / あざかみ ようへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

学生

Diễn viên lồng tiếng

Shirakawa Manami

白川愛実 / しらかわ まなみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

看護士A

Diễn viên lồng tiếng

Takigawa Mariko

多岐川まり子 / たきがわ まりこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

劇団員

Diễn viên lồng tiếng

Azakami Yohei

阿座上洋平 / あざかみ ようへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

劇団員

Diễn viên lồng tiếng

Kawaguchi Sho

川口翔 / かわぐち しょう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

講師

Diễn viên lồng tiếng

Sasa Kenta

佐々健太 / ささ けんた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

座長

Diễn viên lồng tiếng

Yukinari Toa

行成とあ / ゆきなり とあ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

桜田ジュン

Diễn viên lồng tiếng

Osaka Ryota

逢坂良太 / おおさか りょうた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

山口店長

(第3期)

Diễn viên lồng tiếng

Sudo Sho

須藤翔 / すどう しょう

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

子供達

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Akane

山口茜 / やまぐち あかね

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

柴崎一樹

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Megumi

松元惠 / まつもと めぐみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

柴崎一樹

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Shinobu

松本忍 / まつもと しのぶ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

主婦

Diễn viên lồng tiếng

Aoyama Toko

青山桐子 / あおやま とうこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

主婦

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Minako

一木美名子 / いちき みなこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

塾の講師

Diễn viên lồng tiếng

Murozono Takehiro

室園丈裕 / むろぞの たけひろ

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-

Nhân vật/Vai

助手

Diễn viên lồng tiếng

Honda Yoko

本多陽子 / ほんだ ようこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Matsuura Chie

松浦チエ / まつうら ちえ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

女子学生

Diễn viên lồng tiếng

Shirakawa Manami

白川愛実 / しらかわ まなみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子高生

Diễn viên lồng tiếng

Fukuhara Ayaka

福原綾香 / ふくはら あやか

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

女子高生

Diễn viên lồng tiếng

Shirakawa Manami

白川愛実 / しらかわ まなみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女友達

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Kahori

田中かほり / たなか かほり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女友達

Diễn viên lồng tiếng

Tsuzumi Satsuki

津々見沙月 / つづみ さつき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

小学生

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Yurina

古川由利奈 / ふるかわ ゆりな

Đơn vị

Animo Produce

アニモプロデュース

-

Nhân vật/Vai

少女

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Ayumi

辻あゆみ / つじ あゆみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

職員

Diễn viên lồng tiếng

Kawai Yoshio

河合義雄 / かわい よしお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

人形

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kei

小林希唯 / こばやし けい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

人形

Diễn viên lồng tiếng

Saito Kimiko

斉藤貴美子 / さいとう きみこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

斉藤

Diễn viên lồng tiếng

Terai Tomoyuki

寺井智之 / てらい ともゆき

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

斉藤さん

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Natsumi

高森奈津美 / たかもり なつみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

雪華綺晶

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Chiemi

千葉千恵巳 / ちば ちえみ

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

草笛みつ

みっちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Kawase Akiko

川瀬晶子 / かわせ あきこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

宅配便

Diễn viên lồng tiếng

Fukui Shinsuke

福井信介 / ふくい しんすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

宅配便

Diễn viên lồng tiếng

Kawamoto Kunihiro

河本邦弘 / かわもと くにひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

宅配便

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Ryokichi

高橋良吉 / たかはし りょうきち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

男子学生

Diễn viên lồng tiếng

Azakami Yohei

阿座上洋平 / あざかみ ようへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

男子学生

Diễn viên lồng tiếng

Date Tadanori

伊達忠智 / だて ただのり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Goto Keisuke

後藤啓介 / ごとう けいすけ

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Hayakawa Takayuki

早川隆之 / はやかわ たかゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Naruse Makoto

成瀬誠 / なるせ まこと

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Shimono Hiro

下野紘 / しもの ひろ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Taisuke

山本泰輔 / やまもと たいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

中学生

Diễn viên lồng tiếng

Goto Keisuke

後藤啓介 / ごとう けいすけ

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

巴の母

Diễn viên lồng tiếng

Sugimoto Yu

杉本ゆう / すぎもと ゆう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

梅岡

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Kensuke

田村健亮 / たむら けんすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

部長

Diễn viên lồng tiếng

Sato Haruo

佐藤晴男 / さとう はるお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

野球部員

Diễn viên lồng tiếng

Hayakawa Takayuki

早川隆之 / はやかわ たかゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

野球部員

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

薔薇水晶

Diễn viên lồng tiếng

Goto Saori

後藤沙緒里 / ごとう さおり

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

宅配便 / 男

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kosuke

小林康介 / こばやし こうすけ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山本 / オオワシ伯爵 他

Diễn viên lồng tiếng

Majima Junji

間島淳司 / まじま じゅんじ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

柴崎元治

Diễn viên lồng tiếng

Nishikawa Ikuo

西川幾雄 / にしかわ いくお

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

柴崎マツ

Diễn viên lồng tiếng

Otori Yoshino

鳳芳野 / おおとり よしの

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

柿崎めぐ

Diễn viên lồng tiếng

Kawaragi Shiho

河原木志穂 / かわらぎ しほ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ+特別編

シリーズ / 金糸雀

Diễn viên lồng tiếng

Shimura Yumi

志村由美 / しむら ゆみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

探偵くんくん / ラプラスの魔 / 白崎 / 教師

Diễn viên lồng tiếng

Tsukui Kyosei

津久井教生 / つくい きょうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

シリーズ / 柏葉巴

Diễn viên lồng tiếng

Kurata Masayo

倉田雅世 / くらた まさよ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

翠星石

Diễn viên lồng tiếng

Kuwatani Natsuko

桑谷夏子 / くわたに なつこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

蒼星石

Diễn viên lồng tiếng

Morinaga Rika

森永理科 / もりなが りか

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

シリーズ / 桜田のり

Diễn viên lồng tiếng

Rikimaru Noriko

力丸乃りこ / りきまる のりこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

桜田ジュン〈中学生時代〉 / サラ

Diễn viên lồng tiếng

Sanada Asami

真田アサミ / さなだ アサミ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

真紅

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

水銀燈

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Rie

田中理恵 / たなか りえ

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ+特別編

雛苺

Diễn viên lồng tiếng

Nogawa Sakura

野川さくら / のがわ さくら

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-