[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 神達に拾われた男2Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 神達に拾われた男2, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 40 diễn viên, 42 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

40

Nhân vật

42

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

ウィスト

Diễn viên lồng tiếng

Tajima Akihiro

田島章寛 / たじま あきひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

お客

Diễn viên lồng tiếng

Miyoshi Tsubasa

三好翼 / みよし つばさ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

お客

Diễn viên lồng tiếng

Mizutani Marin

水谷麻鈴 / みずたに まりん

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

カナン

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

クレーマー

Diễn viên lồng tiếng

Borukenoota

ボルケーノ太田 / ボルケーノおおた

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ケン

Diễn viên lồng tiếng

Yagi Takeru

八木岳 / やぎ たける

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

コーキン

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

ゴロツキ

Diễn viên lồng tiếng

Karasuda Hiroshi

烏田裕志 / からすだ ひろし

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

ソルディオ

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Tsuyoshi

小山剛志 / こやま つよし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

チンピラ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Junichi

斉藤隼一 / さいとう じゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ディノーム

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

テオ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Konami

齋藤小浪 / さいとう こなみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

テオの母親

Diễn viên lồng tiếng

Hinata Tamari

ひなたたまり / ひなた たまり

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

テクン

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

トニー

Diễn viên lồng tiếng

Shimono Hiro

下野紘 / しもの ひろ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ドルチェ

Diễn viên lồng tiếng

Enoki Junya

榎木淳弥 / えのき じゅんや

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

パエナ

Diễn viên lồng tiếng

Takao Kanon

高尾奏音 / たかお かのん

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

ピオロ

Diễn viên lồng tiếng

Suzumura Kenichi

鈴村健一 / すずむら けんいち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

フィリー

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Yuri

佐久間友理 / さくま ゆり

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

フェデーレ

Diễn viên lồng tiếng

Narumi Mai

鳴海まい / なるみ まい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フェルノベリア

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

プレナンス

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ベック

Diễn viên lồng tiếng

Han Megumi

潘めぐみ / はん めぐみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

マイヤ

Diễn viên lồng tiếng

Yukimura Eri

幸村恵理 / ゆきむら えり

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ミシェル

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Natsumi

藤原夏海 / ふじわら なつみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ミヤビ

Diễn viên lồng tiếng

Tatsumi Yuiko

巽悠衣子 / たつみ ゆいこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

リエラ

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Minami

髙橋ミナミ / たかはし みなみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ルース

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Mutsumi

金子睦 / かねこ むつみ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

ロベリア

Diễn viên lồng tiếng

Numakura Manami

沼倉愛美 / ぬまくら まなみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
漢字

Nhân vật/Vai

警備隊員

Diễn viên lồng tiếng

Miura Rei

三浦礼 / みうら れい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

子供1

Diễn viên lồng tiếng

Tobari Kotoko

戸張琴子 / とばり ことこ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

子供2

Diễn viên lồng tiếng

Natani Shu

那谷柊優 / なたに しゅう

Đơn vị

THREETREE

スリートゥリー

-

Nhân vật/Vai

職員

Diễn viên lồng tiếng

Miura Rei

三浦礼 / みうら れい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

生徒1

Diễn viên lồng tiếng

Nagaoka Ryuho

長岡龍歩 / ながおか りゅうほ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

生徒2

Diễn viên lồng tiếng

Yoshikita Rino

吉北梨乃 / よしきた りの

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

生徒3

Diễn viên lồng tiếng

Shoji Yuyu

小路裕夕 / しょうじ ゆうゆ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

生徒5

Diễn viên lồng tiếng

Kumada Akane

熊田茜音 / くまだ あかね

Đơn vị

INCS toenter

インクストゥエンター

-

Nhân vật/Vai

生徒6

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Takako

田中貴子 / たなか たかこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

生徒7

Diễn viên lồng tiếng

Kogawa Miona

古川未央那 / こがわ みおな

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

先生1

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Misaki

渡辺弥咲 / わたなべ みさき

Đơn vị

PLANDAS

プランダス

-

Nhân vật/Vai

追っ手1

Diễn viên lồng tiếng

Yagi Takeru

八木岳 / やぎ たける

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

門番

Diễn viên lồng tiếng

Yagi Takeru

八木岳 / やぎ たける

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-
0-9

Nhân vật/Vai

2号店新人

Diễn viên lồng tiếng

Akiyama Misaki

秋山実咲 / あきやま みさき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-