[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 君のことが大大大大大好きな100人の彼女Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 君のことが大大大大大好きな100人の彼女, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 103 diễn viên, 79 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

103

Nhân vật

79

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

あーたん

Diễn viên lồng tiếng

Shuto Yukina

首藤志奈 / しゅとう ゆきな

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

お好み焼き屋

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Takehisa

廣瀬武央 / ひろせ たけひさ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

お高め店員

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Akira

山本彬 / やまもと あきら

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

お婆さん

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Emiko

竹内恵美子 / たけうち えみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

カップル女

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Minami

津田美波 / つだ みなみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カップル男

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Tatsumaru

橘龍丸 / たちばな たつまる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

カメラマン

Diễn viên lồng tiếng

Nakashima Takuya

中島卓也 / なかしま たくや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サブゴリラC

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Misano

酒井美沙乃 / さかい みさの

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

サブゴリラD

Diễn viên lồng tiếng

Moriya Saiko

森谷彩子 / もりや さいこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

じいさん

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

じいや

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kosuke

小林康介 / こばやし こうすけ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ゾンビA

Diễn viên lồng tiếng

Makimura Takuya

蒔村拓哉 / まきむら たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

チャンコ爆錦

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナディー

Diễn viên lồng tiếng

Taketatsu Ayana

竹達彩奈 / たけたつ あやな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

ピエール・ジェラオ

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Fumiya

田中文哉 / たなか ふみや

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ビジネスマンB

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Kosuke

岡本幸輔 / おかもと こうすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ヒロ叔父さん

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

メイドA

Diễn viên lồng tiếng

Kanno Mai

菅野真衣 / かんの まい

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

メイドB

Diễn viên lồng tiếng

Tazawa Masumi

田澤茉純 / たざわ ますみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

リポーター

Diễn viên lồng tiếng

Okubo Rumi

大久保瑠美 / おおくぼ るみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ロン毛

Diễn viên lồng tiếng

Miyagi Kazuki

宮城一貴 / みやぎ かずき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

園内アナウンス

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Marie

三宅麻理恵 / みやけ まりえ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

花見客C

Diễn viên lồng tiếng

Kinugasa Haruka

衣笠晴香 / きぬがさ はるか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

賀巣トニ子

Diễn viên lồng tiếng

Isumi Chihiro

伊澄ちひろ / いすみ ちひろ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

球審

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Yuna

緒方佑奈 / おがた ゆうな

Đơn vị

Hanatenwakusu

ハナテンワークス

-

Nhân vật/Vai

教師

Diễn viên lồng tiếng

Kashino Nagi

樫野凪 / かしの なぎ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

警備員

Diễn viên lồng tiếng

Amano Hirosato

天野宏郷 / あまの ひろさと

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

警備員

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Seiji

前田誠二 / まえだ せいじ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

警備員

Diễn viên lồng tiếng

Onishi Kosuke

大西弘祐 / おおにし こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

警報機

Diễn viên lồng tiếng

Kozakai Yurie

小坂井祐莉絵 / こざかい ゆりえ

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

研究者A

Diễn viên lồng tiếng

Saito Jiro

斉藤次郎 / さいとう じろう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

研究者B

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Yasuhiro

菊池康弘 / きくち やすひろ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

研究者C

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Koki

子安光樹 / こやす こうき

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

原佐ウロロ子

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Umino

川村海乃 / かわむら うみの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

購買のおばちゃんA

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

購買のおばちゃんB

Diễn viên lồng tiếng

Nakane Kumiko

中根久美子 / なかね くみこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

参加者A

Diễn viên lồng tiếng

Hirohara Fu

廣原ふう / ひろはら ふう

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

参加者A

Diễn viên lồng tiếng

Sasa Tsubasa

笹翼 / ささ つばさ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

参加者B

Diễn viên lồng tiếng

Higa Ryosuke

比嘉良介 / ひが りょうすけ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

参加者D

Diễn viên lồng tiếng

Fujisawa Sho

藤澤奨 / ふじさわ しょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

司会者

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kosuke

小林康介 / こばやし こうすけ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

司会者

Diễn viên lồng tiếng

Niwa Satoshi

丹羽哲士 / にわ さとし

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

司書

Diễn viên lồng tiếng

Onishi Aguri

大西亜玖璃 / おおにし あぐり

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

子どもB

Diễn viên lồng tiếng

Watase Yuzuki

渡瀬結月 / わたせ ゆづき

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

子供たち

Diễn viên lồng tiếng

Chiharu

千春 / ちはる

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

子供たち

Diễn viên lồng tiếng

Kogaya Kaede

小茅楓 / こがや かえで

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

子犬

