[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 吉宗Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 吉宗, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 28 diễn viên, 47 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

28

Nhân vật

47

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

ウェイトレス

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

オペレーターA

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Naoko

鈴木菜穂子 / すずき なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オロチ丸

Diễn viên lồng tiếng

Taira Katsui

平勝伊 / たいら かつい

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

きる坊

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Shoko

中川翔子 / なかがわ しょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

くの一

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Orito Mari

折戸マリ / おりと まり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

しず

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yumiko

鈴木裕美子 / すずき ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジョー千次郎

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

チビ姫

Diễn viên lồng tiếng

Shishido Rumi

宍戸留美 / ししど るみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

デカ太郎

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ぱてしえ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Naoko

鈴木菜穂子 / すずき なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

まち

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

みみ

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

やつ

Diễn viên lồng tiếng

Hayamizu Risa

早水リサ / はやみず りさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
漢字

Nhân vật/Vai

悪代官

Diễn viên lồng tiếng

Chijiwa Ryusaku

千々和竜策 / ちぢわ りゅうさく

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

越後屋

Diễn viên lồng tiếng

Masuoka Taro

ますおかたろう / ますおか たろう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

奥女中

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

奥女中

Diễn viên lồng tiếng

Masu Nozomi

升望 / ます のぞみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

記者1

Diễn viên lồng tiếng

Miyabayashi Yasushi

宮林康 / みやばやし やすし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

記者2

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Naoko

鈴木菜穂子 / すずき なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

吉宗

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

曲者

Diễn viên lồng tiếng

Hara Kazuo

原一夫 / はら かずお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

曲者3

Diễn viên lồng tiếng

Nishino Masato

西野真人 / にしの まさと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

警護侍A

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

御頭

Diễn viên lồng tiếng

Miyabayashi Yasushi

宮林康 / みやばやし やすし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

語り

Diễn viên lồng tiếng

Miyabayashi Yasushi

宮林康 / みやばやし やすし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

佐助

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

才圓

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

紫のママ

Diễn viên lồng tiếng

Nagasawa Miki

長沢美樹 / ながさわ みき

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

蛇の局

Diễn viên lồng tiếng

Saito Kimiko

斉藤貴美子 / さいとう きみこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

若侍

Diễn viên lồng tiếng

Hara Kazuo

原一夫 / はら かずお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

若侍

Diễn viên lồng tiếng

Nishino Masato

西野真人 / にしの まさと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

宗直

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

小間物屋

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

水扇

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

青山孝太郎

Diễn viên lồng tiếng

Taira Katsui

平勝伊 / たいら かつい

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

千年上臈

Diễn viên lồng tiếng

Kojiro Chie

神代知衣 / こうじろ ちえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

占い師

Diễn viên lồng tiếng

Hayamizu Risa

早水リサ / はやみず りさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

善右衛門

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

宙太

Diễn viên lồng tiếng

Matsuzaki Akiko

松崎亜希子 / まつざき あきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

町人

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

町娘

Diễn viên lồng tiếng

Masu Nozomi

升望 / ます のぞみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

童女

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yumiko

鈴木裕美子 / すずき ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

童女②

Diễn viên lồng tiếng

Shishido Rumi

宍戸留美 / ししど るみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Naoko

鈴木菜穂子 / すずき なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Katakai Kaoru

片貝薫 / かたかい かおる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

娘A

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Naoko

鈴木菜穂子 / すずき なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Uo Ken

魚建 / うお けん

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

浪人

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-