[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 人間交差点Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 人間交差点, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 93 diễn viên, 95 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

93

Nhân vật

95

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アシスタント

Diễn viên lồng tiếng

Kagawa Hazuki

香川葉月 / かがわ はづき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

きつね顔の女

Diễn viên lồng tiếng

Yaguchi Asami

矢口アサミ / やぐち あさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

スナックのママ

Diễn viên lồng tiếng

Kazama Yuto

風間勇刀 / かざま ゆうと

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

チーマーA

Diễn viên lồng tiếng

Omizu Tadasuke

大水忠相 / おおみず ただすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

チーマーB

Diễn viên lồng tiếng

Iida Hiroshi

飯田浩志 / いいだ ひろし

Đơn vị

Tokyo Sakuragumi

東京桜組

-

Nhân vật/Vai

チーマーC

Diễn viên lồng tiếng

Nara Toru

奈良徹 / なら とおる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

プロデューサー

Diễn viên lồng tiếng

Muto Yoshinori

武藤与志則 / むとう よしのり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

みどり

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Miwa

松本美和 / まつもと みわ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ラーメン屋店主

Diễn viên lồng tiếng

Hashimoto Masaya

橋本昌也 / はしもと まさや

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-
漢字

Nhân vật/Vai

横山

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

解説者

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Masahiko

田中正彦 / たなか まさひこ

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

看護士

Diễn viên lồng tiếng

Nomoto Eri

野本絵理 / のもと えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

看護婦A

Diễn viên lồng tiếng

Hirohashi Ryo

広橋涼 / ひろはし りょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

看護婦B

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

管理人

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Mitsuru

小形満 / おがた みつる

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

眼鏡男

Diễn viên lồng tiếng

Yamanaka Seiya

山中誠也 / やまなか せいや

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

菊島あけみ

Diễn viên lồng tiếng

Hanba Tomoe

半場友恵 / はんば ともえ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

吉村

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Masaki

相沢まさき / あいざわ まさき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

京子の母

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Hiroko

鈴木弘子 / すずき ひろこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

近所のおばさん

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Mayumi

山口眞弓 / やまぐち まゆみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

検察官

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

佐々間英二

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Toru

大川透 / おおかわ とおる

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

裁判長

Diễn viên lồng tiếng

Okada Yoshihiro

岡田吉弘 / おかだ よしひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

作家

Diễn viên lồng tiếng

Sakabe Fumiaki

坂部文昭 / さかべ ふみあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

山田

Diễn viên lồng tiếng

Shinomiya Fuko

志乃宮風子 / しのみや ふうこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

子供2

Diễn viên lồng tiếng

Haruta Aki

榛田安芸 / はるた あき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

子供時代の一郎

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Kappei

山口勝平 / やまぐち かっぺい

Đơn vị

Goku Geino Production

悟空 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

子供時代の次郎

Diễn viên lồng tiếng

Kumai Motoko

くまいもとこ / くまい もとこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

社会部部長

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

若い女優

Diễn viên lồng tiếng

Ishimatsu Chiemi

石松千恵美 / いしまつ ちえみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

若林富子

Diễn viên lồng tiếng

Isobe Masako

磯辺万沙子 / いそべ まさこ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

若林利夫

テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Tsutomu

辻つとむ / つじ つとむ

Đơn vị

Takarai Project

宝井プロジェクト

-

Nhân vật/Vai

若林良夫

Diễn viên lồng tiếng

Tsuboi Tomohiro

坪井智浩 / つぼい ともひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

周平

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

従業員のオバさん

Diễn viên lồng tiếng

Saeki Tomo

サエキトモ / さえき とも

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

女院長

Diễn viên lồng tiếng

Sawada Toshiko

沢田敏子 / さわだ としこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

小山一郎

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

小山節子

Diễn viên lồng tiếng

Somi Yoko

沢海陽子 / そうみ ようこ

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

上原の妻

Diễn viên lồng tiếng

Saeki Tomo

サエキトモ / さえき とも

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

情夫

Diễn viên lồng tiếng

Kashii Shoto

樫井笙人 / かしい しょうと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

新井

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Takeshi

