[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 異修羅Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 異修羅, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 176 diễn viên, 124 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

176

Nhân vật

124

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アニ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchiya Rio

土屋李央 / つちや りお

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

アニの祖父

Diễn viên lồng tiếng

Fujibuchi Masayuki

富士渕将行 / ふじぶち まさゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アニの母親

Diễn viên lồng tiếng

Wataya Miho

渡谷美帆 / わたや みほ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

イスカ

Diễn viên lồng tiếng

Makino Amane

牧野天音 / まきの あまね

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

おぞましきトロア

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

おぞましきトロア

Diễn viên lồng tiếng

Sakuya Shunsuke

咲野俊介 / さくや しゅんすけ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

カヌート

Diễn viên lồng tiếng

Nogami Sho

野上翔 / のがみ しょう

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

シエン

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

シキ

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Tomori

楠木ともり / くすのき ともり

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

ピケ

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Ikumi

長谷川育美 / はせがわ いくみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ミロヤ

Diễn viên lồng tiếng

Kawase Maki

河瀬茉希 / かわせ まき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ミロヤの父親

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Satoshi

宮﨑聡 / みやざき さとし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

メイジ市兵

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Eiichi

石川栄一 / いしかわ えいいち

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

メイジ市兵

Diễn viên lồng tiếng

Murai Yuji

村井雄治 / むらい ゆうじ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

メイジ市兵

Diễn viên lồng tiếng

Ojika Nao

小鹿なお / おじか なお

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

メイジ市兵

Diễn viên lồng tiếng

Okada Yuki

岡田雄樹 / おかだ ゆうき

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

メイジ市兵

Diễn viên lồng tiếng

Tsukada Yui

塚田悠衣 / つかだ ゆい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

メイジ市兵

Diễn viên lồng tiếng

Usui Yuri

薄井友里 / うすい ゆり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

メイジ市民

Diễn viên lồng tiếng

Ojika Nao

小鹿なお / おじか なお

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

メイジ市民

Diễn viên lồng tiếng

Tsukada Yui

塚田悠衣 / つかだ ゆい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

メイジ市民

Diễn viên lồng tiếng

Usui Yuri

薄井友里 / うすい ゆり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

メイジ市民

Diễn viên lồng tiếng

Wada Masaya

和田将弥 / わだ まさや

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ヤウィカ

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

リクエル

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

リチア市の子供

Diễn viên lồng tiếng

Moriyama Yurika

森山由梨佳 / もりやま ゆりか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

リチア市民

Diễn viên lồng tiếng

Hashimoto Masashi

橋本雅史 / はしもと まさし

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

リチア市民

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Ryuichi

広瀬竜一 / ひろせ りゅういち

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

リチア兵

Diễn viên lồng tiếng

Asada Haruki

朝田陽貴 / あさだ はるき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

リチア兵

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Mizuki

石井瑞樹 / いしい みずき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

リチア兵

Diễn viên lồng tiếng

Ito Satoru

いとうさとる / いとう さとる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

リチア兵

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Taiki

山下タイキ / やました タイキ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

リュセルス

Diễn viên lồng tiếng

Koichi Makoto

小市眞琴 / こいち まこと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

レシプト

Diễn viên lồng tiếng

Machiyama Serina

町山芹菜 / まちやま せりな

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

ワイバーン兵

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yohei

松岡洋平 / まつおか ようへい

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ワイバーン兵

Diễn viên lồng tiếng

Saito Junichi

斉藤隼一 / さいとう じゅんいち

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

円卓のケイテ

Diễn viên lồng tiếng

Bonkobara Ko

盆子原康 / ぼんこばら こう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

基図のグラス

Diễn viên lồng tiếng

Tadano Yohei

多田野曜平 / ただの ようへい

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

仰天のウィント

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Hiroshi

中村大志 / なかむら ひろし

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

剣闘士

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Hayato

金子隼人 / かねこ はやと

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

剣闘士

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Shuhei

松田修平 / まつだ しゅうへい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

光摘みのハルトル

Diễn viên lồng tiếng

Onodera Yuki

小野寺悠貴 / おのでら ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

光暈牢のユカ

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Itaru

山本格 / やまもと いたる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

工作員

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yohei

松岡洋平 / まつおか ようへい

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

工作員

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Kazumasa

中村和正 / なかむら かずまさ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

工作員

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Shuichi

