[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 劇場版ポケットモンスター ベストウイッシュ ビクティニと黒き英雄 ゼクロム・白き英雄 レシラムVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 劇場版ポケットモンスター ベストウイッシュ ビクティニと黒き英雄 ゼクロム・白き英雄 レシラム, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 21 diễn viên, 24 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

21

Nhân vật

24

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

オード

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Shoko

中川翔子 / なかがわ しょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

カジン

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キバゴ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Minami

津田美波 / つだ みなみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シキジカ

Diễn viên lồng tiếng

Fukuen Misato

福圓美里 / ふくえん みさと

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

シキジカ

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Yuki

早志勇紀 / はやし ゆうき

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ジュンサー

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジョーイ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Fujimura Chika

藤村知可 / ふじむら ちか

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ズルッグ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

セード

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Shoko

中川翔子 / なかがわ しょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

チョロネコ

Diễn viên lồng tiếng

Toyosaki Aki

豊崎愛生 / とよさき あき

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

チラーミィ

Diễn viên lồng tiếng

Tomatsu Haruka

戸松遥 / とまつ はるか

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

デント

Diễn viên lồng tiếng

Miyano Mamoru

宮野真守 / みやの まもる

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-

Nhân vật/Vai

ドヌーク

Diễn viên lồng tiếng

Sato Kensuke

佐藤健輔 / さとう けんすけ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ドレッド少年

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ニャース

Diễn viên lồng tiếng

Inuyama Inuko

犬山イヌコ / いぬやま イヌコ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ビクティニ

Diễn viên lồng tiếng

Mizuki Nana

水樹奈々 / みずき なな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

マヌーク

Diễn viên lồng tiếng

Furushima Kiyotaka

古島清孝 / ふるしま きよたか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ムサシ

Diễn viên lồng tiếng

Hayashibara Megumi

林原めぐみ / はやしばら めぐみ

Đơn vị

Woodpark Office

ウッドパークオフィス

-

Nhân vật/Vai

モーモント

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ヤナップ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Fujimura Chika

藤村知可 / ふじむら ちか

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ヨーテリー

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

ランクルス

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リーク

Diễn viên lồng tiếng

Fukuen Misato

福圓美里 / ふくえん みさと

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

レシラム

湯山邦彦監督

Diễn viên lồng tiếng

Tanihara Shosuke

谷原章介 / たにはら しょうすけ

Đơn vị

Japan Music Entertainment

ジャパン・ミュージックエンターテインメント

-