[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 屍姫Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 屍姫, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 32 diễn viên, 11 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

32

Nhân vật

11

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

カップル・女

Diễn viên lồng tiếng

Komiyama Eri

小宮山絵理 / こみやま えり

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

警備員

Diễn viên lồng tiếng

Nagata Masayasu

永田昌康 / ながた まさやす

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

詩条響

Diễn viên lồng tiếng

Higashiyama Mami

東山麻美 / ひがしやま まみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

春日望

Diễn viên lồng tiếng

Maruyama Miki

丸山美紀 / まるやま みき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女A

Diễn viên lồng tiếng

Komiyama Eri

小宮山絵理 / こみやま えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女性レポーター

Diễn viên lồng tiếng

Nagayoshi Yuka

永吉ユカ / ながよし ゆか

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

信者のおばさん

Diễn viên lồng tiếng

Mori Natsuki

森夏姫 / もり なつき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

図書委員

Diễn viên lồng tiếng

Sokawa Megumi

宗川めぐみ / そうかわ めぐみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

星村眞姫那

Diễn viên lồng tiếng

Akiyama Eri

秋山奈々 / あきやま えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

瑠翁水薙生

10月・UHFアニメ

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Yuka

平田裕香 / ひらた ゆか

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シリーズ / 荒神莉花

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Saeko

千葉紗子 / ちば さえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

北斗

Diễn viên lồng tiếng

Fujimura Chika

藤村知可 / ふじむら ちか

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

白江鈴千 / 輝琉シカバネ / 監査官

Diễn viên lồng tiếng

Furushima Kiyotaka

古島清孝 / ふるしま きよたか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

花神旺里

Diễn viên lồng tiếng

Hasome Tatsuya

羽染達也 / はそめ たつや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

轟旗神佳 / 黒猫 / 理子

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

紫央時花 / 紫央権大僧正

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

本多

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

送儀嵩征

Diễn viên lồng tiếng

Kawashima Tokuyoshi

川島得愛 / かわしま とくよし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

天瀬早季

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Mika

菊地美香 / きくち みか

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

花神旺里〈少年時代〉

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

祥太

Diễn viên lồng tiếng

Kodaira Yuki

小平有希 / こだいら ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

カップル・男 / 担任 / 不良 / 男子1 / 男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Konno Jun

金野潤 / こんの じゅん

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

雛子

Diễn viên lồng tiếng

Kozuki Miwa

倖月美和 / こうづき みわ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

牛島尋維

Diễn viên lồng tiếng

Nara Toru

奈良徹 / なら とおる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

狭間

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Toru

大川透 / おおかわ とおる

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

犬彦瑞樹

Diễn viên lồng tiếng

Oora Fuyuka

緒乃冬華 / おおうら ふゆか

Đơn vị

al-share

アル・シェア

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

神生真世

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

墨鳥

Diễn viên lồng tiếng

Shoji Masayuki

庄司将之 / しょうじ まさゆき

Đơn vị

TOY PRITZ

トイプリッズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

伊佐木修二

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

壬生貞比呂

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

遠岡アキラ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-