[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 機動新世紀ガンダムXVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 機動新世紀ガンダムX, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 50 diễn viên, 78 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

50

Nhân vật

78

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アイスクリーム屋

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ウィッツ・スー

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウイリス・アラミス

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

ヴェドバ・モルテ

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オニミム

Diễn viên lồng tiếng

Amano Yuri

天野由梨 / あまの ゆり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

オペレーターA

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

オペレーターB

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Hiroshi

石田弘志 / いしだ ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オルバ・フロスト

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Nozomu

佐々木望 / ささき のぞむ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カザフ

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カトック・アルザミール

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Masashi

広瀬正志 / ひろせ まさし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ガロード

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

カロン・ラット

Diễn viên lồng tiếng

Urawa Megumi

浦和めぐみ / うらわ めぐみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キッド・サルサミル

Diễn viên lồng tiếng

Kumai Motoko

くまいもとこ / くまい もとこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

グラント・スチュアート議長

Diễn viên lồng tiếng

Kakegawa Hirohiko

掛川裕彦 / かけがわ ひろひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クロッカ

Diễn viên lồng tiếng

Furusawa Toru

古澤融 / ふるさわ とおる

Đơn vị

Ronotsu Ejenshi

ロウノーツ エージェンシー

-

Nhân vật/Vai

コルトル

Diễn viên lồng tiếng

Emori Hiroko

江森浩子 / えもり ひろこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

サエリア・スー

Diễn viên lồng tiếng

Toma Yumi

冬馬由美 / とうま ゆみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ザコット・ダットネル

Diễn viên lồng tiếng

Furusawa Toru

古澤融 / ふるさわ とおる

Đơn vị

Ronotsu Ejenshi

ロウノーツ エージェンシー

-

Nhân vật/Vai

シーバルチャー

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Hiroshi

石田弘志 / いしだ ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジェノス

Diễn viên lồng tiếng

Hori Yukitoshi

堀之紀 / ほり ゆきとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シャギア・フロスト

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ジャミル・ニート

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ショーラ

Diễn viên lồng tiếng

Yoko Mari

横尾まり / よこお まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

シンゴ・モリ

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daiki

中村大樹 / なかむら だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

テクス・ファーゼンバーグ

Diễn viên lồng tiếng

Naka Hiroshi

中博史 / なか ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

テッサ・テイン

Diễn viên lồng tiếng

Kakegawa Hirohiko

掛川裕彦 / かけがわ ひろひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

デマー

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドゥエート・ラングラフ

Diễn viên lồng tiếng

Madono Mitsuaki

真殿光昭 / まどの みつあき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ドーザ・バロイ

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

トニヤ・マーム

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドラッソ

Diễn viên lồng tiếng

Takano Urara

高乃麗 / たかの うらら

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ナイン

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuoka Yutaro

光岡湧太郎 / みつおか ゆうたろう

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ノモア・ロング

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Kazuhiro

中田和宏 / なかた かずひろ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

バーテン

Diễn viên lồng tiếng

Ikemizu Michihiro

池水通洋 / いけみず みちひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

パーラ・シス

Diễn viên lồng tiếng

Nagasawa Miki

長沢美樹 / ながさわ みき

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

パイロットA

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

パイロットB

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ヒゲ男

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Hiroshi

石田弘志 / いしだ ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フィクス・ブラッドマン

Diễn viên lồng tiếng

Aomori Shin

青森伸 / あおもり しん

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ベルノ

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マーカス・ガイ

Diễn viên lồng tiếng

Furusawa Toru

古澤融 / ふるさわ とおる

Đơn vị

Ronotsu Ejenshi

ロウノーツ エージェンシー

-

Nhân vật/Vai

マイルズ・グッドマン

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ミルラ・ドライド

Diễn viên lồng tiếng

Tsukui Kyosei

津久井教生 / つくい きょうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

メカマン

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

メカマン

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

やじ馬

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ユリナ・サノハラ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Kumiko

渡辺久美子 / わたなべ くみこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ライク・アント

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ランスロー・ダーウェル

Diễn viên lồng tiếng

Takemura Hiroshi

竹村拓 / たけむら ひろし

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-

Nhân vật/Vai

ルクス・ハノマアク

Diễn viên lồng tiếng

Yasui Kunihiko

安井邦彦 / やすい くにひこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ルマーク・カウト

Diễn viên lồng tiếng

Nanba Keiichi

難波圭一 / なんば けいいち

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

ロアビィ・ロイ

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Takumi

山崎たくみ / やまざき たくみ

Đơn vị

T S P

T・S・P

-

Nhân vật/Vai

ロココ

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daiki

中村大樹 / なかむら だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ロッソ・アラマント

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Hiroshi

石田弘志 / いしだ ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ロマノフ司令

Diễn viên lồng tiếng

Hori Yukitoshi

堀之紀 / ほり ゆきとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

偽ニュータイプ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

作業員

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

産業顧問

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

市民

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

侍女A

Diễn viên lồng tiếng

Miura Masako

三浦雅子 / みうら まさこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

侍女B

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miki

伊藤美紀 / いとう みき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

若い男

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

船員

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

隊員

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Hiroshi

石田弘志 / いしだ ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Maruta Mari

まるたまり / まるた まり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

彼女B

Diễn viên lồng tiếng

Miura Masako

三浦雅子 / みうら まさこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

秘書

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

秘書官

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

部下

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

部下A

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

母親

Diễn viên lồng tiếng

Mayama Ako

真山亜子 / まやま あこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-
A-Z

Nhân vật/Vai

D.O.M.E.

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuoka Yutaro

光岡湧太郎 / みつおか ゆうたろう

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

MS乗りA

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

MS乗りB

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Hiroshi

石田弘志 / いしだ ひろし

Đơn vị

-
-