Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 夢かける高原 清里の父 ポール・ラッシュVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 夢かける高原 清里の父 ポール・ラッシュ, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 20 diễn viên, 17 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

20

Nhân vật

17

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

トイスラー博士

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Bin

佐々木敏 / ささき びん

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

ビンステッド司祭

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ポール・ラッシュ

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

マキム主教

Diễn viên lồng tiếng

Ishinami Yoshito

石波義人 / いしなみ よしと

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

学生A

Diễn viên lồng tiếng

Kohara Masakazu

小原雅一 / こはら まさかず

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

修女A

Diễn viên lồng tiếng

Sasajima Kahoru

笹島かほる / ささじま かほる

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

少女A

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Ema

小暮英麻 / こぐれ えま

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

少女B

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

真理子

Diễn viên lồng tiếng

Nishihara Kumiko

西原久美子 / にしはら くみこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

真理子の母

Diễn viên lồng tiếng

Isonishi Maki

磯西真喜 / いそにし まき

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

船長

Diễn viên lồng tiếng

Kumamoto Kissei

隈本吉成 / くまもと きっせい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

滝口孝一

少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Ai

折笠愛 / おりかさ あい

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

滝口孝一

青年時代

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Ken

武内健 / たけうち けん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

滝口茂

青年時代

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Katsumi

鳥海勝美 / とりうみ かつみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

滝口茂

少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Tsumura Makoto

津村まこと / つむら まこと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

茂の母

Diễn viên lồng tiếng

Nagata Ryoko

永田亮子 / ながた りょうこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật · Vai diễn

木村高志

少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Honda Takako

本田貴子 / ほんだ たかこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

木村高志

青年時代

Diễn viên lồng tiếng

Okada Takayuki

岡田貴之 / おかだ たかゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-
A-Z

Nhân vật · Vai diễn

YMCA職員A

Diễn viên lồng tiếng

Okuda Keijin

奥田啓人 / おくだ けいじん

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-