[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 映画 Go!プリンセスプリキュア Go!Go!!豪華3本立て!!!Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 映画 Go!プリンセスプリキュア Go!Go!!豪華3本立て!!!, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 23 diễn viên, 21 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

23

Nhân vật

21

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アロマ

Diễn viên lồng tiếng

Kokido Shiho

古城門志帆 / こきど しほ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウェイトレス

パンプキン王国のたからもの

Diễn viên lồng tiếng

Morishita Yukiko

森下由樹子 / もりした ゆきこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウォープ

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

お妃様

- 秋之桜子名義で脚本も担当

Diễn viên lồng tiếng

Yamagata Kaori

山像かおり / やまがた かおり

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

キン

Diễn viên lồng tiếng

Muranaka Tomo

村中知 / むらなか とも

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ゼツボーグ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Nakatsukasa Takayuki

中務貴幸 / なかつかさ たかゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ナイトパンプキン

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

パフ

Diễn viên lồng tiếng

Toyama Nao

東山奈央 / とうやま なお

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

パン

Diễn viên lồng tiếng

Kuno Misaki

久野美咲 / くの みさき

Đơn vị

Office Ri Star To

オフィス リスタート

-

Nhân vật/Vai

パンプルル姫

Diễn viên lồng tiếng

Hanazawa Kana

花澤香菜 / はなざわ かな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

プウ

Diễn viên lồng tiếng

Kaneda Tomoko

金田朋子 / かねだ ともこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ミス・シャムール

Diễn viên lồng tiếng

Shintani Mayumi

新谷真弓 / しんたに まゆみ

Đơn vị

Nylon 100C

ナイロン100℃

-

Nhân vật/Vai

レフィの母

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-
漢字

Nhân vật/Vai

王様

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

海藤みなみ / キュアマーメイド

Diễn viên lồng tiếng

Asano Masumi

浅野真澄 / あさの ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

紅城トワ / キュアスカーレット

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

七瀬ゆい

Diễn viên lồng tiếng

Yoshimura Haruka

佳村はるか / よしむら はるか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

住民

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Shin Yuki

新祐樹 / しん ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

住民たち

Diễn viên lồng tiếng

Hiromatsu Serika

弘松芹香 / ひろまつ せりか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

住民たち

Diễn viên lồng tiếng

Hozumi Yuya

保住有哉 / ほずみ ゆうや

Đơn vị

High Pine

HIGH PINE

-

Nhân vật/Vai

住民たち

Diễn viên lồng tiếng

Omachi Tomohiro

大町知広 / おおまち ともひろ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

住民たち

Diễn viên lồng tiếng

Suganuma Chisa

菅沼千紗 / すがぬま ちさ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

天ノ川きらら / キュアトゥインクル

Diễn viên lồng tiếng

Yamamura Hibiku

山村響 / やまむら ひびく

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Hiromatsu Serika

弘松芹香 / ひろまつ せりか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Hozumi Yuya

保住有哉 / ほずみ ゆうや

Đơn vị

High Pine

HIGH PINE

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Omachi Tomohiro

大町知広 / おおまち ともひろ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

妖精

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Shin Yuki

新祐樹 / しん ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

妖精

Diễn viên lồng tiếng

Suganuma Chisa

菅沼千紗 / すがぬま ちさ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-