内田修一 / うちだ しゅういち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

刻み三針のルック

Diễn viên lồng tiếng

Sugiyama Riho

杉山里穂 / すぎやま りほ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Kawase Maki

河瀬茉希 / かわせ まき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Sara

松本沙羅 / まつもと さら

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Chihiro

植田千尋 / うえだ ちひろ

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

主幹街道の御者

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Hayato

木村隼人 / きむら はやと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

哨のモリオ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Shinpachi

辻親八 / つじ しんぱち

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

商人

Diễn viên lồng tiếng

Sugibayashi Akito

杉林晟人 / すぎばやし あきと

Đơn vị

Arise Project

アライズプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

商人

Diễn viên lồng tiếng

Tomioka Yasutaka

富岡泰崇 / とみおか やすたか

Đơn vị

Arise Project

アライズプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

商人

Diễn viên lồng tiếng

Uchino Takaaki

内野孝聡 / うちの たかあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

少女

Diễn viên lồng tiếng

Nemoto Yuna

根本優奈 / ねもと ゆな

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

少年

Diễn viên lồng tiếng

Iwahashi Yuka

岩橋由佳 / いわはし ゆか

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

少年

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Yukako

城内由茄子 / きうち ゆかこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

少年

Diễn viên lồng tiếng

Tateishi Miko

立石みこ / たていし みこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

先触れのフリンスダ

Diễn viên lồng tiếng

Natsutani Miki

夏谷美希 / なつたに みき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

千一匹目のジギタ・ゾギ

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

千里鏡のエヌ

Diễn viên lồng tiếng

Osaka Ryota

逢坂良太 / おおさか りょうた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

全ての敵

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Tomori

楠木ともり / くすのき ともり

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

弾火源のハーディ

Diễn viên lồng tiếng

Hoshi Yuki

星祐樹 / ほし ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

天のフラリク

Diễn viên lồng tiếng

Tamaru Atsushi

田丸篤志 / たまる あつし

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

天穹のユシド

Diễn viên lồng tiếng

Inaoka Kodai

稲岡晃大 / いなおか こうだい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

屠山崩流ラグレクス

Diễn viên lồng tiếng

Shingaki Tarusuke

新垣樽助 / しんがき たるすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

奴隷密売人

Diễn viên lồng tiếng

Yoshihara Hikaru

吉原光 / よしはら ひかる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

冬のルクノカ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-

Nhân vật/Vai

塔のヒャクライ

Diễn viên lồng tiếng

Jizodo Takehiro

地蔵堂武大 / じぞうどう たけひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

奈落の巣網のゼルジルガ

Diễn viên lồng tiếng

Matsushige Shin

松重慎 / まつしげ しん

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

彼岸のネフト

Diễn viên lồng tiếng

Ono Atsushi

斧アツシ / おの あつし

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

不言のウハク

Diễn viên lồng tiếng

Inada Tetsu

稲田徹 / いなだ てつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

変動のヴィーゼ

Diễn viên lồng tiếng

Ban Taito

坂泰斗 / ばん たいと

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Abe Natsuko

阿部菜摘子 / あべ なつこ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

厄運のリッケ

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

夕暉の翼レグネジィ

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

傭兵

Diễn viên lồng tiếng

Echigoya Kosuke

越後屋コースケ / えちごや コースケ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

傭兵

Diễn viên lồng tiếng

Ishiguro Fumitake

石黒史剛 / いしぐろ ふみたけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

六分儀のシロク

Diễn viên lồng tiếng

Toya Kikunosuke

戸谷菊之介 / とや きくのすけ

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

彷いのキュネー

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miku

伊藤美来 / いとう みく

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

星馳せアルス

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

探索士 / 村人

Diễn viên lồng tiếng

Hamaoka Keisuke

濱岡敬祐 / はまおか けいすけ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女王セフィト / セフィト

Diễn viên lồng tiếng

Iwami Manaka

石見舞菜香 / いわみ まなか

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

救貧院の子供 / イーリエ

Diễn viên lồng tiếng

Izumi Fuka

和泉風花 / いずみ ふうか

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

柳の剣のソウジロウ

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナガン市民 / さざめきのヴィガ

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Naoko

小松奈生子 / こまつ なおこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

速き墨ジェルキ

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キヴィーラ / 隊長

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

通り禍のクゼ

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

墓守 / 役人

Diễn viên lồng tiếng

Miyamoto Takayuki

宮本誉之 / みやもと たかゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

黄都兵隊長 / 骨の番のオノペラル

Diễn viên lồng tiếng

Nogawa Masashi

野川雅史 / のがわ まさし

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

赤い紙箋のエレア

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

静寂なるハルゲント

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

濫回凌轢ニヒロ

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rie

高橋李依 / たかはし りえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

遠い鉤爪のユノ

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Reina

上田麗奈 / うえだ れいな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

音斬りシャルク

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

世界詞のキア

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-