[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 半妖の夜叉姫Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 半妖の夜叉姫, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 87 diễn viên, 46 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

87

Nhân vật

46

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

イタチ男

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

お華

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Yuki

金子有希 / かねこ ゆうき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

お嬢

Diễn viên lồng tiếng

Ochiai Fukushi

落合福嗣 / おちあい ふくし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Goto Kosuke

後藤光祐 / ごとう こうすけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

蛾々御前

Diễn viên lồng tiếng

Katsu Anri

勝杏里 / かつ あんり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

怪力

Diễn viên lồng tiếng

Horii Chado

堀井茶渡 / ほりい ちゃど

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

海蛇女

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Yuka

小松由佳 / こまつ ゆか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

凱風

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

窮奇

Diễn viên lồng tiếng

Yukinari Toa

行成とあ / ゆきなり とあ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

玉乃

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

金禍

Diễn viên lồng tiếng

Okitsu Kazuyuki

興津和幸 / おきつ かずゆき

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

銀禍

Diễn viên lồng tiếng

Osuka Jun

大須賀純 / おおすか じゅん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

九龍

Diễn viên lồng tiếng

Tenjin Hidetaka

天神英貴 / てんじん ひでたか

Đơn vị

Studio Tenjin

スタジオ天神

-

Nhân vật/Vai

五郎

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Shuhei

阪口周平 / さかぐち しゅうへい

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

三つ目上臈

Diễn viên lồng tiếng

Nabatame Hitomi

生天目仁美 / なばため ひとみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Takako

田中貴子 / たなか たかこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

子狐

Diễn viên lồng tiếng

Kakuma Ai

加隈亜衣 / かくま あい

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

紫織

Diễn viên lồng tiếng

Mizuhashi Kaori

水橋かおり / みずはし かおり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

耳千里

Diễn viên lồng tiếng

Aso Tomohisa

麻生智久 / あそう ともひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

七星

Diễn viên lồng tiếng

Ono Kenichi

小野健一 / おの けんいち

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

若骨丸

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

宗久 / 夜爪

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Takumi

山崎たくみ / やまざき たくみ

Đơn vị

T S P

T・S・P

-

Nhân vật/Vai

女禍

Diễn viên lồng tiếng

Kojima Sachiko

小島幸子 / こじま さちこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

村長

Diễn viên lồng tiếng

Oshita Masayuki

大下昌之 / おおした まさゆき

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

狸穴将監

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

二代目宝仙鬼

Diễn viên lồng tiếng

Saito Shiro

斎藤志郎 / さいとう しろう

Đơn vị

Bungakuza

文学座

-

Nhân vật/Vai

忍び

Diễn viên lồng tiếng

Fukamachi Toshinari

深町寿成 / ふかまち としなり

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

八股

Diễn viên lồng tiếng

Shingaki Tarusuke

新垣樽助 / しんがき たるすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

風太

Diễn viên lồng tiếng

Fuchigami Mai

渕上舞 / ふちがみ まい

Đơn vị

INCS toenter

インクストゥエンター

-

Nhân vật/Vai

魔夜中 / 真昼間

Diễn viên lồng tiếng

Kusao Takeshi

草尾毅 / くさお たけし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

冥王獣

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

冥道丸

Diễn viên lồng tiếng

Hatano Wataru

羽多野渉 / はたの わたる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

冥福

Diễn viên lồng tiếng

Hirohashi Ryo

広橋涼 / ひろはし りょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

雷太

Diễn viên lồng tiếng

Togashi Misuzu

富樫美鈴 / とがし みすず

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

利吉

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

渾沌

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

琥珀

少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Yajima Akiko

矢島晶子 / やじま あきこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

翡翠

赤子時代

Diễn viên lồng tiếng

Takeda Rarisa Tago

武田羅梨沙多胡 / たけだ らりさ たご

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

八衛門狸

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

大ママ

Diễn viên lồng tiếng

Dodo Asako

百々麻子 / どど あさこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

根の首 / 土蜘蛛 / 沼渡 / 妖怪 / 青鬼 他

Diễn viên lồng tiếng

Egashira Hiroya

江頭宏哉 / えがしら ひろや

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

