[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 七つの大罪Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 七つの大罪, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 97 diễn viên, 62 nhân vật/vai và 11 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

97

Nhân vật

62

Mẫu

0

YouTube

11

Nhân vật/Vai

アリオーニ

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Hirofumi

野島裕史 / のじま ひろふみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アンナ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

エスカノール

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

Nhân vật/Vai

エリザベス

2010年代 / - コミックス第16・34巻各DVD付き限定版

Diễn viên lồng tiếng

Amamiya Sora

雨宮天 / あまみや そら

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

Nhân vật/Vai

エリザベス

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Amamiya Sora

雨宮天 / あまみや そら

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

Nhân vật/Vai

エレン

Diễn viên lồng tiếng

Furuki Nozomi

古木のぞみ / ふるき のぞみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

カイル騎士団長

Diễn viên lồng tiếng

Murata Taishi

村田太志 / むらた たいし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ギルサンダー

少年

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Kazutomi

山本和臣 / やまもと かずとみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

キング

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

Nhân vật/Vai

グリアモール

幼少期

Diễn viên lồng tiếng

Hara Yuko

原優子 / はら ゆうこ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

ゴウセル

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Yuhei

髙木裕平 / たかぎ ゆうへい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ゴウセル

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Yuhei

髙木裕平 / たかぎ ゆうへい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジェリコ

2010年代 / 幼少期

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジュド

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

セネット

Diễn viên lồng tiếng

Kobori Yurie

小堀友里絵 / こぼり ゆりえ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

ダナ

Diễn viên lồng tiếng

Shimura Tomoyuki

志村知幸 / しむら ともゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ツイーゴ

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Kenta

三宅健太 / みやけ けんた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ディアンヌ

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

Nhân vật/Vai

トリスタン

青年期

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

バン

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ヒューゴ

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Hiroki

山田浩貴 / やまだ ひろき

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

プオーラ

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Yano Shogo

矢野奨吾 / やの しょうご

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

ホーク

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kuno Misaki

久野美咲 / くの みさき

Đơn vị

Ofisu Risutato

オフィス リスタート

-

Nhân vật/Vai

マーリン

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

Nhân vật/Vai

メリオダス

英雄たちの戯れ 〜番外編集〜 / - コミックス第16巻DVD付き同梱版に収録

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

Nhân vật/Vai

メリオダス

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

Nhân vật/Vai

リオネス国王 / バルトラ

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ワインハイト

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Hideki

中西英樹 / なかにし ひでき

Đơn vị

Dandelion

ダンデライオン (企業)

