[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 弱虫ペダルVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 弱虫ペダル, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 92 diễn viên, 16 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

92

Nhân vật

16

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

コワい人

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Boisu

吉田ボイス / よしだ ぼいす

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

寒咲幹

2010年代 / - コミックス第29巻DVD付特装版、『SPARE BIKE』

Diễn viên lồng tiếng

Suwa Ayaka

諏訪彩花 / すわ あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

寒咲幹

- 5シリーズ - 2014年に総集編『Re:RIDE』劇場上映

Diễn viên lồng tiếng

Suwa Ayaka

諏訪彩花 / すわ あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

観客

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Yoshiki

中島ヨシキ / なかじま よしき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

観客

Diễn viên lồng tiếng

Nose Ikuji

野瀬育二 / のせ いくじ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

観客

Diễn viên lồng tiếng

Okuma Kenta

大隈健太 / おおくま けんた

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

観客

Diễn viên lồng tiếng

Tokuishi Katsuhiro

德石勝大 / とくいし かつひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

観客

Diễn viên lồng tiếng

Umehara Yuuichiro

梅原裕一郎 / うめはら ゆういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

今泉俊輔

幼少時代

Diễn viên lồng tiếng

Fujimura Ayumi

藤村歩 / ふじむら あゆみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

今泉俊輔

- コミックス第29巻オリジナルアニメDVD付き限定版

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

実況アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Boisu

吉田ボイス / よしだ ぼいす

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

手嶋純太

- 5シリーズ - 2014年に総集編『Re:RIDE』劇場上映 / 幼少時代

Diễn viên lồng tiếng

Suwa Ayaka

諏訪彩花 / すわ あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

小堰

Diễn viên lồng tiếng

Masumoto Takuya

増元拓也 / ますもと たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

他校生

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Daisuke

松尾大亮 / まつお だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

他校生

Diễn viên lồng tiếng

Sagara Nobuyori

相楽信頼 / さがら のぶより

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

同級生

Diễn viên lồng tiếng

Tsunematsu Ayumi

恒松あゆみ / つねまつ あゆみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

同級生

Diễn viên lồng tiếng

Yano Asami

矢野亜沙美 / やの あさみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客

Diễn viên lồng tiếng

Asahina Madoka

朝日奈丸佳 / あさひな まどか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

同級生 / 女子生徒 / 鏑木一差〈幼少時代〉

Diễn viên lồng tiếng

Date Arisa

伊達朱里紗 / だて ありさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客 / 女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Nako

江口菜子 / えぐち なこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

井瀬慎也

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

御堂筋の叔母

Diễn viên lồng tiếng

Fushida Riho

ふしだりほ / ふしだ りほ

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

高田城

Diễn viên lồng tiếng

Hanae Natsuki

花江夏樹 / はなえ なつき

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Yuya

広瀬裕也 / ひろせ ゆうや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女子生徒 / 観客

Diễn viên lồng tiếng

Honizumi Rina

本泉莉奈 / ほんいずみ りな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

有丸シュンヤ / こうたろー

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

大観寺晴壱

Diễn viên lồng tiếng

Kanie Shunsuke

蟹江俊介 / かにえ しゅんすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

川原群平

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

柴田康之

Diễn viên lồng tiếng

Kazama Yuto

風間勇刀 / かざま ゆうと

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客 / 生徒 / 箱根学園部員

Diễn viên lồng tiếng

Makimura Takuya

蒔村拓哉 / まきむら たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

山際

Diễn viên lồng tiếng

Miyamoto Takayuki

宮本誉之 / みやもと たかゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

稲代文也

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客

Diễn viên lồng tiếng

Motohashi Daisuke

本橋大輔 / もとはし だいすけ

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客 / 櫓丸

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客 / 船津和歩 / 箱根学園部員

Diễn viên lồng tiếng

Murakami Yoshiki

村上喜紀 / むらかみ よしき

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

東戸

Diễn viên lồng tiếng

Ohata Shintaro

大畑伸太郎 / おおはた しんたろう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

館林元成

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

藤原

Diễn viên lồng tiếng

Sakamaki Mitsuhiro

酒巻光宏 / さかまき みつひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

奥谷 / 記者

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Kento

白石兼斗 / しらいし けんと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

鳴子章吉〈幼少時代〉

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

柔道部主将 / ヒロくん / 先生 / 他校の選手 / 田浦 他

Diễn viên lồng tiếng

Tajiri Hiroaki

田尻浩章 / たじり ひろあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女子生徒 / ヒロくんの彼女 / アナウンス / 女性ファン / 観客 / 小学生選手

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rie

高橋李依 / たかはし りえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

葦木場拓斗〈幼少時代〉

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Emiko

竹内恵美子 / たけうち えみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

姫野湖鳥

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女子生徒 / 女子高生 / 女性ファン / 店員〈タナカ〉 他