日暮草太

Diễn viên lồng tiếng

Enoki Junya

榎木淳弥 / えのき じゅんや

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

理玖 / 鹿猪

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

金鳥 / 生徒 / 千代 / 友人

Diễn viên lồng tiếng

Gomazuru Aya

胡麻鶴彩 / ごまづる あや

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

時代樹の精霊

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Noriko

日髙のり子 / ひだか のりこ

Đơn vị

Biggu Maunto

ビッグ・マウント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

麒麟丸 / 希林理

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

族長 / 檮杌 / 大化け猫 / 毒蛟 / 極楽鳥 他

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Taro

木内太郎 / きうち たろう

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

家臣 / 極楽鳥 / 黒妖 / 岩石魔人 / 緑鬼 / 海竜 他

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kosuke

小林康介 / こばやし こうすけ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

せつな

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Mikako

小松未可子 / こまつ みかこ

Đơn vị

Hirata Office

ヒラタオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

屍屋獣兵衛

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Tsuyoshi

小山剛志 / こやま つよし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

珊瑚

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Kyoda Hisako

京田尚子 / きょうだ ひさこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

日暮萌

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Eriko

松井恵理子 / まつい えりこ

Đơn vị

Dax International

ダックスインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

日暮とわ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Sara

松本沙羅 / まつもと さら

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

老人 / 村人 / おばあちゃん / 姉 / タカマル

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

殺生丸

Diễn viên lồng tiếng

Narita Ken

成田剣 / なりた けん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

りん

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

冥加

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

村人 / お婆ちゃん / おかみ

Diễn viên lồng tiếng

Okada Sachiko

岡田幸子 / おかだ さちこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

犬の大将

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

殺生丸の母

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yoshiko

榊原良子 / さかきばら よしこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

是露

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

家臣 / 不良 / 老人 / 旅商人 / 代官 他

Diễn viên lồng tiếng

Seki Koji

関幸司 / せき こうじ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

村人 / 不良 / 七助 / 侍 / 僧正 / 逆叉

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Kento

白石兼斗 / しらいし けんと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

じいちゃん / ブヨ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Katsumi

鈴木勝美 / すずき かつみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

もろは

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Azusa

田所あずさ / たどころ あずさ

Đơn vị

Inspion Agency

INSPIONエージェンシー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

扇谷柊弾正

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Masahiko

田中正彦 / たなか まさひこ

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

刀々斎

Diễn viên lồng tiếng

Tatsuta Naoki

龍田直樹 / たつた なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

日暮芽衣

Diễn viên lồng tiếng

Terui Haruka

照井春佳 / てるい はるか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

村人 / 不良 / 六太 / 豪商 / 部下

Diễn viên lồng tiếng

Uchino Takaaki

内野孝聡 / うちの たかあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

玉兎 / 生徒 / 農夫の妻 / 半妖の子 / 妹 他

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Hitomi

上田瞳 / うえだ ひとみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

翡翠

Diễn viên lồng tiếng

Urao Takehiro

浦尾岳大 / うらお たけひろ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

七宝

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Kumiko

渡辺久美子 / わたなべ くみこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

幼い銀禍 / 半妖の子 / 男の子 / 少女

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Akane

山口茜 / やまぐち あかね

Đơn vị

Goku Geino Production

悟空 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

犬夜叉

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Kappei

山口勝平 / やまぐち かっぺい

Đơn vị

Goku Geino Production

悟空 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

愛矢姫

Diễn viên lồng tiếng

Yamaoka Yuri

山岡ゆり / やまおか ゆり

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

弥勒

Diễn viên lồng tiếng

Yasumura Makoto

保村真 / やすむら まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

日暮かごめ

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

邪見

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-