[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 攻殻機動隊 ARISEVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 攻殻機動隊 ARISE, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 27 diễn viên, 26 nhân vật/vai và 1 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

27

Nhân vật

26

Mẫu

0

YouTube

1

Nhân vật/Vai

アムリ

Diễn viên lồng tiếng

Muranaka Tomo

村中知 / むらなか とも

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ヴィヴィー

Diễn viên lồng tiếng

Fuji Takako

藤貴子 / ふじ たかこ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

エマ

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

オペ子A

Diễn viên lồng tiếng

Muranaka Tomo

村中知 / むらなか とも

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

クルツ

Diễn viên lồng tiếng

Asano Mayumi

浅野まゆみ / あさの まゆみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

サイード博士

Diễn viên lồng tiếng

Hisakawa Aya

久川綾 / ひさかわ あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

サイトー

Diễn viên lồng tiếng

Nakakuni Takuro

中國卓郎 / なかくに たくろう

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

サダモト国防省副大臣

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Akimoto Yosuke

秋元羊介 / あきもと ようすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ソガ大佐

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

チュン

border:3 Ghost Tears

Diễn viên lồng tiếng

Horii Chado

堀井茶渡 / ほりい ちゃど

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ツムギ

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Kenji

野島健児 / のじま けんじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

パズ

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

バトー

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

バトー

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ボーマ

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マムロ

Diễn viên lồng tiếng

Miyauchi Atsushi

宮内敦士 / みやうち あつし

Đơn vị

MIKI Production

三木プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヤノザキ

border:3 Ghost Tears

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ライゾー

Diễn viên lồng tiếng

Hoshino Takanori

星野貴紀 / ほしの たかのり

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ロジコマ

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

漢字

Nhân vật/Vai

干瀬晶

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

鑑識

border:3 Ghost Tears

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Masayoshi

菅原雅芳 / すがわら まさよし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

警官

border:3 Ghost Tears

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

荒巻大輔

Diễn viên lồng tiếng

Juku Ikkyu

塾一久 / じゅく いっきゅう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

草薙素子

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

草薙素子

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Uesaka Sumire

上坂すみれ / うえさか すみれ

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

北原副大臣

border:3 Ghost Tears/ border:4 Ghost Stands Alone

Diễn viên lồng tiếng

Kamenaka Rieko

亀中理恵子 / かめなか りえこ

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

4部作

2010年代 / トグサ

Diễn viên lồng tiếng

Shingaki Tarusuke

新垣樽助 / しんがき たるすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

9課人員B

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Tezuka Hiromichi

手塚ヒロミチ / てづか ヒロミチ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

YouTube

Video YouTube liên quan