[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 海賊王女Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 海賊王女, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 50 diễn viên, 50 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

50

Nhân vật

50

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アベル

幼少

Diễn viên lồng tiếng

Okasaki Miho

岡咲美保 / おかさき みほ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アベル・ブルーフィールド

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

アルテミシア

TOKYO MXほか

Diễn viên lồng tiếng

Marimura Kaoru

茉莉邑薫 / まりむら かおる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アルビダ

Diễn viên lồng tiếng

Hino Mari

日野まり / ひの まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

アン・ボニー

Diễn viên lồng tiếng

Moriya Saiko

森谷彩子 / もりや さいこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アンジー

Diễn viên lồng tiếng

Takamiya Saori

高宮彩織 / たかみや さおり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

グレイス・オマリー

Diễn viên lồng tiếng

Fukami Rika

深見梨加 / ふかみ りか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

コーディ

Diễn viên lồng tiếng

Yaehata Yukine

八重畑由希音 / やえはた ゆきね

Đơn vị

JTB Entertainment

JTBエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

サルマン

Diễn viên lồng tiếng

Muraji Manabu

村治学 / むらじ まなぶ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

シャーロッテ・ベリー

Diễn viên lồng tiếng

Yabuchi Marina

薮内満里奈 / やぶうち まりな

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

チン・シー

Diễn viên lồng tiếng

Kaneta Ai

金田愛 / かねた あい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ハンナ・スネル

Diễn viên lồng tiếng

Kono Hiyori

河野ひより / こうの ひより

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

フェナ・ハウトマン

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

フランツ・ハウトマン

Diễn viên lồng tiếng

Nakaya Kazuhiro

中谷一博 / なかや かずひろ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ヘレナ

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

ホープ号員

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Tatsumaru

橘龍丸 / たちばな たつまる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

マックススカイバーJr.

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-

Nhân vật/Vai

メアリ・リード

Diễn viên lồng tiếng

Nanase Ayaka

七瀬彩夏 / ななせ あやか

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

メイド

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Saima

中野さいま / なかの さいま

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-
漢字

Nhân vật/Vai

花梨

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

海賊

Diễn viên lồng tiếng

Muroi Kaito

室井海人 / むろい かいと

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

艦長

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

貴族

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Shintaro

田中進太郎 / たなか しんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

軍人

Diễn viên lồng tiếng

Kitada Yu

喜多田悠 / きただ ゆう

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

支配人

Diễn viên lồng tiếng

Moai Iwashita

モアイ岩下 / モアイ いわした

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

紫檀

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

娼婦

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Rie

河村梨恵 / かわむら りえ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

職人

Diễn viên lồng tiếng

Iwasawa Toshiki

岩澤俊樹 / いわさわ としき

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

真樺

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Shintaro

田中進太郎 / たなか しんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

真田雪久

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

水兵

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Kohei

千葉航平 / ちば こうへい

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

水兵

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Takatora

島田高虎 / しまだ たかとら

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

水兵

Diễn viên lồng tiếng

Watai Kanato

渡井奏斗 / わたい かなと

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

水兵A

Diễn viên lồng tiếng

Zoza Shomaru

左座翔丸 / ぞうざ しょうまる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

水兵B

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

雪丸

幼少

Diễn viên lồng tiếng

Kawaida Natsumi

川井田夏海 / かわいだ なつみ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

雪丸

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Ryota

鈴木崚汰 / すずき りょうた

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

船員A

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

船員B

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Takehisa

廣瀬武央 / ひろせ たけひさ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

操舵長

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

村人

Diễn viên lồng tiếng

Seki Koji

関幸司 / せき こうじ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

村長

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Takatora

島田高虎 / しまだ たかとら

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

椿

Diễn viên lồng tiếng

Osuka Jun

大須賀純 / おおすか じゅん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

店主

Diễn viên lồng tiếng

Hayakawa Takeshi

早川毅 / はやかわ たけし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

不良衛兵

Diễn viên lồng tiếng

Karino Sho

狩野翔 / かりの しょう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

不良衛兵

Diễn viên lồng tiếng

Watai Kanato

渡井奏斗 / わたい かなと

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Osaka Ryota

逢坂良太 / おおさか りょうた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

傭兵

Diễn viên lồng tiếng

Osuka Jun

大須賀純 / おおすか じゅん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

老医者

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kosuke

小林康介 / こばやし こうすけ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

老師

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Sato Gen

佐藤元 / さとう げん

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-