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Aimi

田中あいみ / たなか あいみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客 / 益田

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Junta

寺島惇太 / てらしま じゅんた

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客 / 係員 / 箱根学園部員

Diễn viên lồng tiếng

Uchino Takaaki

内野孝聡 / うちの たかあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客

Diễn viên lồng tiếng

Yashiro Taku

八代拓 / やしろ たく

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客

Diễn viên lồng tiếng

Yasuda Rikuya

安田陸矢 / やすだ りくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

箱根学園部員 / 沢田 / 総北高校生徒 / 選手 / 観客

Diễn viên lồng tiếng

Yonai Yuki

米内佑希 / よない ゆうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

岸神小鞠

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

大濠情二

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Kenji

浜田賢二 / はまだ けんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

段竹竜包 他

Diễn viên lồng tiếng

Hatano Wataru

羽多野渉 / はたの わたる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

Mr.ピエール / ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

杉元定時

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Mitsuhiro

市来光弘 / いちき みつひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

ゴリ蔵

Diễn viên lồng tiếng

Kanuka Mitsuaki

かぬか光明 / かぬか みつあき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

大粒健士

Diễn viên lồng tiếng

Kawada Shinji

川田紳司 / かわだ しんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

井原友矢 / 林 / 井瀬 / 箱根学園部員 / 総北高校部員 他

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Yukitoshi

菊池幸利 / きくち ゆきとし

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

選手 / 木利屋 / 観客

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Takahiro

三宅貴大 / みやけ たかひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

葦木場拓斗

Diễn viên lồng tiếng

Miyano Mamoru

宮野真守 / みやの まもる

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

古賀公貴

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Yuuichi

中村悠一 / なかむら ゆういち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

銅橋正清

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

選手 / 観客 / 箱根学園部員 / 篠崎

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Yasunao

坂井易直 / さかい やすなお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

鏑木一差

Diễn viên lồng tiếng

Shimono Hiro

下野紘 / しもの ひろ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

御堂筋の母

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

新開悠人

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuma

内田雄馬 / うちだ ゆうま

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

父親 / 観客 / 箱根学園部員

Diễn viên lồng tiếng

Wakabayashi Yu

若林佑 / わかばやし ゆう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

御堂筋翔〈幼少時代〉

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

観客 / 選手 / ギャラリー / 箱根学園部員 / 総北高校部員 / 柳田 / 岩崎 / 係員 / カメラマン

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Jun

井之上潤 / いのうえ じゅん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

他校生 / 観客 / 箱根学園部員 / 針本 / 箱根学園先輩 他

Diễn viên lồng tiếng

Jinya Haruka

陣谷遥 / じんや はるか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

泉田塔一郎

Diễn viên lồng tiếng

Abe Atsushi

阿部敦 / あべ あつし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

鳴子章吉

Diễn viên lồng tiếng

Fukushima Jun

福島潤 / ふくしま じゅん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

橘綾

Diễn viên lồng tiếng

Han Megumi

潘めぐみ / はん めぐみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

新開隼人

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

田所迅

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

東堂尽八

Diễn viên lồng tiếng

Kakihara Tetsuya

柿原徹也 / かきはら てつや

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

手嶋純太

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

宮原すずこ

Diễn viên lồng tiếng

Kitahara China

北原知奈 / きたはら ちな

Đơn vị

REBOOT

REBOOT (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

坂道の母

Diễn viên lồng tiếng

Kumagaya Nina

熊谷ニーナ / くまがや にーな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

福富寿一

Diễn viên lồng tiếng

Maeno Tomoaki

前野智昭 / まえの ともあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

青八木一

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

杉元照文

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

巻島裕介

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

石垣光太郎

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Hirofumi

野島裕史 / のじま ひろふみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

黒田雪成

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Kenji

野島健児 / のじま けんじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

辻 / 観客 / 箱根学園部員 / 藤原 / 金子 他

Diễn viên lồng tiếng

Odagaki Yuta

小田柿悠太 / おだがき ゆうた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

寒咲通司 / ひつじのしつじ / メージュ

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

水田信行

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Chihiro

鈴木千尋 / すずき ちひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

山口紀之 / 里崎 / 箱根学園部員 / 総北高校部員 / 観客 他

Diễn viên lồng tiếng

Tokuishi Katsuhiro

德石勝大 / とくいし かつひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

小野田坂道

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

金城真護

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

真波山岳

Diễn viên lồng tiếng

Yonaga Tsubasa

代永翼 / よなが つばさ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

荒北靖友

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

5シリーズ

御堂筋翔

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

5シリーズ + 総集編

今泉俊輔

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-