Diễn viên lồng tiếng

Harumura Nana

春村奈々 / はるむら なな

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

洲寺コサウ子

Diễn viên lồng tiếng

Okada Sachiko

岡田幸子 / おかだ さちこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

女子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Nagatsuma Juri

長妻樹里 / ながつま じゅり

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

女子生徒B

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Hina

櫻井陽菜 / さくらい ひな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

女児

Diễn viên lồng tiếng

Akao Hikaru

赤尾ひかる / あかお ひかる

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

女性係員

Diễn viên lồng tiếng

Sugiyama Riho

杉山里穂 / すぎやま りほ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

女性社員

Diễn viên lồng tiếng

Akiho Saeko

秋保佐永子 / あきほ さえこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

女性店員

Diễn viên lồng tiếng

Tono Hikaru

遠野ひかる / とおの ひかる

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

生徒B

Diễn viên lồng tiếng

Momohashi Yu

桃橋由 / ももはし ゆう

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

生物の先生

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

浅川さん

Diễn viên lồng tiếng

Amano Satomi

天野聡美 / あまの さとみ

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

巣天ゴサ子

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hinata

佐藤日向 / さとう ひなた

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

男子A

Diễn viên lồng tiếng

Shiojiri Hironori

塩尻浩規 / しおじり ひろのり

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

男子B

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Genta

中村源太 / なかむら げんた

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

男子C

Diễn viên lồng tiếng

Ito Masahiro

伊藤昌弘 / いとう まさひろ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

男子生徒B

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Shuichi

内田修一 / うちだ しゅういち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

男児

Diễn viên lồng tiếng

Iida Hikaru

飯田ヒカル / いいだ ヒカル

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

中等部の生徒

Diễn viên lồng tiếng

Arizumi Toru

有隅融 / ありずみ とおる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

中等部の生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Koseki

木暮晃石 / こぐれ こうせき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

同級生A

Diễn viên lồng tiếng

Tsukishima Mayumi

月嶋真弓 / つきしま まゆみ

Đơn vị

Ofisurisutato

オフィスリスタート

-

Nhân vật/Vai

同級生B

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kanna

中村カンナ / なかむら カンナ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

日焼け

Diễn viên lồng tiếng

Mino Yudai

三野雄大 / みの ゆうだい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

符手ラノ子

Diễn viên lồng tiếng

Abe Natsuko

阿部菜摘子 / あべ なつこ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

武羅木オ子

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Hina

青木陽菜 / あおき ひな

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

辺路木ラプ子

Diễn viên lồng tiếng

Kawase Maki

河瀬茉希 / かわせ まき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

茂見紅葉

Diễn viên lồng tiếng

Koga Aoi

古賀葵 / こが あおい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

木岩都スピ子

Diễn viên lồng tiếng

Kamimoto Ayaka

神本綾華 / かみもと あやか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

優敷山女

Diễn viên lồng tiếng

Tamegai Hana

集貝はな / ためがい はな

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

友人A

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Misuzu

山田美鈴 / やまだ みすず

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

参加者B / かけだしアイドルちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Igoma Yurie

伊駒ゆりえ / いごま ゆりえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

羽香里の父

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

馬場杏〈教頭〉

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ビジネスマンA / 参加者C / 花見客B / ニュースキャスター

Diễn viên lồng tiếng

Nakayama Yoshinori

中山祥徳 / なかやま よしのり

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

美杉美々美

Diễn viên lồng tiếng

Rin

Lynn / りん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

総長

Diễn viên lồng tiếng

Saito Kimiko

斉藤貴美子 / さいとう きみこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ユウ君

Diễn viên lồng tiếng

Sakakihara Yuki

榊原優希 / さかきはら ゆうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

原賀胡桃

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Amane

進藤あまね / しんどう あまね

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

須藤育

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rie

高橋李依 / たかはし りえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

華暮愛々

Diễn viên lồng tiếng

Takao Kanon

高尾奏音 / たかお かのん

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サブゴリラA

Diễn viên lồng tiếng

Tsumugi Risa

紡木吏佐 / つむぎ りさ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

愛城恋太郎〈0歳〉 / 少年

Diễn viên lồng tiếng

Amami Yurina

天海由梨奈 / あまみ ゆりな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

薬膳楠莉

Diễn viên lồng tiếng

Asai Ayaka

朝井彩加 / あさい あやか

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

神様

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

花園羽香里

Diễn viên lồng tiếng

Hondo Kaede

本渡楓 / ほんど かえで

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

愛城恋太郎 / カマクル

Diễn viên lồng tiếng

Kato Wataru

加藤渉 / かとう わたる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

メイド / 銘戸芽衣

Diễn viên lồng tiếng

Mimori Suzuko

三森すずこ / みもり すずこ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

好本静 / イオ姫

Diễn viên lồng tiếng

Naganawa Maria

長縄まりあ / ながなわ まりあ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

栄逢凪乃

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

院田唐音

Diễn viên lồng tiếng

Tomita Miyu

富田美憂 / とみた みゆ

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

花園羽々里

Diễn viên lồng tiếng

Uesaka Sumire

上坂すみれ / うえさか すみれ

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-