[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 七つの大罪 黙示録の四騎士Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 七つの大罪 黙示録の四騎士, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 108 diễn viên, 67 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

108

Nhân vật

67

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アードベック

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アジール

Diễn viên lồng tiếng

Bibi

美々 / びび

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

エドリン

Diễn viên lồng tiếng

Kawanishi Kengo

河西健吾 / かわにし けんご

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

エルギン

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

エルバ

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Riko

佐々木李子 / ささき りこ

Đơn vị

TV Asahi Music

テレビ朝日ミュージック

-

Nhân vật/Vai

オルド

Diễn viên lồng tiếng

Yamagishi Haruo

山岸治雄 / やまぎし はるお

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

オルロンディ

Diễn viên lồng tiếng

Komaki Miyu

小牧未侑 / こまき みゆ

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

カオス=メラスキュラ

Diễn viên lồng tiếng

Ichimichi Mao

市道真央 / いちみち まお

Đơn vị

Ierokyabu NEXT

イエローキャブNEXT

-

Nhân vật/Vai

カッツ

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Hayato

藤井隼 / ふじい はやと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

カルデン

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Kenji

浜田賢二 / はまだ けんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ギーラ

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

グレネスク

Diễn viên lồng tiếng

Saito Shiro

斎藤志郎 / さいとう しろう

Đơn vị

Bungakuza

文学座

-

Nhân vật/Vai

ゲルダ

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゴウセル

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Yuhei

髙木裕平 / たかぎ ゆうへい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

コニー

Diễn viên lồng tiếng

Kobari Saki

小針彩希 / こばり さき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ゴルギウス

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

シュバルツ

Diễn viên lồng tiếng

Nakaya Kazuhiro

中谷一博 / なかや かずひろ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

スレイダー

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

タイズー

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

タムドゥ

Diễn viên lồng tiếng

Shimozuma Yoshiyuki

下妻由幸 / しもづま よしゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ダラク

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

タンタル

Diễn viên lồng tiếng

Kobushi Nobuyuki

こぶしのぶゆき / こぶし のぶゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ティーニニック

Diễn viên lồng tiếng

Kaiden Michiko

鷄冠井美智子 / かいでん みちこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ディオドラ

Diễn viên lồng tiếng

Rin

Lynn / りん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

トミントール

Diễn viên lồng tiếng

Hamano Daiki

濱野大輝 / はまの だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ドルチョモンテ

Diễn viên lồng tiếng

Chikiri Kyoko

知桐京子 / ちきり きょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ドルチョモンテ

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ドロナック

Diễn viên lồng tiếng

Shirokuma Hiroshi

白熊寛嗣 / しろくま ひろし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ドロレス

Diễn viên lồng tiếng

Hirohashi Ryo

広橋涼 / ひろはし りょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ノーラ

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Umino

川村海乃 / かわむら うみの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バーギ

Diễn viên lồng tiếng

Mori Nanako

森なな子 / もり ななこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

バブ

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バルトラ

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ビアンキ

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Hironori

近藤浩徳 / こんどう ひろのり

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

フィディック

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

フードの魔術師

Diễn viên lồng tiếng

Takatsuka Masaya

高塚正也 / たかつか まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

プニシバル

Diễn viên lồng tiếng

Asai Ayaka

朝井彩加 / あさい あやか

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ブラックラ

Diễn viên lồng tiếng

Shin Yuki

新祐樹 / しん ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マーガレット

Diễn viên lồng tiếng

Mizuki Nana

水樹奈々 / みずき なな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

マクダフ

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

リベット

Diễn viên lồng tiếng

Honda Takako

本田貴子 / ほんだ たかこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ローズバンク

Diễn viên lồng tiếng

Toyama Nao

東山奈央 / とうやま なお

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ロックランザ

Diễn viên lồng tiếng

Tone Kentaro

利根健太朗 / とね けんたろう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-
漢字

Nhân vật/Vai

家臣

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

家臣

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Echigoya Kosuke

越後屋コースケ / えちごや コースケ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Nanba Yuma

難波優馬 / なんば ゆうま

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Seki Aria

関ありあ / せき ありあ

Đơn vị

Arise Project

アライズプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

侍女

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

住人

Diễn viên lồng tiếng

Echigoya Kosuke

越後屋コースケ / えちごや コースケ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

住人

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

住人

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Yu

前田雄 / まえだ ゆう

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

住人

Diễn viên lồng tiếng

Okumura Sho

奥村翔 / おくむら しょう

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

住人

Diễn viên lồng tiếng

Sumi Takahiro

鷲見昂大 / すみ たかひろ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

少年キオン

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Risae

松田利冴 / まつだ りさえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

少年ジェイド

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Sara

松本沙羅 / まつもと さら

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kano Yui

鹿野優以 / かの ゆい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Echigoya Kosuke

越後屋コースケ / えちごや コースケ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Hikisaka Rie

引坂理絵 / ひきさか りえ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Kosaka Atsushi

髙坂篤志 / こうさか あつし

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Natsutani Miki

夏谷美希 / なつたに みき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

妖精族

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Mari

内山茉莉 / うちやま まり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナレーション / エリザベス

Diễn viên lồng tiếng

Amamiya Sora

雨宮天 / あまみや そら

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

妖精 / ディム

Diễn viên lồng tiếng

Doi Tadaaki

土井正昭 / どい ただあき

Đơn vị

Arise Project

アライズプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

魔物 / 盗賊 / 村人 / 衛兵 / 捕虜 他

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yuta

藤井雄太 / ふじい ゆうた

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ペリオ

Diễn viên lồng tiếng

Fukagawa Kazumasa

深川和征 / ふかがわ かずまさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ローブの女 / ジェリコ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

メリオダス / ゼルドリス

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

パーシバル

Diễn viên lồng tiếng

Komura Sho

小村将 / こむら しょう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドレファス

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ギルサンダー

Diễn viên lồng tiếng

Miyano Mamoru

宮野真守 / みやの まもる

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

イロンシッド

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

モートラック

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

トリスタン

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アン / 赤子アン

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kanna

中村カンナ / なかむら カンナ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジェイド

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Shugo

仲村宗悟 / なかむら しゅうご

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

村人 / 聖騎士

Diễn viên lồng tiếng

Nishizawa Ryo

西澤遼 / にしざわ りょう

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

バルギス

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キオン

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

マーリン

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナブ / 衛兵

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Motoki

佐久間元輝 / さくま もとき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

赤子パーシバル / 幼児パーシバル

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

使い魔 / タリスカー / シルヴァン

Diễn viên lồng tiếng

Sato Setsuji

佐藤せつじ / さとう せつじ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナシエンス / 赤子ナシエンス

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Aino

島田愛野 / しまだ あいの

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

魔物 / ギャロウ

Diễn viên lồng tiếng

Tamai Yuki

玉井勇輝 / たまい ゆうき

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドニーの母

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Azusa

田中杏沙 / たなか あずさ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

イゾルデ

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドニー

Diễn viên lồng tiếng

Toya Kikunosuke

戸谷菊之介 / とや きくのすけ

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヘンドリクセン

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuya

内田夕夜 / うちだ ゆうや

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シン / ランスロット

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Koki

内山昂輝 / うちやま こうき

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

村人 / 市民 / 聖騎士 / 衛兵 / タレット / エスカノール

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Toshiki

渡部俊樹 / わたなべ としき

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-