[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 神様はじめましたVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 神様はじめました, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 51 diễn viên, 58 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

51

Nhân vật

58

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

ウミウシ(2)

Diễn viên lồng tiếng

Sadohara Kaori

佐土原かおり / さどはら かおり

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ウミウシ1

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ケイ

Diễn viên lồng tiếng

Shimizu Kaori

清水香里 / しみず かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

タヌ子

2010年代 / - コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

タヌ緒

- コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Mikoi

佐々木未来 / ささき みこい

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ミカゲ

- コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

もののけA

2シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Yoshiyuki

山口祥行 / やまぐち よしゆき

Đơn vị

Tristone Entertainment

トライストーン・エンタテイメント

-

Nhân vật/Vai

もののけB

Diễn viên lồng tiếng

Katsuya

勝矢 / かつや

Đơn vị

LDH

LDH JAPAN

-

Nhân vật/Vai

もののけC

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Yuto

中野裕斗 / なかの ゆうと

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

ヤンキー

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ヨノモリ

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ロリータ

Diễn viên lồng tiếng

Kawanishi Yuko

川西ゆうこ / かわにし ゆうこ

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

鞍馬

コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

磯姫

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

乙比古

2010年代 / - コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

海辺夏子

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

鬼切

Diễn viên lồng tiếng

Atarashi Natsuyo

新子夏代 / あたらし なつよ

Đơn vị

Office Keyword

オフィスキイワード

-

Nhân vật/Vai

亀姫

Diễn viên lồng tiếng

Okamura Akemi

岡村明美 / おかむら あけみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

虎徹

シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Okubo Chika

大久保ちか / おおくぼ ちか

Đơn vị

Up and up's

アップアンドアップス

-

Nhân vật/Vai

御手洗

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

式神時

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Hinata

楠ひなた / くすのき ひなた

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

山田

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

社の精A

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Kokoro

菊池こころ / きくち こころ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

社の精B

Diễn viên lồng tiếng

Shimogama Chiaki

しもがまちあき / しもがま ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子(2)

Diễn viên lồng tiếng

Sadohara Kaori

佐土原かおり / さどはら かおり

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

女子3

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

女子学生たち

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

女子学生たち

Diễn viên lồng tiếng

Maehara Miharu

前原未晴 / まえはら みはる

Đơn vị

Gekidan Bosozoku

劇団暴創族

-

Nhân vật/Vai

女子学生たち

Diễn viên lồng tiếng

Sadohara Kaori

佐土原かおり / さどはら かおり

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Hinata

楠ひなた / くすのき ひなた

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子生徒(2)

Diễn viên lồng tiếng

Sadohara Kaori

佐土原かおり / さどはら かおり

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

小竹

Diễn viên lồng tiếng

Goda Eri

合田絵利 / ごうだ えり

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

小梅

Diễn viên lồng tiếng

Sugiura Naoko

長谷川瑜ら / すぎうら なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

小比類巻

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

沼皇女

- コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

神様

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Hinata

楠ひなた / くすのき ひなた

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

瑞希

- コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

雪路

〜過去編〜

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

千代丸

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Hinata

楠ひなた / くすのき ひなた

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

村娘

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Natsumi

高森奈津美 / たかもり なつみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

男の子

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

鉄鬼丸

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Makoto

嶋田真 / しまだ まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

田山

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

桃園奈々生

- コミックス16・22 - 25巻オリジナルアニメDVD付初回限定版、公式ファンブックアニメDVD同梱版

Diễn viên lồng tiếng

Mimori Suzuko

三森すずこ / みもり すずこ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

巴衛

- コミックス16・22 - 25巻限定版

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Shinnosuke

立花慎之介 / たちばな しんのすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

博子

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

飛田恵

Diễn viên lồng tiếng

Sadohara Kaori

佐土原かおり / さどはら かおり

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

風太

Diễn viên lồng tiếng

Yaehata Yukine

八重畑由希音 / やえはた ゆきね

Đơn vị

JTB Entertainment

JTBエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

文鳥

Diễn viên lồng tiếng

Togo Subaru

東郷すばる / とうごう すばる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

霧仁

- コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

鳴神姫

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

遊女A

Diễn viên lồng tiếng

Nasu Megumi

那須めぐみ / なす めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

妖怪イソギンチャク

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

裏嶋小太郎

- コミックス16巻オリジナルアニメDVD付初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Ryohei

木村良平 / きむら りょうへい

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

龍王・宿儺

Diễn viên lồng tiếng

Namikawa Daisuke

浪川大輔 / なみかわ だいすけ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

沼皇女 / 姫美子

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

青竹

Diễn viên lồng tiếng

Ichinose Hidekazu

市瀬秀和 / いちのせ ひでかず

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ミカゲ

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

鞍馬

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

運転手 / 夜鳥の鬼面 / 教育係

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

鬼婆 / 鬼切

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Naoko

松井菜桜子 / まつい なおこ

Đơn vị

Up and up's

アップアンドアップス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

桃園奈々生 / 雪路

Diễn viên lồng tiếng

Mimori Suzuko

三森すずこ / みもり すずこ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

磯辺 / 佐藤 / 田崎マネージャー / 磯辺 / 菊一 / 文ヶ枝三神 他

Diễn viên lồng tiếng

Morishima Shuta

森嶋秀太 / もりしま しゅうた

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

瑞希

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

遊女B / 桜子

Diễn viên lồng tiếng

Sato Narumi

佐藤なる美 / さとう なるみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

猫田あみ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Satomi

佐藤聡美 / さとう さとみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

悪羅王 / 霧仁

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

乙比古

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ペロン妖怪 / 天狗A

Diễn viên lồng tiếng

Yabe Masahito

矢部雅史 / やべ まさひと

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

講釈師

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Banira

山崎バニラ / やまざき バニラ

Đơn vị

-
-