[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 地獄楽Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 地獄楽, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 59 diễn viên, 42 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

59

Nhân vật

42

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

いがみの慶雲

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

シジャ

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

ツクシ道士

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ドクロ道士

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Seiyu

藤原聖侑 / ふじわら せいゆう

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ヌルガイの祖父

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Masafumi

木村雅史 / きむら まさふみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ハクサイ道士

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

安達又五郎

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

雲霧

Diễn viên lồng tiếng

Ban Taito

坂泰斗 / ばん たいと

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

家老

Diễn viên lồng tiếng

Saji Kazuya

佐治和也 / さじ かずや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

金閣坊

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Tatsuya

小林達也 / こばやし たつや

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

佐切の父 吉次

Diễn viên lồng tiếng

Ugaki Hidenari

宇垣秀成 / うがき ひでなり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

罪人B

Diễn viên lồng tiếng

Watanuki Ryunosuke

綿貫竜之介 / わたぬき りゅうのすけ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

山賊

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

山田家門弟

Diễn viên lồng tiếng

Kyan Kazuki

喜屋武和輝 / きゃん かずき

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

山田浅ェ門威鈴

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Sayaka

大原さやか / おおはら さやか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

山田浅ェ門期聖

Diễn viên lồng tiếng

Toki Shunichi

土岐隼一 / とき しゅんいち

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

山田浅ェ門源嗣

Diễn viên lồng tiếng

Borukenoota

ボルケーノ太田 / ボルケーノおおた

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

山田浅ェ門殊現

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Ryota

鈴木崚汰 / すずき りょうた

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

山田浅ェ門十禾

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

山田浅ェ門清丸

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Maaya

内田真礼 / うちだ まあや

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

士遠の母親

Diễn viên lồng tiếng

Anando Yuki

アナンド雪 / アナンド ゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

若い巌鉄斎

Diễn viên lồng tiếng

Nozuyama Yukihiro

野津山幸宏 / のづやま ゆきひろ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

親分

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

町人B

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Hayato

藤井隼 / ふじい はやと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

町奉行

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

入れ墨者

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Takayuki

中務貴幸 / なかつかさ たかゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

忍B

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

藩主

Diễn viên lồng tiếng

Ito Satoru

いとうさとる / いとう さとる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

木人たちの声

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

役人

Diễn viên lồng tiếng

Hoshino Mitsuaki

星野充昭 / ほしの みつあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

与力

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

幼い菊花

Diễn viên lồng tiếng

Urushiyama Yuki

漆山ゆうき / うるしやま ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

幼い桐馬

Diễn viên lồng tiếng

Ogura Miyu

小倉弥優 / おぐら みゆう

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

幼い桃花

Diễn viên lồng tiếng

Noguchi Yuri

のぐちゆり / のぐち ゆり

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

幼い陸郎太

Diễn viên lồng tiếng

Chikiri Kyoko

知桐京子 / ちきり きょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

陸郎太

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Hinata

田所陽向 / たどころ ひなた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

陸郎太の母

Diễn viên lồng tiếng

Kaneta Ai

金田愛 / かねた あい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

牢役人B

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

徳川斉慶

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山田浅ェ門衛善

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山田浅ェ門佐切

Diễn viên lồng tiếng

Hanamori Yumiri

花守ゆみり / はなもり ゆみり

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

幼い弔兵衛

Diễn viên lồng tiếng

Hinata Minami

日向未南 / ひなた みなみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山田浅ェ門付知

Diễn viên lồng tiếng

Ichikawa Aoi

市川蒼 / いちかわ あおい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

民谷厳鉄斎

Diễn viên lồng tiếng

Inada Tetsu

稲田徹 / いなだ てつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

菊花 / 桃花 / 朱槿 / 桂花 / 牡丹 / 蓮 / 蘭

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

画眉丸

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chiaki

小林千晃 / こばやし ちあき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山田浅ェ門士遠

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chikahiro

小林親弘 / こばやし ちかひろ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山田浅ェ門典坐

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yusuke

小林裕介 / こばやし ゆうすけ

Đơn vị

YU-RIN PRO

ゆーりんプロ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

メイ

Diễn viên lồng tiếng

Kohara Konomi

小原好美 / こはら このみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヌルガイ

Diễn viên lồng tiếng

Koichi Makoto

小市眞琴 / こいち まこと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

里の長

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

画眉丸の妻 / 結

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

牢役人A / 花与力 / 町人A / 人足

Diễn viên lồng tiếng

Okano Yu

岡野友佑 / おかの ゆう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山田浅ェ門桐馬

Diễn viên lồng tiếng

Ono Kensho

小野賢章 / おの けんしょう

Đơn vị

Animo Produce

アニモプロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

奉行与力 / 役人 / 木人たちの声 / 道士 / ナメクジ道士 他

Diễn viên lồng tiếng

Sumi Takahiro

鷲見昂大 / すみ たかひろ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

菊花 / 朱槿 / 蓮 / 牡丹 / 蘭 / 桃花 / 桂花

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rie

高橋李依 / たかはし りえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

牢役人C / 青木 / 忍A / 陸郎太の父 / 竈神 他

Diễn viên lồng tiếng

Wakabayashi Yu

若林佑 / わかばやし ゆう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山田浅ェ門仙汰

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

侍 / 門下生

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Taiki

山下タイキ / やました タイキ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

木人

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-