[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 宇宙船サジタリウスVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 宇宙船サジタリウス, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 56 diễn viên, 78 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

56

Nhân vật

78

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アッサム

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Chika

坂本千夏 / さかもと ちか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アマリア夫人

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Rihoko

吉田理保子 / よしだ りほこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アマルログ兵隊

Diễn viên lồng tiếng

Otaki Shinya

大滝進矢 / おおたき しんや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アミンサ

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Yoshino

鷹森淑乃 / たかもり よしの

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アラリス

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Miki

高橋美紀 / たかはし みき

Đơn vị

Supurasshudorimu

スプラッシュドリーム

-

Nhân vật/Vai

アリン

Diễn viên lồng tiếng

Tatsuta Naoki

龍田直樹 / たつた なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アロッタ

Diễn viên lồng tiếng

Shibata Hidekatsu

柴田秀勝 / しばた ひでかつ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

アン教授

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Maya

岡本麻弥 / おかもと まや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

イルザ

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

イワン

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

エリー

Diễn viên lồng tiếng

Shigeta Chihoko

重田千穂子 / しげた ちほこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オムニ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カミル

05

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ガミン大統領

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カリン

Diễn viên lồng tiếng

Hara Eriko

原えりこ / はら えりこ

Đơn vị

Bifekuto

ビーフェクト

-

Nhân vật/Vai

カレン

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Kayoko

藤井佳代子 / ふじい かよこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カンサ

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ガンレー

01

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キキル

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

キャット

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Akio

野島昭生 / のじま あきお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キンキン

Diễn viên lồng tiếng

Tatsuta Naoki

龍田直樹 / たつた なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ケミカル

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

コスモサービスA

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

コスモサービスD

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

コスモサービスD

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Kiyonobu

鈴木清信 / すずき きよのぶ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

サラ

Diễn viên lồng tiếng

Otori Yoshino

鳳芳野 / おおとり よしの

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

サリ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Naoko

渡辺菜生子 / わたなべ なおこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジールス

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Kazuo

林一夫 / はやし かずお

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

シビップ

Diễn viên lồng tiếng

Horie Mitsuko

堀江美都子 / ほりえ みつこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジラフ

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

スープ屋店員

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

タラ

Diễn viên lồng tiếng

Narahashi Miki

ならはしみき / ならはし みき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

タルト

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Ryoichi

田中亮一 / たなか りょういち

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トッピー

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Bin

島田敏 / しまだ びん

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トッピーの父親

Diễn viên lồng tiếng

Kitagawa Takuro

喜多川拓郎 / きたがわ たくろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トラ

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Chika

坂本千夏 / さかもと ちか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

トライ

Diễn viên lồng tiếng

Ikemizu Michihiro

池水通洋 / いけみず みちひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ドリアン

Diễn viên lồng tiếng

Tatsuta Naoki

龍田直樹 / たつた なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナナ

テレビ朝日

Diễn viên lồng tiếng

Yokota Saeri

横田砂選 / よこた さえり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ナラ

Diễn viên lồng tiếng

Mine Atsuko

峰あつ子 / みね あつこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ノイス

Diễn viên lồng tiếng

Sawa Ritsuo

沢りつお / さわ りつお

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

パイポ

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

パラノア

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yoshiko

榊原良子 / さかきばら よしこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ハル

Diễn viên lồng tiếng

Kiton Yamada

キートン山田 / きーとん やまだ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

パルバラ

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Naoko

松井菜桜子 / まつい なおこ

Đơn vị

Up and up's

アップアンドアップス

-

Nhân vật/Vai

ピート

Diễn viên lồng tiếng

Takashima Gara

高島雅羅 / たかしま がら

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ピンタ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

フランケン

01

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フローラ

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Yoshino

鷹森淑乃 / たかもり よしの

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ヘレン・トロヤンニ

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yoshiko

榊原良子 / さかきばら よしこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヘンセレム

Diễn viên lồng tiếng

Shimazu Saeko

島津冴子 / しまづ さえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ボイド

Diễn viên lồng tiếng

Kitagawa Takuro

喜多川拓郎 / きたがわ たくろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マーラ

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Yoshino

鷹森淑乃 / たかもり よしの

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ミーナ

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-

Nhân vật/Vai

ミウ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Naoko

渡辺菜生子 / わたなべ なおこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

メリル

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Miki

高橋美紀 / たかはし みき

Đơn vị

Supurasshudorimu

スプラッシュドリーム

-

Nhân vật/Vai

モラ博士

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Eiko

山田栄子 / やまだ えいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ヤコペ

Diễn viên lồng tiếng

Yada Minoru

矢田稔 / やだ みのる

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

ラナ

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

ラナの子供

Diễn viên lồng tiếng

Narahashi Miki

ならはしみき / ならはし みき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

リブ

初代

Diễn viên lồng tiếng

Sho Mayumi

荘真由美 / しょう まゆみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

リブ

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Kumiko

渡辺久美子 / わたなべ くみこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

リリー

Diễn viên lồng tiếng

Ikura Kazue

伊倉一恵 / いくら かずえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルナ

Diễn viên lồng tiếng

Ikura Kazue

伊倉一恵 / いくら かずえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルピア

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ルル

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Yuriko

山本百合子 / やまもと ゆりこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

魚屋

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

国民

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

自警団A

Diễn viên lồng tiếng

Hashimoto Kouichi

橋本晃一 / はしもと こういち

Đơn vị

CENTENARIA

センテナリア

-

Nhân vật/Vai

女A

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

神父

Diễn viên lồng tiếng

Kiton Yamada

キートン山田 / きーとん やまだ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

村人

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

村人A

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

男C

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

店の主人

Diễn viên lồng tiếng

Tatsuta Naoki

龍田直樹 / たつた なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

兵士A

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

兵隊A

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

兵隊B

Diễn viên lồng tiếng

Kawai Yoshio

河合義雄 / かわい よしお

Đơn vị

-
-