-
漢字

Nhân vật/Vai

団員B

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yuji

鈴木雄二 / すずき ゆうじ

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

天翼人

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Yano Shogo

矢野奨吾 / やの しょうご

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-
0-9

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

町人A / ペリオ父

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Shintaro

田中進太郎 / たなか しんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

ペリオ

Diễn viên lồng tiếng

Yahagi Sayuri

矢作紗友里 / やはぎ さゆり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

メリク / ジェンナ / デモンド

Diễn viên lồng tiếng

Akaneya Himika

茜屋日海夏 / あかねや ひみか

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナージャ・リオネス

Diễn viên lồng tiếng

Asakura Momo

麻倉もも / あさくら もも

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ザネリ / 女 / エスカノール母

Diễn viên lồng tiếng

Chisuga Haruka

千菅春香 / ちすが はるか

Đơn vị

Shiguma Sebun e

シグマ・セブンe

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

チャンドラー

Diễn viên lồng tiếng

Fuji Shinshu

藤真秀 / ふじ しんしゅう

Đơn vị

MIKI Production

三木プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ななし / 兵士

Diễn viên lồng tiếng

Hamano Daiki

濱野大輝 / はまの だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

フリージア

Diễn viên lồng tiếng

Han Megumi

潘めぐみ / はん めぐみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

グリアモール〈幼少期・子供〉

Diễn viên lồng tiếng

Hara Yuko

原優子 / はら ゆうこ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

老婆 / グラリーザ / 村の女 / 村人

Diễn viên lồng tiếng

Hiromatsu Serika

弘松芹香 / ひろまつ せりか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サリエル

Diễn viên lồng tiếng

Horie Shun

堀江瞬 / ほりえ しゅん

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

メラスキュラ

Diễn viên lồng tiếng

Ichimichi Mao

市道真央 / いちみち まお

Đơn vị

Ierokyabu NEXT

イエローキャブNEXT

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

リュドシエル

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

フラウドリン

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Hidenobu

木内秀信 / きうち ひでのぶ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ミード

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キューザック

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ネロバスタ

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヘルブラム

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ルイン

Diễn viên lồng tiếng

Ono Atsushi

斧アツシ / おの あつし

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドロール

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

囚人 / ロウの仲間 / 巨人族 / 女神族 / 衛兵 他

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Yoshihito

佐々木義人 / ささき よしひと

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女神族 / 女神

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

タルミエル

Diễn viên lồng tiếng

Tsuruoka Satoshi

鶴岡聡 / つるおか さとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

エスタロッサ〈少年〉 / マエル〈少年〉

Diễn viên lồng tiếng

Ueki Shinei

植木慎英 / うえき しんえい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ワイーヨ / 灰色の魔神 / テオ / エスタロ / ザルパ 他

Diễn viên lồng tiếng

Watanuki Ryunosuke

綿貫竜之介 / わたぬき りゅうのすけ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

男D / ダンベルバス

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Itaru

山本格 / やまもと いたる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

妖精族 / 聖騎士 / 村人 / 賢者 / 兵士

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Joichiro

吉田丈一郎 / よしだ じょういちろう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

団員D / 村人D / 牢番B / 衛兵 / 蛮族 / 観客 / 聖騎士 他

Diễn viên lồng tiếng

Yoshimoto Genki

吉本元喜 / よしもと げんき

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゴルギウス

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

グスタフ

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

魔人 / タイズー / マルマス / 本屋 / 赤き魔神

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

デスピアス

Diễn viên lồng tiếng

Azakami Yohei

阿座上洋平 / あざかみ ようへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ルイジ / デルトレー

Diễn viên lồng tiếng

Kato Emiri

加藤英美里 / かとう えみり

Đơn vị

Stardust Promotion

スターダストプロモーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

グロキシニア

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yusuke

小林裕介 / こばやし ゆうすけ

Đơn vị

YU-RIN PRO

ゆーりんプロ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ジール / 妖精

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Yui

中島唯 / なかじま ゆい

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

マトローナ / ゾル

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

エスカノール

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

騎士 / シスカ / 鉱夫B / 客A / アーバス / タルミエル 他

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Ryota

鈴木崚汰 / すずき りょうた

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

エスタロッサ / マエル

Diễn viên lồng tiếng

Tochi Hiroki

東地宏樹 / とうち ひろき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

モンスピート

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

プオーラ / エンデ / 衛兵 / ソラシド / サリエル / 妖精族 他

Diễn viên lồng tiếng

Yano Shogo

矢野奨吾 / やの しょうご

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

ベロニカ・リオネス / 妖精

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編

サイモン

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Ryosuke

金本涼輔 / かねもと りょうすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

ギーラ

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

ヘルブラム〈妖精〉

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Hiroshi

神谷浩史 / かみや ひろし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

エレイン

Diễn viên lồng tiếng

Koiwai Kotori

小岩井ことり / こいわい ことり

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

アーサー・ペンドラゴン

Diễn viên lồng tiếng

Kokuryu Sachi

國立幸 / こくりゅう さち

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

スレイダー

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

マーガレット・リオネス / リュドシエル

Diễn viên lồng tiếng

Mizuki Nana

水樹奈々 / みずき なな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

おばさん / ホークママ

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Kayo

中嶋佳葉 / なかじま かよう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特番

ハウザー

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Ryohei

木村良平 / きむら りょうへい

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

エリザベス / リズ / 少年バン / デラ

Diễn viên lồng tiếng

Amamiya Sora

雨宮天 / あまみや そら

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

キング

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

ジェリコ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

メリオダス / ゼルドリス / ワンドル

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

ビビアン

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

ホーク

Diễn viên lồng tiếng

Kuno Misaki

久野美咲 / くの みさき

Đơn vị

Ofisu Risutato

オフィス リスタート

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

ギルサンダー / ワイルド

Diễn viên lồng tiếng

Miyano Mamoru

宮野真守 / みやの まもる

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

マーリン / ローザ

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

バン

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

ゴウセル / アラン / 人形ゴウセル

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Yuhei

髙木裕平 / たかぎ ゆうへい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

4シリーズ + 特別編

ヘンドリクセン

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuya

内田夕夜 / うちだ ゆうや

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

ドレファス / フラウドリン

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

ナレーション / リオネス国王 / バルトラ・リオネス / デンゼル・リオネス / オスロー / ロウ

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

グリアモール

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

ディアンヌ / キャス

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

YouTube

Video YouTube liên quan