[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 幼女社長Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 幼女社長, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 18 diễn viên, 16 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

18

Nhân vật

16

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

ガルシアの母

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Hisakawa Aya

久川綾 / ひさかわ あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キツネ

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

クレーマー

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

コンポタおじさん

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

サラリーマンA

Diễn viên lồng tiếng

Wakabayashi Yu

若林佑 / わかばやし ゆう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

サラリーマンB

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

デザイナー

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Koiwai Kotori

小岩井ことり / こいわい ことり

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

なじむの母

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

パン屋の店主

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-
漢字

Nhân vật/Vai

医者

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

須田丹龍斎

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

太リーマン / 犬リーマン

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Okitsu Kazuyuki

興津和幸 / おきつ かずゆき

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

迷子

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Koiwai Kotori

小岩井ことり / こいわい ことり

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

野ワニ

Diễn viên lồng tiếng

Koga Aoi

古賀葵 / こが あおい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

老人

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kaori

仲村かおり / なかむら かおり

Đơn vị

Remax

リマックス

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

元橋リヤ

Diễn viên lồng tiếng

Hashimoto Chinami

橋本ちなみ / はしもと ちなみ

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

2020年代 / 六科なじむ

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

出稼ぎガルシア

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Sayaka

金子彩花 / かねこ さやか

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

割戸真友

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

2020年代 / 野ワニ

Diễn viên lồng tiếng

Koga Aoi

古賀葵 / こが あおい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

2020年代 / 悪徳議員 / サラリーマンA / 敵チーム部長

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

2020年代 / 軽井沢ユキ

Diễn viên lồng tiếng

Uesaka Sumire

上坂すみれ / うえさか すみれ

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-