Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 未来ロボ ダルタニアスVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 未来ロボ ダルタニアス, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 59 diễn viên, 70 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

59

Nhân vật

70

Mẫu

0

YouTube

0

A

Nhân vật · Vai diễn

岸田

Diễn viên lồng tiếng

Amenomori Masashi

雨森雅司 / あめのもり まさし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

正坊

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Kazuyo

青木和代 / あおき かずよ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật · Vai diễn

弾児の父

Diễn viên lồng tiếng

Aono Takeshi

青野武 / あおの たけし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
C

Nhân vật · Vai diễn

一人

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Junji

千葉順二 / ちば じゅんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

楯一人

音響演出兼任

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Kouichi

千葉耕市 / ちば こういち

Đơn vị

Dojinsha Production

同人舎プロダクション

-
F

Nhân vật · Vai diễn

ドルメン

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Fujimoto Yuzuru

藤本譲 / ふじもと ゆずる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

楯剣人

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Toshio

古川登志夫 / ふるかわ としお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

街の男A

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
H

Nhân vật · Vai diễn

白鳥早苗

Diễn viên lồng tiếng

Han Keiko

潘恵子 / はん けいこ

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-
I

Nhân vật · Vai diễn

クロッペン

Diễn viên lồng tiếng

Ichikawa Osamu

市川治 / いちかわ おさむ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーター

Diễn viên lồng tiếng

Ichikawa Osamu

市川治 / いちかわ おさむ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

熊寅

Diễn viên lồng tiếng

Iizuka Shozo

飯塚昭三 / いいづか しょうぞう

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

隊長

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Masaru

池田勝 / いけだ まさる

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

技師

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

軽井まなぶ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Yo

井上瑤 / いのうえ よう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

サブ

Diễn viên lồng tiếng

Ishimaru Hiroya

石丸博也 / いしまる ひろや

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-
K

Nhân vật · Vai diễn

校長

Diễn viên lồng tiếng

Kamiyama Takuzo

神山卓三 / かみやま たくぞう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

運転手

Diễn viên lồng tiếng

Kato Osamu

加藤治 / かとう おさむ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật · Vai diễn

スリマ

Diễn viên lồng tiếng

Kihara Shojiro

木原正二郎 / きはら しょうじろう

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

司令官

Diễn viên lồng tiếng

Kishino Kazuhiko

岸野一彦 / きしの かずひこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

かおり

Diễn viên lồng tiếng

Kita Michie

喜多道枝 / きた みちえ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật · Vai diễn

みどり

Diễn viên lồng tiếng

Kitahama Haruko

北浜晴子 / きたはま はるこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ハーリン

楯隼人

Diễn viên lồng tiếng

Kiyokawa Motomu

清川元夢 / きよかわ もとむ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

山川

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Katsuhiko

小林勝彦 / こばやし かつひこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ガスコン

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Osamu

小林修 / こばやし おさむ

Đơn vị

Dojinsha Production

同人舎プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

通信兵

Diễn viên lồng tiếng

Koide Kazuaki

小出和明 / こいで かずあき

Đơn vị

-
-
M

Nhân vật · Vai diễn

カマルの声

Diễn viên lồng tiếng

Masamune Issei

政宗一成 / まさむね いっせい

Đơn vị

Muunku

夢吽空

-

Nhân vật · Vai diễn

圭太

Diễn viên lồng tiếng

Matsukane Yoneko

松金よね子 / まつかね よねこ

Đơn vị

Knockout

ノックアウト (企業)

-

Nhân vật · Vai diễn

おちゃめ

Diễn viên lồng tiếng

Mita Yuko

三田ゆう子 / みた ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

船長

Diễn viên lồng tiếng

Mizutori Tetsuo

水鳥鐵夫 / みずとり てつお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

街の男B

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

子供A

Diễn viên lồng tiếng

Mukaidono Asami

向殿あさみ / むかいどの あさみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-
N

Nhân vật · Vai diễn

将軍

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Takeki

中村武己 / なかむら たけき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

元一の父

Diễn viên lồng tiếng

Naya Rokuro

納谷六朗 / なや ろくろう

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ボイダー将軍

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Tomomichi

西村知道 / にしむら ともみち

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

畑田之助

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Tomomichi

西村知道 / にしむら ともみち

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

教育ロボ

Diễn viên lồng tiếng

Nishio Toku

西尾徳 / にしお とく

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ラムス

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Akio

野島昭生 / のじま あきお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

雑炊屋

Diễn viên lồng tiếng

Nomoto Reizo

野本礼三 / のもと れいぞう

Đơn vị

-
-
O

Nhân vật · Vai diễn

トン助

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật · Vai diễn

ミズカ将軍

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật · Vai diễn

クレイタス #21

Diễn viên lồng tiếng

Oki Tamio

大木民夫 / おおき たみお

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ナミール

Diễn viên lồng tiếng

Ono Takeo

小野丈夫 / おの たけお

Đơn vị

Taiyo Promotion

太陽プロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

老人

Diễn viên lồng tiếng

Ono Takeo

小野丈夫 / おの たけお

Đơn vị

Taiyo Promotion

太陽プロモーション

-
S

Nhân vật · Vai diễn

ハリソン

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Isao

作間功 / さくま いさお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ザルバの声

Diễn viên lồng tiếng

Sakuramoto Akihiro

桜本晶弘 / さくらもと あきひろ

Đơn vị

Dojinsha Production

同人舎プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

隊長

Diễn viên lồng tiếng

Sasaoka Shigezo

笹岡繁蔵 / ささおか しげぞう

Đơn vị

Kyu Production

九プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ドルメン大帝

初代

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

子供B

Diễn viên lồng tiếng

Shiba Natsumi

芝夏美 / しば なつみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

キャティーヌ

Diễn viên lồng tiếng

Shibusawa Utako

渋沢詩子 / しぶさわ うたこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

春雪

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Yukinaga

白石幸長 / しらいし ゆきなが

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

少年

Diễn viên lồng tiếng

Shirakawa Sumiko

白川澄子 / しらかわ すみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

あやめの母

Diễn viên lồng tiếng

Shoji Miyoko

荘司美代子 / しょうじ みよこ

-

Nhân vật · Vai diễn

アール博士

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Toshiya

杉田俊也 / すぎた としや

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

剣人

幼年時代

Diễn viên lồng tiếng

Sugiyama Kazuko

杉山佳寿子 / すぎやま かずこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ジュデラ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Reiko

鈴木れい子 / すずき れいこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

元一

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Reiko

鈴木れい子 / すずき れいこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
T

Nhân vật · Vai diễn

あやめ

Diễn viên lồng tiếng

Takizawa Kumiko

滝沢久美子 / たきざわ くみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

圭太の母

Diễn viên lồng tiếng

Tomochika Keiko

友近恵子 / ともちか けいこ

Đơn vị

-
-
U

Nhân vật · Vai diễn

ハーマン

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Toshiya

上田敏也 / うえだ としや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

兄

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Keisuke

山下啓介 / やました けいすけ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

カブト将軍

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

指揮官

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

男A

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

若い男

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

柊弾児

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhara Yoshito

安原義人 / やすはら よしと

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-