[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 劇場版シティーハンター 〈新宿プライベート・アイズ〉Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 劇場版シティーハンター 〈新宿プライベート・アイズ〉, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 21 diễn viên, 19 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

21

Nhân vật

19

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

いじめっこ男子B

Diễn viên lồng tiếng

すずきももこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

いじめっ子男子A

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Hitomi

上田瞳 / うえだ ひとみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

いじめっ子男子C

Diễn viên lồng tiếng

Miyazawa Haruna

宮澤はるな / みやざわ はるな

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

おかみさん

Diễn viên lồng tiếng

Kuge Chiaki

久下知秋 / くげ ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トマト急便

Diễn viên lồng tiếng

Tomizawa Tatsuya

冨沢竜也 / とみざわ たつや

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

ナレーター

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Seiko

うえだ星子 / うえだ せいこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ボディーガード

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Hiro

佐々木啓夫 / ささき ひろお

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

モデルB

Diễn viên lồng tiếng

Tsuruta Maki

鶴田真希 / つるた まき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

モデルC

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ooi Marie

大井麻利衣 / おおい まりえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

私服警官

Diễn viên lồng tiếng

Takano Shinpei

高野慎平 / たかの しんぺい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

代理店の男

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

美樹

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Mami

小山茉美 / こやま まみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

野上冴子

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Harumi

一龍斎春水 / いちりゅうさい はるみ

Đơn vị

Kodan Kyokai

講談協会

-

Nhân vật/Vai

幼い少女

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Tomori

楠木ともり / くすのき ともり

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

来生愛

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Chika

坂本千夏 / さかもと ちか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

来生瞳

Diễn viên lồng tiếng

Toda Keiko

戸田恵子 / とだ けいこ

Đơn vị

Rukkuappu

ルックアップ

-

Nhân vật/Vai

来生泪

Diễn viên lồng tiếng

Toda Keiko

戸田恵子 / とだ けいこ

Đơn vị

Rukkuappu

ルックアップ

-

Nhân vật/Vai

槇村香

Diễn viên lồng tiếng

Ikura Kazue

伊倉一恵 / いくら かずえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
A-Z

Nhân vật/Vai

PMC隊員

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Hayato

藤井隼 / ふじい はやと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

PMC隊員

Diễn viên lồng tiếng

Mino Yudai

三野雄大 / みの ゆうだい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

PMC隊員

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

PMC隊員

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Uchino Takaaki

内野孝聡 / うちの たかあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-