佐々木健 / ささき たけし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

新米刑務官

Diễn viên lồng tiếng

Yamakawa Kotomi

山川琴美 / やまかわ ことみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

森山

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

親子

Diễn viên lồng tiếng

Ito Ayako

伊藤亜矢子 / いとう あやこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

人事部長

Diễn viên lồng tiếng

Murozono Takehiro

室園丈裕 / むろぞの たけひろ

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-

Nhân vật/Vai

生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Ohata Shintaro

大畑伸太郎 / おおはた しんたろう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

染谷サトシ

Diễn viên lồng tiếng

Fuchizaki Yuriko

渕崎ゆり子 / ふちざき ゆりこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

前田真理子

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yuko

小林優子 / こばやし ゆうこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

倉田佳子

Diễn viên lồng tiếng

Kurebayashi Takumi

呉林卓美 / くればやし たくみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

倉田清

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

大崎宏

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Masahiro

小林正寛 / こばやし まさひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

大川教授

Diễn viên lồng tiếng

Yada Yuzo

矢田有三 / やだ ゆうぞう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

中沢哲夫

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Chigusa

池田千草 / いけだ ちぐさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

中田玲子

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

津々井やす子

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

津々井茂

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Chika

坂本千夏 / さかもと ちか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

田村

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Akiko

平松晶子 / ひらまつ あきこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

島田

後輩

Diễn viên lồng tiếng

Imai Tomohiko

今井朋彦 / いまい ともひこ

Đơn vị

UAM

UAM (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

道夫の付き人

Diễn viên lồng tiếng

Saito Jiro

斉藤次郎 / さいとう じろう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

道夫の父

Diễn viên lồng tiếng

Otaki Hiroshi

大滝寛 / おおたき ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

婦人A

Diễn viên lồng tiếng

Matsukura Hazuru

松倉羽鶴 / まつくら はづる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

婦人B

Diễn viên lồng tiếng

Kawasaki Eriko

川崎恵理子 / かわさき えりこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

部長

Diễn viên lồng tiếng

Kamon Ryo

加門良 / かもん りょう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

副所長

Diễn viên lồng tiếng

Takano Urara

高乃麗 / たかの うらら

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

母1

Diễn viên lồng tiếng

Haruta Aki

榛田安芸 / はるた あき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

本社局長

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Yutaka

仲野裕 / なかの ゆたか

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

木村

Diễn viên lồng tiếng

Akaishi Koki

赤石広樹 / あかいし こうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

野口みずほ

Diễn viên lồng tiếng

Takashima Gara

高島雅羅 / たかしま がら

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

優子の夫

Diễn viên lồng tiếng

Maruyama Junro

丸山純路 / まるやま じゅんろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

友人A

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masamichi

佐藤政道 / さとう まさみち

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

友人B

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Akio

中村彰男 / なかむら あきお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

郵便局員

Diễn viên lồng tiếng

Kaseda Susumu

加勢田進 / かせだ すすむ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

幼少の染谷健一

Diễn viên lồng tiếng

Okamura Akemi

岡村明美 / おかむら あけみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

幼少の道夫

Diễn viên lồng tiếng

Ishimura Tomoko

石村知子 / いしむら ともこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

幼少の野口

Diễn viên lồng tiếng

Otani Ikue

大谷育江 / おおたに いくえ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

幼少の葉子

Diễn viên lồng tiếng

Motoi Emi

本井えみ / もとい えみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

葉子の母

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

涼子先生

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Megumi

松元惠 / まつもと めぐみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

緑川里美

Diễn viên lồng tiếng

Tamagawa Sakiko

玉川砂記子 / たまがわ さきこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

和田

Diễn viên lồng tiếng

Fukushima Jun

福島潤 / ふくしま じゅん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

和也

Diễn viên lồng tiếng

Sato Jun

佐藤淳 / さとう じゅん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

和也の母

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Shoko

津田匠子 / つだ しょうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-
Other

Nhân vật/Vai

「鯛姫」オバちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Kumagaya Nina

熊谷ニーナ / くまがや にーな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-